Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nút trung gian – Nút 7 (CT – 03)

Nút trung gian – Nút 7 (CT – 03)

Tải bản đầy đủ - 0trang

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Cấu tạo chi tiết gồm:

 Bản mã 1

 Thanh cánh trên (10-13): 2L125x7

 Thanh xiên đầu dàn (4-9): 2L90x6

 Thanh bụng xiên (12-16): 2L63x5

 Thanh bụng đứng (11): 2L50x5

 Xác định lực truyền vào nút:

 Thanh cánh trên (10): N10 = -83.43

kN

 Thanh cánh trên (13): N13 = -176.68 kN

 Thanh xiên đầu dàn (4-9): N4-9 = -172.46 kN

 Thanh bụng xiên (12-16): N12-16 = 115.77 kN

 Thanh bụng đứng (11): N11 = 1.64 kN

 Lực tập trung P = 7.27 kN (Do tĩnh tải + hoạt tải)

 Đường hàn liên kết thanh xiên đầu dàn (4-9) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:



ls 

lm 



0.7 �N 49

0.7 �172.46



 1  8.98 cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6

0.3 �N 4 9

0.3 �172.46



 1  6.13 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy ls = 9 cm



=> Lấy lm = 6.5 cm



 Đường hàn liên kết thanh bụng xiên (12-16) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

ls 



0.7 �N1216

0.7 �115.77



 1  6.35 cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



=> Lấy ls = 6.5 cm



Trang 84



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



lm 



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



0.3 �N1216

0.3 �115.77



 1  4.44 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy lm = 4.5 cm



 Đường hàn liên kết thanh bụng đứng (11) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

ls 

lm 



0.7 �N11

0.7 �1.64



 1  1.08 cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6

0.3 �N11

0.3 �1.64



 1  1.49 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy ls = 4 cm



=> Lấy lm = 4 cm



 Đường hàn liên kết thanh cánh trên (10-13) vào bản mã:

 Hiệu số nội lực :

 Hệ số phân phối lực dọc:

 Nội lực trong mỗi đường hàn:



Ns 







f



 k  N  0.5Psin 



2



  0.5 Pcos 



2



 



1

2



 0.726 �93.25  0.5 �7.27 �0.105 



Nm 



1

2



 1 k  



 



1

2



  1  0.726  �93.25  0.5 �7.27 �0.105    0.5 �7.27 �0.995 



 Chọn



 4 �h



1

2



chiều



2



  0.5 �7.27 �0.995    33.71kN

2



 0.5Psin    0.5Pcos 

2



N



2



2



cao



đường



hàn



sống



,



chiều



cao



đường



2



  12.71 kN



hàn



mép



�1.2tmin  1.2 �  7.2mm 



.

Chiều dài đường hàn cần thiết là:



ls 

lm 



Ns

33.71



 1  5.46cm

hs �  f w  min 0.6 �12.6



=> Lấy ls = 5.5 cm



Nm

12.71



 1  3.52cm

hm �  f w  min 0.4 �12.6



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



=> Lấy lm = 4 cm



Trang 85



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



4. Nút trung gian – Nút 11 (CT – 04)



 Cấu tạo chi tiết gồm:

 Bản mã 1

 Bản ghép 2

 Thanh cánh dưới (7-14): 2L110x8

 Thanh cánh dưới (23-31): 2L125x7

 Thanh bụng xiên (12-16): 2L63x5

 Thanh bụng xiên (20-25): 2L63x5

 Thanh bụng đứng (19): 2L50x5

 Xác định lực truyền vào nút:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 86



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Thanh cánh dưới (7-14): N7-14 = -111.82 kN

 Thanh cánh dưới (23-31): N23-31 = 200.73 kN

 Thanh bụng xiên (12-16): N14 = 115.77 kN

 Thanh bụng xiên (20-25): N18 = -75.12 kN

 Thanh bụng đứng (19): N17 = -17.5 kN

 Đường hàn liên kết thanh bụng xiên (12-16) vào

bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao

đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:



ls 

lm 



0.7 �N1216

0.7 �115.77



 1  6.36 cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy ls = 6.5 cm



0.3 �N1216

0.3 �115.77



 1  4.45cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy lm = 4.5 cm



 Đường hàn liên kết thanh bụng xiên (20-25) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

ls 

lm 



0.7 �N 20 25

0.7 �75.12



 1  4.48cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy ls = 4.5 cm



0.3 �N 2025

0.3 �75.12



 1  3.24 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy lm = 4 cm



 Đường hàn liên kết thanh bụng đứng (19) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

ls 

lm 



0.7 �N19

0.7 �17.5



 1  1.81cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy ls = 4 cm



0.3 �N19

0.3 �17.5



 1  1.52 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy lm = 4 cm



 Tính tốn nối cánh



N  1.2 �N 7 14  1.2 �111.82  134.18kN

 Nội lực tính tốn của mối nối: q

 Chọn bản ghép có tiết diện 100x10, vậy diện tích tiết diện nối quy ước:

Aq  2 Agh  Abm  2 � �1  2 �11�0.8  37.6cm 2

 Kiểm tra ứng suất trên tiết diện nối quy ước:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 87



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nút trung gian – Nút 7 (CT – 03)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×