Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thanh cánh trên (6-10-13-18, 22-26-23, 45)

Thanh cánh trên (6-10-13-18, 22-26-23, 45)

Tải bản đầy đủ - 0trang

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



=> Vậy đảm bảo yêu cầu độ mảnh.

 Kiểm tra lại tiết diện về khả năng chịu lực:



 Tra bảng D8 (TCVN 5575:2012) được

 Vậy tiết diện đã chọn đạt yêu cầu.

3.3. Kiểm tra lại cho trường hợp Nkéo = 77.43 kN

 Diện tích u cầu:

 Ta có

 Bán kính qn tính cần thiết:

 Thép chọn 2L125x7 có:



=> Vậy tiết diện trên đảm bảo yêu cầu độ mảnh.

 Kiểm tra lại tiết diện về khả năng chịu lực:

 Kết luận: Vậy tiết diện thanh 22-26-33 cần chọn là 2L125x7.



7. Thanh bụng

Tính tốn tương tự như các thanh cánh ta được bảng tổng hợp các loại thanh thép:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 75



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



95.96



Hệ số

uốn dọc

φ

0.612





(kN/cm2

)

13.30



84.81



119.79



0.539



6.03



39.40



77.52



111.32



1.000



5.09



5.39



39.40



77.52



111.32



1.000



4.20



3.87



5.39



39.40



37.34



107.24



0.540



8.31



2L125x7



3.87



5.39



39.40



77.91



111.87



0.525



9.49



-146.14



2L90x6



2.78



3.96



21.20



108.45



76.14



0.532



12.96



1725



7.04



2L50x5



1.53



2.38



8.96



101.47



72.48



1.000



0.79



990



1100



-8.06



2L50x5



1.53



2.38



8.96



64.71



46.22



0.803



1.12



1390



1251



1390



-8.12



2L50x5



1.53



2.38



8.96



81.8



58.4



0.710



1.28



17



2105



1895



2105



6.85



2L50x5



1.53



2.38



8.96



123.8



88.4



1.000



0.76



21



1495



1346



1495



6.20



2L50x5



1.53



2.38



8.96



87.9



62.8



1.000



0.69



24



1390



1251



1390



-8.12



2L50x5



1.53



2.38



8.96



81.8



58.4



0.710



1.28



11



2490



2241



2490



1.64



2L50x5



1.53



2.38



8.96



146.5



104.6



1.000



0.18



19



2785



2507



2785



-17.50



2L63x5



1.94



2.89



12.26



129.2



96.4



0.420



3.40



27



2990



2691



2990



1.75



2L50x5



1.53



2.38



8.96



175.9



125.6



1.000



0.20



38



3395



3056



3395



16.21



2L50x5



1.53



2.38



8.96



199.7



142.6



1.000



1.81



49



3700



3330



3700



1.87



2L50x5



1.53



2.38



8.96



217.6



155.5



1.000



0.21



12-16



3805



1903



3805



115.77



2L63x5



1.94



2.89



12.26



98.1



131.7



1.000



9.44



20-25



4305



2153



4305



-72.12



2L63x5



1.94



2.89



12.26



111.0



149.0



0.320



18.40



32



4305



3875



4305



-37.12



2L90x6



2.78



3.96



21.20



139.4



108.7



0.364



4.81



44



4765



4289



4765



-22.52



2L100x7



3.08



4.38



27.60



139.2



108.8



0.364



2.24



Loại thanh



Ký hiệu



l

(mm)



l0x

(mm)



l0y

(mm)



Nội lực

(kN)



Chọn

thép



rx-c

(cm)



ry-c

(cm)



Achon

(cm2)



x



y



Xiên đầu dàn



4-9



3800



1900



3800



-172.46



2L90x6



2.78



3.96



21.20



68.35



7-14



5750



2875



5750



-111.82



2L110x8



3.39



4.80



34.40



23-31



6000



3000



6000



200.73



2L125x7



3.87



5.39



43-52



6000



3000



6000



165.30



2L125x7



3.87



6-10-13-18



5780



1445



5780



-176.68



2L125x7



22-26-33



6030



3015



6030



-196.35



45



3015



3015



3015



5



1725



1553



8



1100



15



Cánh Dưới



Cánh Trên



Thanh

phân

nhỏ



Than

h

bụng



Đứng



Xiên



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 77



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



III/- CHI TIẾT DÀN

1. Nút liên kết dàn với cột – Nút trên (CT-01)



 Cấu tạo chi tiết gồm:

 Bản mã 1

 Sườn gối 2

 Bu lông 3

 Thanh cánh trên (6): 2L125x7

 Thanh bụng xiên (5): 2L50x5

 Xác định lực truyền vào nút:

 Thanh cánh trên (6): -176.68 kN

 Thanh bụng xiên (5): 7.04 kN

 Đường hàn liên kết thanh cánh trên

(6) vào bản mã:

 Chọn chiều



 4 �h



f



cao



đường



hàn



�1.2tmin  1.2 �  8.4mm 



sống



,



chiều



f



hàn



mép



=> Lấy ls = 9.5 cm



0.3 �N 69

0.3 �176.68



 1  6.26 cm

2 �hm �  f w  min 2 �0.4 �12.6



 Đường hàn liên kết thanh bụng xiên (5) vào bản mã:

 Chọn chiều cao đường hàn sống , chiều



 4 �h



đường



.



 Chiều dài đường hàn cần thiết là:

0.7 �N 6

0.7 �176.68

ls 



 1  9.18 cm

2 �hs �  f w  min 2 �0.6 �12.6



lm 



cao



=> Lấy lm = 6.5 cm

cao



đường



hàn



mép



�1.2tmin  1.2 �  6mm 



.

 Chiều dài đường hàn cần thiết là:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 78



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



=> Lấy ls = lm = 4 cm

2.1. Bản mã (1)

 Bề dày của bản mã:  bm = 8 mm

 Các kích thước còn lại của bản mã được xác định theo cấu tạo đường hàn:

Chọn lbm = 30 cm, bbm = 230 cm



 Xác định đường hàn góc cần thiết liên kết bản mã vào sườn gối:

 Chọn chiều dài đường hàn liên kết bản mã vào sườn gối là L w = Ls -1 = 30 – 1 = 29

cm.

R  N 5 �tan 320  4.4kN

 Phản lực đứng do của dàn phân nhỏ: pn

R pn

4.4

hf �



�0.06cm

2(



f

)



L

2



12.6



1



29

h

w

min

c

w

 Chiều cao đường hàn:

 Điều kiện của chiều cao đường hàn:







6mm �h f �1.2tmin  1.2 �7  8.4 mm







t  min  sg ,  bm  7 mm

 Trong đó: min

 chọn hf = 6 mm

 Kiểm tra đường hàn:



V 



RA

4.4



 0.13kN / cm2

2h f Lw 2 �0.6 �

  c f wf  18kN / cm 2



2.2. Sườn gối (2)

 Lực ngang H do moment đầu dàn:



150.16 170.5 �



H max  max  H1 , H 2   max �

;

� 77.5 kN

2.2 �

� 2.2

 Chọn bề rộng sườn bs = 1.8 cm, chiều dài sườn l = 30 cm, cường độ ép mặt fcb = 39.5

kN/cm2, khoảng cách 2 hàng bu lông b1 = 8 cm.

 Bề dày của sườn gối:



3b1H1

3 �8 �68.25

 s �0.5

 0.5 �

 0.81cm



lf

30



21





R

4.4



s � A 

 0.06cm



b

f

1.8



39.5

s

cb





 �2 cm

�s





⇒ Chọn δs = 2 cm = 20 mm.

 Kiểm tra ổn định cục bộ của tiết diện sườn gối:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 79



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thanh cánh trên (6-10-13-18, 22-26-23, 45)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×