Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nút trung gian – Nút 11 (CT – 04)

Nút trung gian – Nút 11 (CT – 04)

Tải bản đầy đủ - 0trang

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Thanh cánh dưới (7-14): N7-14 = -111.82 kN

 Thanh cánh dưới (23-31): N23-31 = 200.73 kN

 Thanh bụng xiên (12-16): N14 = 115.77 kN

 Thanh bụng xiên (20-25): N18 = -75.12 kN

 Thanh bụng đứng (19): N17 = -17.5 kN

 Đường hàn liên kết thanh bụng xiên (12-16) vào

bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao

đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:



ls 

lm 



0.7 �N1216

0.7 �115.77



 1  6.36 cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy ls = 6.5 cm



0.3 �N1216

0.3 �115.77



 1  4.45cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy lm = 4.5 cm



 Đường hàn liên kết thanh bụng xiên (20-25) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

ls 

lm 



0.7 �N 20 25

0.7 �75.12



 1  4.48cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy ls = 4.5 cm



0.3 �N 2025

0.3 �75.12



 1  3.24 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy lm = 4 cm



 Đường hàn liên kết thanh bụng đứng (19) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

ls 

lm 



0.7 �N19

0.7 �17.5



 1  1.81cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy ls = 4 cm



0.3 �N19

0.3 �17.5



 1  1.52 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy lm = 4 cm



 Tính tốn nối cánh



N  1.2 �N 7 14  1.2 �111.82  134.18kN

 Nội lực tính tốn của mối nối: q

 Chọn bản ghép có tiết diện 100x10, vậy diện tích tiết diện nối quy ước:

Aq  2 Agh  Abm  2 � �1  2 �11�0.8  37.6cm 2

 Kiểm tra ứng suất trên tiết diện nối quy ước:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 87



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



q 



Nq

Aq







GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



134.18

 3.57( kN / cm 2 )  21( kN / cm 2 )

37.6



 Đường hàn liên kết 1 bản ghép vào thanh cánh tính theo nội:

Ngh = σqAgh = 3.57×10×1 = 35.7 (kN)

 Chiều dài đường hàn cần thiết (Chọn hf = 6mm):

l



N gh



hs �  f w  min







35.7

 1  5.72cm

0.6 �12.6



=> Lấy l = 6 cm



 Đường hàn liên kết thanh (7-14) vào bản mã

 Nội lực của thanh (7-14) truyền vào bản mã: Nbm2 = 1.2N7-14/2 = 67.09 kN

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

ls 

lm 



0.7 �Nbm 2

0.7 �67.09



 1  4.1cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy ls = 4.5 cm



0.3 �N bm 2

0.3 �67.9



 1  2.33 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy lm = 4 cm



 Đường hàn liên kết thanh (23-31) vào bản mã

 Nội lực của thanh (23-31) truyền vào bản mã:

Nbm1 = 1.2N23-31 – 2Ngh =1.2×200.73 – 2×35.7 = 169.48 kN

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

ls 

lm 



0.7 �N bm1

0.7 �169.48



 1  8.8cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy ls = 9 cm



0.3 �N bm1

0.3 �169.48



 1  6.04 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



=> Lấy lm = 6.5 cm



Trang 88



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



5. Nút khuếch đại đỉnh dàn – Nút 26 (CT – 05)



 Cấu tạo chi tiết gồm:

 Bản mã 1

 Bản nối 2

 Bản ghép phủ (3)

 Sườn đứng (4)

 Thanh cánh trên (45): 2L125x7

 Thanh bụng xiên (44):















2L100x7

 Thanh bụng đứng (49): 2L50x5

Xác định lực truyền vào nút:

 Thanh cánh trên (45): N45 = -146.14 kN

 Thanh bụng xiên (44): N44 = -22.52 kN

 Thanh bụng đứng (49): N17 = 1.87 kN

Lực tính tốn: Ntt = 1.2N45 = 1.2 ×146.14 = 175.37 kN

Chọn bản thép phủ có tiết diện 280x10, vậy diện tích tiết diện nối quy ước:

Att  Abm  Abp  2 � �1  28 �1  46cm 2

Kiểm tra ứng suất trung bình trong tiết diện tính tốn quy ước:



 tb 



N t 175.37



3.81(kN / cm 2 )  f � c  21( kN / cm 2 )

Att

46



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 89



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Tính kiểm tra liên kết giữa bản phủ và thép góc cánh

 Lực truyền vào bản phủ (bản ghép):

Nbp = σtbAbp = 3.81×28×1 = 106.68 (kN)

 Tổng chiều dài đường hàn liên kết thép góc cánh với bản phủ là (Chọn hf = 6mm):

�lh 







N bp

f



f wf  hh



4



106.68

 4  18.11cm

0.6 �12.6



=> Lấy l = 18.5 cm



(  h )l  0.7 �0.6  0.7 �  �18.5  12.95cm

 Tổng diện tích đường hàn: � h h h 

 Kiểm tra ứng suất trong đường hàn:

N bp

106.68





 8.23( kN / cm 2 )  f ws  15.3( kN / cm 2 )

�( h hh )lh 12.95

 Tính kiểm tra liên kết giữa bản mã và thép góc cánh

 Lực truyền vào bản mã

Nbm = Ntt – Nbp = 175.37 – 106.68 =68.69 (kN)

 Tổng chiều dài đường hàn liên kết thép góc cánh với bản mã là (Chọn hf = 6mm):

�lh 



N bm

68.69

4

 4  9.09cm

0.6 �12.6

  f f wf  hh



=> Lấy l = 10 cm



(  h )l  0.7 �0.6  0.7 �  �  7cm

 Tổng diện tích đường hàn: � h h h 

 Kiểm tra ứng suất trong đường hàn:

N bm

68.69





 9.81( kN / cm 2 )  f ws  15.3( kN / cm 2 )

�( h hh )lh 7

 Kiểm tra liên kết hàn sườn đứng với bản phủ

 Chọn tiết diện sườn đứng: 200x110x10

 Chiều dài đường hàn: lh = 20 – 1 = 19 cm

 Chiều cao đường hàn: hh = 6 mm

 Hợp lực tác dụng vào đường hàn:

V  2 �N bp �sin   2 �94.5 �sin 60  19.76(kN )

 Kiểm tra ứng suất trong đường hàn:

V

19.76





 2.48(kN / cm 2 )  f ws  15.3( kN / cm 2 )

�( h hh )lh 0.7 � �

 Kiểm tra cường độ của bản nối

 Lực truyền qua 2 bản nối:

N bn  N bmcos  1.2 N 44 cos   68.69 �cos 60  1.2 �22.52 �cos510  97.43(kN )

 Chọn kích thước bản nối là 200x200x10, bố trí hai bản nối ốp hai bên bản mắt. Kiểm

tra cường độ của bản nối:

N

97.43

  bn 

 4.87( kN / cm 2 )  f � c  21( kN / cm 2 )

Abn  �1

 Kiểm tra đường hàn đứng liên kết sườn đứng với bản nối

SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 90



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nút trung gian – Nút 11 (CT – 04)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×