Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nút khuếch đại đỉnh dàn – Nút 26 (CT – 05)

Nút khuếch đại đỉnh dàn – Nút 26 (CT – 05)

Tải bản đầy đủ - 0trang

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Tính kiểm tra liên kết giữa bản phủ và thép góc cánh

 Lực truyền vào bản phủ (bản ghép):

Nbp = σtbAbp = 3.81×28×1 = 106.68 (kN)

 Tổng chiều dài đường hàn liên kết thép góc cánh với bản phủ là (Chọn hf = 6mm):

�lh 







N bp

f



f wf  hh



4



106.68

 4  18.11cm

0.6 �12.6



=> Lấy l = 18.5 cm



(  h )l  0.7 �0.6  0.7 �  �18.5  12.95cm

 Tổng diện tích đường hàn: � h h h 

 Kiểm tra ứng suất trong đường hàn:

N bp

106.68





 8.23( kN / cm 2 )  f ws  15.3( kN / cm 2 )

�( h hh )lh 12.95

 Tính kiểm tra liên kết giữa bản mã và thép góc cánh

 Lực truyền vào bản mã

Nbm = Ntt – Nbp = 175.37 – 106.68 =68.69 (kN)

 Tổng chiều dài đường hàn liên kết thép góc cánh với bản mã là (Chọn hf = 6mm):

�lh 



N bm

68.69

4

 4  9.09cm

0.6 �12.6

  f f wf  hh



=> Lấy l = 10 cm



(  h )l  0.7 �0.6  0.7 �  �  7cm

 Tổng diện tích đường hàn: � h h h 

 Kiểm tra ứng suất trong đường hàn:

N bm

68.69





 9.81( kN / cm 2 )  f ws  15.3( kN / cm 2 )

�( h hh )lh 7

 Kiểm tra liên kết hàn sườn đứng với bản phủ

 Chọn tiết diện sườn đứng: 200x110x10

 Chiều dài đường hàn: lh = 20 – 1 = 19 cm

 Chiều cao đường hàn: hh = 6 mm

 Hợp lực tác dụng vào đường hàn:

V  2 �N bp �sin   2 �94.5 �sin 60  19.76(kN )

 Kiểm tra ứng suất trong đường hàn:

V

19.76





 2.48(kN / cm 2 )  f ws  15.3( kN / cm 2 )

�( h hh )lh 0.7 � �

 Kiểm tra cường độ của bản nối

 Lực truyền qua 2 bản nối:

N bn  N bmcos  1.2 N 44 cos   68.69 �cos 60  1.2 �22.52 �cos510  97.43(kN )

 Chọn kích thước bản nối là 200x200x10, bố trí hai bản nối ốp hai bên bản mắt. Kiểm

tra cường độ của bản nối:

N

97.43

  bn 

 4.87( kN / cm 2 )  f � c  21( kN / cm 2 )

Abn  �1

 Kiểm tra đường hàn đứng liên kết sườn đứng với bản nối

SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 90



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Chọn chiều cao đường hàn hh = 6 mm.







N bn

97.43



 11.6( kN / cm 2 )  f ws  15.3( kN / cm 2 )

�(  h hh )lh 0.7 �0.6 �



 Kiểm tra đường hàn đứng liên kết bản nối với bản mã

 Hợp lực tác dụng lên liên kết giữa bản nối với bản mã:



N h  N 2bn  V 2 / 4  97.432  19.762 / 4  96.92( kN )

 Chọn chiều cao đường hàn hh = 6 mm.







Nh

96.92



 11.54(kN / cm 2 )  f ws  15.3(kN / cm 2 )

�(  h hh )lh 0.7 �0.6 �



 Đường hàn liên kết thanh bụng xiên (44) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

ls 

lm 



0.7 �N 44

0.7 �22.52



 1  2.04 cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy ls = 4 cm



0.3 �N 44

0.3 �22.52



 1  1.67cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy lm = 4 cm



 Đường hàn liên kết thanh bụng đứng (49) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

ls 

lm 



0.7 �N 49

0.7 �1.87



 1  1.09cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6

0.3 �N 49

0.3 �1.87



 1  1.06cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



=> Lấy ls = 4 cm



=> Lấy lm = 4 cm



Trang 91



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



6. Nút giữa dàn – Nút 25 (CT – 06)



 Cấu tạo chi tiết gồm:

 Bản mã 1

 Bản nối 2

 Bản ghép phủ (3)

 Sườn đứng (4)

 Thanh cánh dưới (43): 2L125x7

 Thanh bụng đứng (49): 2L50x5

 Xác định lực truyền vào nút:

SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 92



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Thanh cánh dưới (43): N43 = 160.3 kN

 Thanh bụng đứng (49): N17 = 1.87 kN

 Lực tính tốn: Ntt = 1.2N43 = 1.2 ×160.3 = 192.36 kN

 Chọn bản thép phủ có tiết diện 210x10, vậy diện tích tiết diện nối quy ước:

Att  Abm  Abp  2 � �1  2�1  39cm 2

 Kiểm tra ứng suất trung bình trong tiết diện tính tốn quy ước:



 tb 



N t 175.37



 4.5(kN / cm 2 )  f � c  21(kN / cm 2 )

Att

39



 Tính kiểm tra liên kết giữa bản phủ và thép góc cánh

 Lực truyền vào bản phủ (bản ghép):

Nbp = σtbAbp = 4.5×21×1 = 94.5 (kN)

 Tổng chiều dài đường hàn liên kết thép góc cánh với bản phủ là (Chọn hf = 6mm):

�lh 







N bp

f



f wf  hh



4



94.5

 4  16.5cm

0.6 �12.6



=> Lấy l = 17 cm



(  h )l  0.7 �0.6  0.7 �  �17  11.9cm

 Tổng diện tích đường hàn: � h h h 

 Kiểm tra ứng suất trong đường hàn:

N bp

94.5





 7.94( kN / cm 2 )  f ws  15.3(kN / cm 2 )

�( h hh )lh 11.9

 Tính kiểm tra liên kết giữa bản mã và thép góc cánh

 Lực truyền vào bản mã

Nbm = Ntt – Nbp = 175.37 – 94.5 = 80.87 (kN)

 Tổng chiều dài đường hàn liên kết thép góc cánh với bản mã là (Chọn hf = 6mm):

�lh 



N bm

94.5

4

 4  14.7cm

0.6 �12.6

  f f wf  hh



=> Lấy l = 15 cm



(  h )l  0.7 �0.6  0.7 �  �15  10.5cm

 Tổng diện tích đường hàn: � h h h 

 Kiểm tra ứng suất trong đường hàn:

N bp

80.87





 7.7( kN / cm 2 )  f ws  15.3( kN / cm 2 )

�(h hh )lh 10.5

 Kiểm tra liên kết hàn sườn đứng với bản phủ

 Chọn tiết diện sườn đứng: 200x100x10

 Chiều dài đường hàn: lh = 20 – 1 = 19 cm

 Chiều cao đường hàn: hh = 6 mm

 Hợp lực tác dụng vào đường hàn:

V  2 �N bp �sin   2 �94.5 �sin 60  19.76(kN )

 Kiểm tra ứng suất trong đường hàn:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 93



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nút khuếch đại đỉnh dàn – Nút 26 (CT – 05)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×