Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Liên kết thanh giằng vào nhánh cột

Liên kết thanh giằng vào nhánh cột

Tải bản đầy đủ - 0trang

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Thanh xiên là thép góc L80x8, giả thiết chiều cao đường hàn sống mm

 Chiều cao đường hàn mép

 Chiều dài cần thiết của đường hàn sống và đường hàn mép để liên kết thép góc

thanh bụng xiên vào má cột là:



4.2. Đường hàn liên kết thanh bụng vào nhánh cột:

 Vì đường hàn chịu lực cắt quy ước bé. Vì vậy chọn theo cấu tạo với



XII/- THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT CỘT

1. Chi tiết vai cột

1.1. Nội lực tính tốn mối nối cột:

Mmax = 114.57 (kNm); N1 = 2.27 (kN)

Mmin = -35.35 (kNm); N2 = 39.88 (kN)

1.2. Thiết kế mối nối hai phần cột:

 Nội lực lớn nhất mà cánh ngoài và cánh trong phải chịu:



S ngoai 



M max

N1

2.27 11457







 234.951( kN )

2 ( ht   c )

2

(50  1)



Strong 



N2

M min

39.88 3535







 92.083( kN )

2 ( ht   c )

2

(50  1)



 Cánh ngoài nối bằng một đường hàn đối đầu thẳng, chiều dài đường hàn bằng bề

rộng cánh cột trên (200 mm), chiều cao đường hàn bằng chiều dày thép cánh cột trên (10

mm).

 Ứng suất trong đường hàn đối đầu cánh ngoài là:



h 



S ngoai



 h .lh







234.951

 13.053( kN / cm 2 )  f wt � c  18( kN / cm 2 )

1.0 �   �1)



 Chọn bản nối “K” có chiều dày và chiều rộng bằng chiều dày (10mm) và chiều rộng

(200mm) bản cánh của cột trên.

 Ứng suất trong đường hàn đối đầu cánh trong là:



h 



Strong



 h .lh







92.083

 5.116( kN / cm 2 )  f wt � c  18(kN / cm 2 )

1�(20  2 �1)



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 49



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Mối nối bụng cột, tính đủ chịu lực cắt tại tiết diện nối. Vì lực cắt cột trên khá bé,

đường hàn đối đầu lấy theo cấu tạo: hàn suốt, với chiều cao đường hàn đúng bằng chiều

dày thép bản bụng (10mm).

1.3. Tính toán dầm vai

1.3.1. Chọn tiết diện dầm vai

 Dầm vai tính tốn như dầm đơn giản nhịp l = hd = 1m.



Hình 3.6. Sơ đồ tính tốn dầm vai:

 Phản lực gối tựa:

VA  VB 



Strong

2







92.083

 46.042( kN )

2



 Moment uốn lớn nhất tại vị trí ngay dưới lực

dv

M max

 46.042 �0.5  23.021( kNm)



 Chọn chiều dày bản đậy nhánh cầu trục của cột ; chiều rộng sườn đầu dầm cầu trục .

 Theo điều kiện ép cục bộ của lực tập trung ()

 Chiều dày cần thiết của bản bụng dầm vai :

=> chọn

 Giả thiết chiều cao đường hàn góc 6mm. Chiều cao bụng dầm vai phải đủ chứa các

đường hàn góc liên kết bản bụng dầm vai với bụng nhánh cầu trục và bản thép “K”.

 Bụng nhánh cầu trục cột dưới xẻ rảnh cho bản bụng dầm vai luồn qua. Hai bản này

liên kết với nhau bằng 4 đường hàn góc. Chiều dài một đường hàn cần thiết:

 Chiều dài 1 đường hàn cần thiết liên kết bản “K” vào bụng dầm vai:

Vậy chiều cao dầm vai

 Chọn chiều dày bản cánh dưới dầm vai bằng 20

 Chiều cao bản bụng dầm vai

SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 50



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



1.3.2. Kiểm tra điều kiện chịu uốn của dầm vai:

 Thiên về an toàn, quan niệm chỉ có bản bụng dầm vai chịu uốn

 Moment chống uốn của bản bụng:

2

 dv �hbdv

 �62

W



 352.667(cm3 )

6

6



 Kiểm tra điều kiện chịu uốn của tiết diện hình chữ nhật



M dvmax 23.021 �





 6.528( kN / cm 2 )  f � c  21( kN / cm 2 )

W

352.667

(Thỏa)

 Các đường hàn ngang liên kết bản cánh trên, cánh dưới với bản bụng của dầm vai



đều lấy theo cấu tạo.



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 51



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



2. Chi tiết chân cột – Liên kết cột với móng

2.1. Nơi lực tính tốn chân cột:

 Chọn cặp nội lực nguy hiểm cho nhánh cầu trục (nhánh phải):

M = 863.622 (kNm); Ntư = -233.172 (kN)



� N nhmax

1 



M N 863.622 233.172

 



 953.207( kN )

hd 2

1

2



 Chọn cặp nội lực nguy hiểm cho nhánh mái (nhánh trái):

M = -980.312 (kNm); Ntư = -605.67 (kN)



� N nhmax2 



M N 980.312 605.67

 



 1283.146(kN )

hd 2

1

2



2.2. Kích thước bản đế:

SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 52



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP



GVHD: NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY



 Giả thiết hệ số tăng cường độ do nén cục bộ mặt bê tơng móng

mcb 



3



Am

 1.2

Abđ



2

 Bê tơng móng M200 (B15), có Rb  8.5 kN / cm



� Rncb  mcb Rb  1.2 �0.85  1.02  kN / cm 2 

 Diện tích yêu cầu của bản đế nhánh cầu chạy:



A1ycbđ 



N nh1 953.207



 934.517  cm 2 

Rncb

1.02



 Diện tích yêu cầu của bản đế nhánh mái:



N nh 2 1283.146



 1257.986  cm 2 

Rncb

1.02



A2ycbđ 



 Chọn chiều rộng B bản đế theo yêu cầu cấu tạo:



B  b f  2 dđ  2C  35  2 �1  2 �4  45 cm

 Chiều dài L của bản đế từng nhánh tính được là:

L1ycbđ �A1ycbđ / B  690.73 / 45  14.69   cm 

L2ycbđ �A2ycbđ / B  929.82 / 45  19.78  cm 



yc

=> Chọn L1bđ  25cm

yc

=> Chọn L2bđ  25cm



 Chọn kích thước bản đế 450x250mm cho cả 2 nhánh.

 Ứng suất thực tế ngay dưới bản đế



 nh1 



953.207

 0.847  kN / cm 2   ; 

45 �25



 nh 2 



1283.146

 0.95  kN / cm 2 

45 �25



 Chiều dày bản đế

Theo các kích thước cạnh ơ và loại ơ, tính moment uốn trong các ơ này và nhận

thấy rằng:

 Ở nhánh mái:

 Xét ô1: thuộc bản dầm công sôn với

phần nhịp vươn ra là 4cm moment uốn

lớn nhất tại gối là:

M



 �a 2 0.95 � 2



 7.5(kN / cm 2 )

2

2



SVTH: Trần Nhật Linh – MSSV: 81302103



Trang 53



Hình 3.7. Sơ đồ tính



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Liên kết thanh giằng vào nhánh cột

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×