Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nút liên kết dàn với cột – Nút dưới (CT-02)

Nút liên kết dàn với cột – Nút dưới (CT-02)

Tải bản đầy đủ - 0trang

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



C





ấu tạo chi tiết gồm:

 Bản mã 1

 Sườn gối 2

 Gối đỡ 3

 Bu lông 4

 Thanh xiên đầu dàn (4-9): 2L90x6

 Thanh cánh dưới (7-14): 2L110x8

 Xác định lực truyền vào nút:

 Thanh xiên đầu dàn (4-9): N4-9 =

-172.46 kN

 Thanh cánh dưới (7-14): N7-14 = -111.82 kN

 Đường hàn liên kết thanh cánh dưới (7-14) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều



 6 �h



f



�1.2t min  1.2 �  9.6 mm 



cao



đường



hàn



mép



.



 Chiều dài đường hàn cần thiết là:



ls 

lm 



0.7 �N 714

0.7 �111.82



 1  6.17 cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy ls = 6.5 cm



0.3 �N 714

0.3 �111.82



 1  3.22cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.6 �12.6



=> Lấy lm = 4 cm



 Đường hàn liên kết thanh xiên đầu dàn (4-9) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao



 4 �h



f



đường



hàn



mép



�1.2tmin  1.2 �  7.2mm 



 Chiều dài đường hàn cần thiết là:



ls 



0.7 �N 48

0.7 �172.46



 1  8.98 cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



=> Lấy ls = 9 cm

Trang 81



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



lm 



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



0.3 �N 48

0.3 �169.21



 1  6.13 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy lm = 6.5 cm



Phản lực đứng đầu dàn dưới:

1.1. Bản mã (1)

 Bề dày của bản mã:  bm = 8 mm

 Các kích thước còn lại của bản mã được xác định theo cấu tạo đường hàn:

Chọn lbm = 46 cm, bbm = 30 cm



 Xác định đường hàn góc cần thiết liên kết bản mã vào sườn gối:

 Chọn chiều dài đường hàn liên kết bản mã vào sườn gối là L w = Ls -1 = 46 – 1 =

45cm.











RA

110.86

hf �



�0.1cm

2(



f

)



L

2



12.6

��

1

45

h w min c w

Chiều cao đường hàn:

6mm �h f �1.2tmin  1.2 �8  9.6 mm

Điều kiện của chiều cao đường hàn:

t  min  sg ,  bm  8mm

Trong đó: min

 chọn hf = 6 mm

Kiểm tra đường hàn:







V 







RA

110.86



 2.1kN / cm 2

2h f Lw 2 �0.6 �

  c f wf  18kN / cm 2



1.2. Sườn gối (2)

 Lực ngang H do moment đầu dàn:



150.16 170.5 �



H max  max  H1 , H 2   max �

;

� 77.5 kN

2.2 �

� 2.2

 Chọn bề rộng sườn bs = 1.8 cm, chiều dài sườn l = 48 cm, cường độ ép mặt fcb = 39.5

kN/cm2, khoảng cách 2 hàng bu lông b1 = 8 cm.

 Bề dày của sườn gối:



3b1 H 2

3 �8 �77.5

 s �0.5

 0.5 �

 0.69cm



lf

�

21





R

110.86



s � A 

 1.53cm



� bs f cb 1.8 �39.5



 �2 cm

�s





⇒ Chọn δs = 2 cm = 20 mm.

 Kiểm tra ổn định cục bộ của tiết diện sườn gối:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 82



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



bs 18

  9  0.44 E / f  0.44 1000  13.9

s 2

 Chiều cao đường hàn liên kết bản mã vào sườn gối:

1

hf �

2lh   f w  min



2



H



2

max



� 6e � 2

1  � RA



� lh �

2



1

� 6 �6 �

2



77.52 ��

1

� 110.82 �0.13 cm 1 .3mm

2 �48 �12.6

� 48 �



=> Chọn .



 Bulông liên kết sườn gối với cột: (Dùng bu lông cấp độ bền 6.6)

 Ta có , chọn sơ bộ 8 bulơng bố trí theo 2 hàng dọc, mỗi hàng 4 bulơng, khoảng cách

2 hàng dọc , khoảng cách 2 hàng ngang .

 Lực kéo lớn nhất trong bulông xa tâm quay nhất là :



Chọn bulơng ϕ16 có Abn=1.57 cm2

1.3. Gối đỡ (3)



 Chọn hw = 6 mm



3. Nút trung gian – Nút 7 (CT – 03)

SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 83



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Cấu tạo chi tiết gồm:

 Bản mã 1

 Thanh cánh trên (10-13): 2L125x7

 Thanh xiên đầu dàn (4-9): 2L90x6

 Thanh bụng xiên (12-16): 2L63x5

 Thanh bụng đứng (11): 2L50x5

 Xác định lực truyền vào nút:

 Thanh cánh trên (10): N10 = -83.43

kN

 Thanh cánh trên (13): N13 = -176.68 kN

 Thanh xiên đầu dàn (4-9): N4-9 = -172.46 kN

 Thanh bụng xiên (12-16): N12-16 = 115.77 kN

 Thanh bụng đứng (11): N11 = 1.64 kN

 Lực tập trung P = 7.27 kN (Do tĩnh tải + hoạt tải)

 Đường hàn liên kết thanh xiên đầu dàn (4-9) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:



ls 

lm 



0.7 �N 49

0.7 �172.46



 1  8.98 cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6

0.3 �N 4 9

0.3 �172.46



 1  6.13 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



=> Lấy ls = 9 cm



=> Lấy lm = 6.5 cm



 Đường hàn liên kết thanh bụng xiên (12-16) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép .

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

ls 



0.7 �N1216

0.7 �115.77



 1  6.35 cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



=> Lấy ls = 6.5 cm



Trang 84



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nút liên kết dàn với cột – Nút dưới (CT-02)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×