Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Đặc tả chức năng

III. Đặc tả chức năng

Tải bản đầy đủ - 0trang

1



Librarian



2

3

4

5

6



Librarian

System

System

System

System

Thực hiện

bởi

System

System

System



STT

Luồng sự kiện

thay thế



Hậu điều kiện



4a

4b

4c



Điền thông tin vào Form “Thông tin

thẻ”

Chọn “Phát hành”

Lấy dữ liệu được nhập

Kiểm tra tính hợp lệ

Thêm Thẻ vào CSDL

Hiển thị kết quả trong bảng

Hành động



Báo thông tin nhập không hợp lệ

Báo “Người dùng này đã có Thẻ”

Báo “Mã người dùng khơng tồn tại”

Báo “Tạo Thẻ không thành công” do

5a

System

ko truy xuất được CSDL

Thông báo kết quả cho Librarian



*Dữ liệu đầu vào

STT Trường dữ liệu



Mơ tả



Bắt buộc ?



1



Mã người dùng







2



Ngày Làm Thẻ



Nhập Mã người

dùng

Ngày làm thẻ



3



Ngày Hết Hạn



Hạn của Thẻ







4



Mã kích hoạt



Mã kích hoạt

được hệ thống

tạo random







5



Trạng thái



6



Mã thẻ



Xác định Thẻ đã Có

được kích hoạt

hay chưa

Mã của Thẻ sau Có

khi Phát hành







Điều kiện

hợp lệ

Phải là số



Ví dụ



Là chuỗi

dạng yyyymm-dd

Là chuỗi

dạng yyyymm-dd



2016-10-16



Kiểu

Boolean



Mơ tả



Bắt



2017-10-16

cb00c7543670-4db2a2e3f7997253ea51

false



Phải là số,

1

tự động tăng

với CSDL



* Dữ liệu đầu ra

STT Trường dữ



1



Điều kiện



Ví dụ



liệu







Thẻ của khách



buộc ?



Đã đủ thơng

tin theo quy

định



3.1.1.2. Đặc tả bằng biểu đồ hoạt động







hợp lệ

Mã Thẻ: 1

Ngày Làm Thẻ: 201610-16

Ngày Hết Hạn: 2017-1016

Mã kích hoạt:

cb00c754-3670-4db2a2e3-f7997253ea51

Trạng thái: false( Chưa

kích hoạt)

Mã User: 1



3.1.2. Cập nhật thông tin Thẻ

3.1.2.1. Đặc tả bằng lời

Mã Use case



UC002



Tên Use case



Cập nhật thông tin thẻ



Mô tả



Cập nhật thông tin thẻ cho người dùng



Tác nhân



Librarian



Tiền điều kiện



Librarian đăng nhập thành công vào hệ thống

Thực hiện

STT

Hành động

bởi



Luồng sự kiện

chính

(Thành cơng)



1



Librarian



2

3

4

5

6

7



System

Librarian

System

System

System

System

Thực hiện

bởi

System



STT

Luồng sự kiện

thay thế

Hậu điều kiện



5a



Chọn Thẻ cần cập nhật trong bảng

Cho phép điền vào Form

Điền thông tin và Bấm “Sửa”

Lấy dữ liệu từ Form

Kiểm tra

Cập nhật vào CSDL

Hiển thị kết quả trong bảng

Hành động



Dữ liệu không hợp lệ

Truy xuất CSDL bị lỗi nên báo Không

6a

System

thành công

Thông báo kết quả cho Librarian



3.1.2.2. Đặc tả bằng biểu đồ hoạt động



3.1.3. Tìm kiếm Thẻ

3.1.3.1. Đặc tả bằng lời

Mã Use case



UC003



Tên Use case



Tìm kiếm thơng tin



Mơ tả



Tìm kiếm thơng tin Thẻ



Tác nhân



Librarian



Tiền điều kiện

Luồng sự kiện

chính

(Thành cơng)



Librarian đăng nhập thành cơng vào hệ thống

Thực hiện

STT

Hành động

bởi

1



Libralian



2



Libralian



Chọn tìm kiếm (theo Thẻ hay User)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bấm

“Tìm kiếm”



3

4

5



Luồng sự kiện

thay thế

Hậu điều kiện



System

Nhận dữ liệu đầu vào

System

Tìm kiếm trong CSDL

System

Hiển thị kết quả trong bảng

Thực hiện

STT

Hành động

bởi

3a

System

Báo Dữ liệu vào không hợp lệ

4a

System

Truy xuất CSDL bị lỗi

Thông báo kết quả cho Librarian



Dữ liệu đầu vào

STT Trường dữ liệu



Mô tả



Bắt buộc ?



Nhập từ khóa

tìm kiếm







STT Trường dữ liệu



Mơ tả



Bắt buộc ?



1



Mã Thẻ







2



Ngày làm thẻ



Mã của Thẻ

mượn

Ngày bắt đầu

làm thẻ



3



Ngày hết hạn



Ngày hết hạn

thẻ







4



Mã kích hoạt



Mã để kích hoạt

cho Thẻ hoạt

động



5



Trạng thái



6



Mã User



Trạng thái của

Thẻ

Mã người dùng







Từ khóa mã thẻ,

hay mã user



Điều kiện

hợp lệ

Phải là số



Ví dụ



Điều kiện

hợp lệ

Phải là số



Ví dụ



2016-10-16







Là chuỗi

dạng yyyymm-dd

Là chuỗi

dạng yyyymm-dd

Chuỗi ký tự







Chuỗi ký tự







Phải là số



1



* Dữ liệu đầu ra







1



2017-10-16

cb00c7543670-4db2a2e3f7997253ea51

Chưa kích

hoạt

1



3.1.3.2. Đặc tả bằng biểu đồ hoạt động



3.1.4. Khóa Thẻ

3.1.4.1. Đặc tả bằng lời

Mã Use case

UC004



Tên Use case



Khóa thẻ



Mơ tả

Khóa thẻ của người dùng

Tác

Librarian

nhân

Tiền

điều

Librarian đăng nhập thành cơng vào hệ thống

kiện

Luồng

Thực hiện

STT

Hành động

sự kiện

bởi

chính

(Thành 1

Libralian

Chọn chức năng Tìm kiếm

cơng)

2

System

Hiển thị danh sách Thẻ



3

4

5

6

Luồng

sự kiện

thay

thế

Hậu

điều

kiện



STT

2a

5a



Libralian

Librarian

System

System



Chọn thẻ cần khóa

Nhấn “Khóa”

Thay đổi trạng thái trong dữ liệu Thẻ

Hiển thị kết quả trong bảng



Thực hiện bởi Hành động

System

Khơng tìm thấy Thẻ

Báo không thành công do truy xuất

System

CSDL lỗi



Thông báo kết quả cho Librarian



3.1.4.2. Đặc tả bằng biểu đồ hoạt động



3.1.5. Kích hoạt Thẻ (Librarian)

3.1.5.1. Đặc tả bằng lời

Mã Use case

UC005



Tên Use case



Kích hoạt thẻ (Librarian)



Mơ tả

Kích hoạt thẻ của người dùng

Tác

Librarian

nhân

Tiền

điều

Librarian đăng nhập thành công vào hệ thống

kiện

Thực hiện

Luồng

STT

Hành động

bởi

sự kiện

chính

Libralian

Chọn chức năng Tìm kiếm

(Thành 1

2

System

Hiển thị danh sách Thẻ

cơng)

3

Libralian

Chọn thẻ cần kích hoạt

4

Librarian

Nhấn “Kích hoạt”

5

System

Thay đổi trạng thái trong dữ liệu Thẻ

6

System

Hiển thị kết quả trong bảng

Luồng

sự kiện

thay

thế

Hậu

điều

kiện



STT

2a

5a



Thực hiện bởi Hành động

System

Khơng tìm thấy Thẻ

Báo khơng thành cơng do truy xuất

System

CSDL lỗi



Thông báo kết quả cho Librarian



3.1.5.2. Đặc tả bằng biểu đồ hoạt động



3.2. Đặc tả Use Case Quản lý Mượn sách

3.2.1. Tìm kiếm thơng tin Mượn sách

3.2.1.1. Đặc tả bằng lời

Mã Use case



UC006



Tên Use case



Tìm kiếm thơng tin Mượn

sách



Mơ tả



Tìm kiếm thơng tin Mượn sách



Tác nhân



Librarian



Tiền điều kiện

Luồng sự kiện

chính

(Thành cơng)



Librarian đăng nhập thành cơng vào hệ thống

Thực hiện

STT

Hành động

bởi

1



Libralian



Chọn Tìm kiếm theo Mã Thẻ hay



2



Libralian



3

4

5

STT

Luồng sự kiện

thay thế

Hậu điều kiện



Mã ĐK

Nhập từ khóa tìm kiếm và bấm

“Tìm kiếm”

Nhận dữ liệu đầu vào

Tìm kiếm trong CSDL

Hiển thị kết quả trong bảng



3a



System

System

System

Thực hiện

bởi

System



Hành động



Dữ liệu vào không hợp lệ

Báo lỗi do không truy xuất được cơ sở

4a

System

dữ liệu.

Thông báo kết quả cho Librarian



 Đặc tả dữ liệu vào

STT

1.



Trường dữ liệu

Từ khóa



Mơ tả

Các Mã Thẻ hay

Mã ĐK Mượn

phải là số



Bắt buộc ?





Điều kiện

Ví dụ

hợp lệ

Phải là số

1, 2, 3, …



 Đặc tả dữ liệu ra:

STT



Trường dữ liệu



1.



Mã Thẻ



2.



Mã ĐK Mượn



3.



Ngày ĐK Mượn



4.



Ngày Mượn



5.



Hạn Mượn



Mô tả



Bắt buộc ?



Mã Thẻ dùng để Có

đăng ký Mượn

sách

Mã ứng với 1



đăng ký mượn

sách của Thẻ

Ngày mà Người Có.

Mượn gửi đăng ký

mượn sách đến

Thư viện

Ngày mà Người Không

Mượn tới Thư

viện lấy sách

Hạn Người mượn Không

phải trả sách nêu

khơng muốn bị

phạt



Điều kiện

hợp lệ

Là số

1

Là số



Ví dụ



1



Là chuỗi dạng 2017-09-23

yyyy-mm-dd

Là chuỗi dạng 2017-09-27

yyyy-mm-dd

Là chuỗi dạng 2017-10-05

yyyy-mm-dd



3.2.1.2. Đặc tả bằng biểu đồ hoạt động



3.2.2. Cập nhật thông tin Mượn sách

3.2.2.1. Đặc tả bằng lời

Mã Use case

UC007

Mô tả

Tác nhân

Tiền điều kiện

Luồng sự kiện

chính

(Thành cơng)



Tên Use case



Cập nhật thơng tin Mượn

sách

Librarian Cập nhật thông tin Mượn sách sau khi Người Mượn đến

lấy sách

Librarian

Librarian đăng nhập thành công vào hệ thống

Thực hiện

STT

Hành động

bởi

1



Librarian



Tìm kiếm và chọn Đăng ký Mượn

muốn cập nhật



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Đặc tả chức năng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×