Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chi tiết chân cột – Liên kết cột với móng

Chi tiết chân cột – Liên kết cột với móng

Tải bản đầy đủ - 0trang

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Giả thiết hệ số tăng cường độ do nén cục bộ mặt bê tơng móng

mcb 



3



Am

 1.2

Abđ



2

 Bê tơng móng M200 (B15), có Rb  8.5 kN / cm



� Rncb  mcb Rb  1.2 �0.85  1.02  kN / cm 2 

 Diện tích yêu cầu của bản đế nhánh cầu chạy:



A1ycbđ 



N nh1 953.207



 934.517  cm 2 

Rncb

1.02



 Diện tích yêu cầu của bản đế nhánh mái:



N nh 2 1283.146



 1257.986  cm 2 

Rncb

1.02



A2ycbđ 



 Chọn chiều rộng B bản đế theo yêu cầu cấu tạo:



B  b f  2 dđ  2C  35  2 �1  2 �4  45 cm

 Chiều dài L của bản đế từng nhánh tính được là:

L1ycbđ �A1ycbđ / B  690.73 / 45  14.69   cm 

L2ycbđ �A2ycbđ / B  929.82 / 45  19.78  cm 



yc

=> Chọn L1bđ  25cm

yc

=> Chọn L2bđ  25cm



 Chọn kích thước bản đế 450x250mm cho cả 2 nhánh.

 Ứng suất thực tế ngay dưới bản đế



 nh1 



953.207

 0.847  kN / cm 2   ; 

45 �25



 nh 2 



1283.146

 0.95  kN / cm 2 

45 �25



 Chiều dày bản đế

Theo các kích thước cạnh ơ và loại ơ, tính moment uốn trong các ơ này và nhận

thấy rằng:

 Ở nhánh mái:

 Xét ô1: thuộc bản dầm công sôn với

phần nhịp vươn ra là 4cm moment uốn

lớn nhất tại gối là:

M



 �a 2 0.95 � 2



 7.5(kN / cm 2 )

2

2



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 53



Hình 3.7. Sơ đồ tính



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Xét ơ2: thuộc bản kê 3 cạnh với kích thước theo

phương tự do là 17 cm, theo phương kia là 14.044 cm:

Với =>Tra bảng 3.7 (sách Đoàn Định Kiến) được



 Xét ô3: thuộc bản kê 3 cạnh với kích thước theo

phương tự do là 17 cm, theo phương kia là 10.956 cm:

Với =>Tra bảng 3.7 (sách Đoàn Định Kiến) được



 Ở nhánh cầu trục:

 Xét ô1: thuộc bản dầm công sôn với phần nhịp

vươn ra là 4cm moment uốn lớn nhất tại gối là:



 �a 2 0.847 � 2

M



 6.776( kN / cm 2 )

2

2

 Xét ô2: thuộc bản kê 3 cạnh với kích thước

theo phương tự do là 17 cm, theo phương kia là 12 cm.

Với . => Tra bảng 3.7 (sách Đoàn Định Kiến) được



 Chiều dày cần thiết của bản đế mỗi nhánh:



=> Chọn chung chiều dày bản đế cho cả 2 nhánh:



Hình 3.10. Chân cột – Phần nhánh cầu trục

2.3. Các bộ phận chân cột

2.3.1. Dầm đế nhánh mái



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 54



Hình 3.8. Hình

Chân 3.9.

cột –Sơ

Phần

đồ tính

nhánh mái



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Được xem như dầm đơn giản có đầu thừa, gối tựa là các đường hàn. Toàn bộ lực Nnh

truyền từ nhánh cột xuống bản đế thông qua hai dầm đế và sườn ngăn hàn vào bụng của

nhánh. Vì vậy dầm đế chịu tác dụng của phần phản lực σnh thuộc diện truyền tải của nó.



Hình 3.11. Sơ đồ tính tốn dầm đế

 Tải trọng lên dầm đế ở nhánh mái:

 Phản lực lớn nhất tại gối của dầm đế:

 Lực này do 2 đường hàn liên kết với sống và với mép thép góc nhánh cột phải chịu.

Giả thiết chiều cao đường hàn sống , chiều cao đường hàn mép

 Chiều dài cần thiết của đường hàn sống và đường hàn mép:



(Với - chiều rộng cánh thép nhánh, - khoảng cách từ trục trọng tâm nhánh mái đến

đường hàn sống thép góc nhánh mái).

 Chọn chiều dày dầm đế δ = 1cm, tính chiều cao dầm đế theo điều kiện đảm bảo khả

năng chịu uốn:

hdd 



6M max

6 �943.8



 16.42 cm

 dd f

��

1 21



=> Chọn chiều cao dầm đế là 30cm

2.3.2. Sườn ngăn nhánh mái



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 55



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



Hình 3.12. Sơ đồ diện truyền tải

 Tải trọng tác dụng lên sườn:

 Moment uốn và lực cắt lớn nhất tại tiết diện ngàm (chỗ có 2 đường hàn góc liên kết

sườn với bụng cột):



 Chọn chiều dày sườn

 Chiều cao của sườn tính theo cơng thức sau:

=> Chọn

a) Kiểm tra 2 đường hàn góc liên kết sườn A với bụng cột:

 Chọn chiều cao đường hàn , hàn suốt



 Độ bền của đường hàn kiểm tra theo



 Kết luận: Sườn ngăn A đủ khả năng chịu lực

b) Chiều cao các đường hàn ngang:

Các kết cấu sườn như dầm đế, sườn A, bụng các nhánh cột đều liên kết với bản đế

bằng 2 đường hàn ngang. Chiều cao đường hàn cần thiết cho mỗi liên kết cụ thể là:

 Với liên kết của dầm đế và bản đế:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 56



Hình 3.13. Sơ đồ tính



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Với liên kết sườn A vào bản đế:

 Với liên kết bụng nhánh vào bản đế:

 Chọn thống nhất cho mọi đường hàn ngang

2.3.3. Dầm đế nhánh cầu trục

 Sơ đồ tính



Hình 3.14. Sơ đồ tính dầm đế nhánh cầu trục

 Tải trọng lên dầm đế ở nhánh cầu trục:

 Phản lực lớn nhất tại gối của dầm đế:

 Chọn chiều dày dầm đế δ = 1cm, tính chiều cao dầm đế theo điều kiện đảm bảo khả

hdd 



6M max

6 �598.156



 13.07 cm

 dd  f

��

1 21



năng chịu uốn:

 Lực này do 2 đường hàn góc liên kết với bản cánh nhánh cầu trục chịu. Giả thiết

chiều cao đường hàn là

 Chiều dài cần thiết của đường hàn sống và đường hàn mép:

=> Chọn chiều cao dầm đế là 30cm. Vì dầm đế có tiết diện rất lớn mà nhịp console dầm

đế lại bé nên không cần kiển tra về uốn và cắt.

2.3.4. Sườn ngăn nhánh cầu trục

SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 57



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



Hình 3.15. Sơ đồ diện truyền tải

 Tải trọng tác dụng lên sườn:

 Moment uốn và lực cắt lớn nhất tại tiết diện ngàm (chỗ có 2 đường hàn góc liên kết

sườn với bụng cột):



 Chọn chiều dày sườn

 Chiều cao của sườn tính theo cơng thức sau:

=> Chọn

c) Kiểm tra 2 đường hàn góc liên kết sườn A với bụng cột:

 Chọn chiều cao đường hàn , hàn suốt



 Độ bền của đường hàn kiểm tra theo



 Kết luận: Sườn ngăn A đủ khả năng chịu lực

d) Chiều cao các đường hàn ngang:

Các kết cấu sườn như dầm đế, sườn A, bụng các nhánh cột đều liên kết với bản đế

bằng 2 đường hàn ngang. Chiều cao đường hàn cần thiết cho mỗi liên kết cụ thể là:

 Với liên kết của dầm đế và bản đế:

SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 58



Hình 3.16. Sơ đồ tính



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Với liên kết sườn A vào bản đế:

 Với liên kết bụng nhánh vào bản đế:

 Chọn thống nhất cho mọi đường hàn ngang

2.4. Tính tốn bu lơng neo

2.4.1. Bu lơng neo

 Chọn bu lơng bằng mác thép 10T2C1 có đường kính nằm trong khoảng 33 – 60

(mm).

=> Cường độ tính tốn của bu lơng f = 18 (kN/cm2)

a) Nhánh mái

 Cặp nội lực M, N cho lực kéo bulông lớn nhất (tổ hợp 1, 7):

 Lực kéo trong bulông:

 Diện tích tiết diện cần thiết của bulơng neo:

 Chọn 4 bulơng neo có đường kính 48 (Abn = 4 cm2).

b) Nhánh cầu trục

 Cặp nội lực M, N cho lực kéo bulông lớn nhất (tổ hợp 1, 8):

 Lực kéo trong bulơng:

 Diện tích tiết diện cần thiết của bu long neo:

 Chọn 4 bulơng neo có đường kính 42 (Abn = 4 cm2)

2.4.2. Sườn đỡ bu lông neo

 Để an toàn, lấy N = 982 kN thiết kế sườn đỡ cho cả 2 nhánh.

 Sườn đỡ vươn ra 1 đoạn là 140mm, khoảng cách từ tâm bu lông đến ngàm là 90mm.

 Coi sườn đỡ như một dầm công xôn chịu lực của bu lông neo.

982

N

 245.5(kN )

4

 Lực dọc tác dụng lên sườn:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 59



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



Hình 3.17. Sơ đồ tính

 Chọn bề dày sườn δ = 10mm. chiều cao sườn là:

=> Chọn hs = 30cm.

 Sườn đỡ bu lông neo được hàn vào dầm đế bằng 2 đường hàn góc. Chọn chiều cao

đường hàn góc hh = 10mm



 Độ bền của đường hàn được kiểm tra theo σtd:

=> σtd= 12.7 kN/cm2< fwf γc = 18 kN/cm2 (thỏa mãn)

2.4.3. Dầm đỡ bu lông neo

Lực dọc lớn nhất tác dụng vào dầm đỡ bulông:



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 60



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



N



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



N blmax 982



 245.5(kN )

4

4



 Phản lực tại gối tựa: Q = 122.75

 Nội lực Mmax = 705.8 kN.cm

 Chọn chiều dài dầm đỡ h = 14cm, tính

chiều dày dầm đỡ theo cơng thức:

=> Chọn chiều dày dầm đỡ là h = 12 mm

 Dầm đỡ bu lông neo được hàn vào sườn đỡ

bằng 2 đường hàn góc. Chọn chiều cao đường

hàn góc hh = 10mm



 Độ bền của đường hàn được kiểm tra theo σtd:

=> σtd= 15.92 kN/cm2< fwfγc = 18 kN/cm2 (thỏa mãn)



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 61



Hình 3.18. Sơ đồ tính



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 62



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



PHẦN 4



THIẾT KẾ DÀN



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 63



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chi tiết chân cột – Liên kết cột với móng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×