Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tổ hợp nội lực

Tổ hợp nội lực

Tải bản đầy đủ - 0trang

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



9

7

14

23

Thanh cánh dưới

31

43

52

Thanh cánh trên



6

10

13

18

22

26

33



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



82.65

(1) + (7)

78.85

(1) + (2)

67.09

(1) + (2)

67.09

(1) + (2)

200.73

(1) + (2)

200.73

(1) + (2)

165.30

(1) + (2)

165.30

(1) + (8)

69.32

(1) + (8)

70.44

(1) + (8)

74.08

(1) + (8)

75.20

(1) + (8)

76.31

(1) + (8)

77.43

(1) + (8)



-172.46

(1) + (2)

-164.82

(1) + (8)

-102.03

(1) + (8)

-102.03

(1) + (8)

-82.69

(1) + (8)

-82.69

(1) + (7)

-54.00

(1) + (7)

-54.00

(1) + (7)

-84.36

(1) + (7)

-83.43

(1) + (2)

-176.68

(1) + (2)

-176.68

(1) + (2)

-176.69

(1) + (2)

-176.69

(1) + (2)



65.29

(1)+(3)+(6)+(7)

63.31

(1)+(2)+(3)+(6)

65.09

(1)+(2)+(3)+(6)

65.09

(1)+(2)+(3)+(6)

192.15

(1)+(2)+(3)+(6)

192.15

(1)+(2)+(3)+(5)

155.78

(1)+(2)+(3)+(5)

155.78

(1)+(8)+(4)-(6)

78.10

(1)+(8)+(4)-(6)

78.10

(1)+(8)+(4)-(6)

61.94

(1)+(8)+(4)-(6)

61.94

(1)+(8)+(4)-(6)

63.95

(1)+(8)+(4)-(6)

63.95

(1)+(8)+(4)-(6)



-170.80

(1)+(2)+(4)-(6)

-163.47

(1)+(8)+(4)-(6)

-111.82

(1)+(8)+(4)-(6)

-111.82

(1)+(8)+(4)-(6)

-80.56

(1)+(8)+(4)-(6)

-80.56

(1)+(7)+(3)-(5)

-53.98

(1)+(7)+(3)-(5)

-53.98

(1)+(3)+(6)+(7)

-79.78

(1)+(3)+(6)+(7)

-79.78

(1)+(2)+(3)+(6)

-174.36

(1)+(2)+(3)+(6)

-174.36

(1)+(2)+(3)+(6)

-174.34

(1)+(2)+(3)+(6)

-174.34

(1)+(2)+(3)+(6)



82.65

(1) + (7)

78.85

(1) + (2)

67.09

(1) + (2)

67.09

(1) + (2)

200.73

(1) + (2)

200.73

(1) + (2)

165.30

(1) + (2)

165.30

(1)+(8)+(4)-(6)

78.10

(1)+(8)+(4)-(6)

78.10

(1) + (8)

74.08

(1) + (8)

75.20

(1) + (8)

76.31

(1) + (8)

77.43

(1) + (8)



-172.46

(1) + (2)

-164.82

(1)+(8)+(4)-(6)

-111.82

(1)+(8)+(4)-(6)

-111.82

(1) + (8)

-82.69

(1) + (8)

-82.69

(1) + (7)

-54.00

(1) + (7)

-54.00

(1) + (7)

-84.36

(1) + (7)

-83.43

(1) + (2)

-176.68

(1) + (2)

-176.68

(1) + (2)

-176.69

(1) + (2)

-176.69

(1) + (2)

Trang 66



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



45

Thanh bụng



5

8

Thanh phân

nhỏ



15

17

21

24

11

19



Đứng



27

38

49



Xiên



12

16



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



54.88

(1) + (8)

41.77

(1) + (2)

7.04

(1) + (8)

6.71

(1) + (8)

6.66

(1) + (2)

6.85

(1) + (2)

6.20

(1) + (8)

6.66

(1) + (2)

1.64

(1) + (8)

12.06

(1) + (2)

1.75

(1) + (2)

16.21

(1) + (2)

1.87

(1) + (2)

115.77

(1) + (2)



-196.35

38.91

(1) + (2) (1)+(8)+(4)-(6)

-146.14

29.53

(1) + (8)

(1)+(2)+(3)

-4.89

6.76

(1) + (2)

(1)+(8)+(3)

-8.06

5.59

(1) + (2)

(1)+(8)+(3)

-8.12

5.53

(1) + (8)

(1)+(2)+(3)

-4.53

6.58

(1) + (8)

(1)+(2)+(3)

-4.10

5.99

(1) + (2)

(1)+(8)+(3)

-8.12

5.53

(1) + (2)

(1)+(2)+(3)

1.64

1.64

(1) + (2)

(1)+(8)+(3)

-17.50

10.34

(1) + (2)

(1)+(2)+(3)

1.75

1.75

(1) + (8) (1)+(2)+(3) +(6)

4.60

15.00

(1) + (2)

(1)+(2)+(3)

1.87

1.87

(1) + (7) (1)+(2)+(4) -(6)

-57.69

115.15

(1) + (7) (1)+(2)+(4) -(6)



-191.29

(1)+(2)+(3)+(6)

-142.92

(1)+(8)+(3)

-4.00

(1)+(2)+(3)

-7.71

(1)+(2)+(3)

-7.77

(1)+(8)+(3)

-3.66

(1)+(8)+(3)

-3.32

(1)+(2)+(3)

-7.77

(1)+(2)+(3)

-16.26

(1)+(7)+(3) +(6)

-46.06

(1)+(7)+(3) +(6)



54.88

(1) + (8)

41.77

(1) + (2)

7.04

(1) + (8)

6.71

(1) + (8)

6.66

(1) + (2)

6.85

(1) + (2)

6.20

(1) + (8)

6.66

(1) + (2)

1.64

(1) + (8)

12.06

(1) + (2)

1.75

(1) + (2)

16.21

(1) + (2)

1.87

(1) + (2)

115.77

(1) + (2)



-196.35

(1) + (2)

-146.14

(1) + (8)

-4.89

(1) + (2)

-8.06

(1) + (2)

-8.12

(1) + (8)

-4.53

(1) + (8)

-4.10

(1) + (2)

-8.12

(1) + (2)

1.64

(1) + (2)

-17.50

(1) + (2)

1.75

(1) + (8)

4.60

(1) + (2)

1.87

(1) + (7)

-57.69

(1) + (7)

Trang 67



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



20

25

32

44



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



109.70

(1) + (7)

39.36

(1) + (7)

36.15

(1) + (8)

21.00

(1) + (2)

16.53



-54.77

109.33

(1) + (2) (1)+(7)+(3) +(6)

-71.27

32.28

(1) + (2) (1)+(7)+(3) +(6)

-64.55

29.79

(1) + (2) (1)+(8)+(4) -(6)

-36.61

19.53

(1) + (8) (1)+(2)+(3)+(6)

-21.81

17.45



-43.79

(1)+(2)+(4)-(6)

-72.11

(1)+(2)+(4)-(6)

-65.67

(1)+(2)+(3)+(6)

-37.11

(1)+(8)+(4) -(6)

-20.15



109.70

(1) + (7)

39.36

(1) + (7)

36.15

(1) + (8)

21.00

(1)+(2)+(3)+(6)

17.45



-54.77

(1)+(2)+(4)-(6)

-72.11

(1)+(2)+(4)-(6)

-65.67

(1)+(2)+(3)+(6)

-37.11

(1) + (8)

-21.81



Trang 68



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



Hình 4.1. Ký hiệu thanh dàn



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 69



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



Hình 4.2. Ký hiệu nút dàn



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 70



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



II/- XÁC ĐỊNH TIẾT DIỆN THANH DÀN

 Bản mã: ta có N max = 200.73 kN => bề dày bản mã toàn bộ dàn là 8mm.



1. Thanh xiên đầu dàn (4-9)

Chiều dài tính tốn được xác định như sau:

 Trong mặt phẳng dàn:

 Ngồi mặt phẳng dàn:

Chọn tiết diện: ta có thanh chịu kéo với N = 82.65 kN và chịu nén với N = 172.46 kN











Xét trường hợp Nnén = 172.46 kN

Chọn

Diện tích yêu cầu:

Bán kính quán tính cần thiết:



 Chọn tiết diện chữ T bằng 2 thép góc đều cạnh ghép lại.

 Dựa vào tra phụ lục 9 (sách Ngô Vi Long) chọn thanh 2L90x6 có:



 Vậy tiết diện trên đảm bảo yêu cầu độ mảnh.

 Kiểm tra lại tiết diện về khả năng chịu lực:



,

 Tra bảng D8 (TCVN 5575:2012) được















Vậy tiết diện đã chọn đạt yêu cầu.

Kiểm tra lại cho trường hợp Nkéo = 82.65kN

Diện tích yêu cầu:

Ta có

Bán kính qn tính cần thiết:



 Thép chọn 2L90x6 có:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 71



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Vậy tiết diện trên đảm bảo yêu cầu độ mảnh.

 Kiểm tra lại tiết diện về khả năng chịu lực:

 Kết luận: Vậy tiết diện thanh 4-9 cần chọn là 2L90x6.



5. Thanh cánh dưới (7-14, 23-31, 43-52)

2.1. Chiều dài tính tốn

 Thanh cánh dưới 23-31 và 43-52 có cùng chiều dài tính tốn như sau:

 Trong mặt phẳng dàn:

 Ngoài mặt phẳng dàn:

 Thanh cánh dưới 7-14 có chiều dài tính tốn như sau:

 Trong mặt phẳng dàn:

 Ngoài mặt phẳng dàn:

2.2. Chọn tiết diện

2.2.1. Thanh 23-31 và thanh 43-52

Ta chọn 1 thanh có nội lực lớn nhất để tính tốn chung 2 thanh trên. Thanh cánh

dưới số 23 – 31 chịu nén lớn nhất N = 82.69 kN

 Xét trường hợp Nnén = 82.69 kN

 Chọn

 Diện tích yêu cầu:

 Bán kính quán tính cần thiết:

 Chọn tiết diện chữ T bằng 2 thép góc đều cạnh. Dựa vào tra phụ lục 9 (sách Ngơ Vi

Long) chọn được tiết diện thanh 2L125×7 có:



=> Vậy đảm bảo yêu cầu độ mảnh.

 Kiểm tra lại tiết diện về khả năng chịu lực:



 Tra bảng D8 (TCVN 5575:2012) được

 Vậy tiết diện đã chọn đạt yêu cầu.

SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 72



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tổ hợp nội lực

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×