Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tài liệu tham khảo từ Internet

Tài liệu tham khảo từ Internet

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC

1. Bảng ANOVA so sánh trọng lượng bình quân của gà lúc 1 ngày tuổi (gram)

Biến thiên

Nghiệm thức

Sai biệt

Tổng cộng



df

2

21

23



SS

0,43

34,19

34,62



MS

0,21

1,63



F

0,13



P

0,878



2. Bảng ANOVA.so sánh trọng lượng bình quân của gà lúc 3 tuần tuồi (gram)

Biến thiên

df

SS

Nghiệm thức

2

14454

Sai biệt

21

36124

Tổng cộng

23

50578

P< 0,05. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê



MS

7227

1720



F

4,20



P

0,029



3. Bảng ANOVA so sánh trọng lượng bình quân của gà lúc 6 tuần (gram)

Biến thiên

df

SS

MS

F

P

Nghiệm thức

2

936

468

0,04

0,958

Sai biệt

21

228484

10880

Tổng cộng

23

229420

4. Bảng ANOVA so sánh tăng trọng tuyệt đối của gà giai đoạn 0- 3 tuần tuổi

(g/con/ngày)

Biến thiên

df

SS

MS

Nghiệm thức

2

29,97

14,98

Sai biệt

21

51,24

2,44

Tổng cộng

23

81,21

P <0,01: Sự khác biệt rất có ý nghĩa thống kê.



F

6,14



P

0,008



5. Bảng ANOVA so sánh tăng trọng tuyệt đối của gà giai đoạn 3-6 tuần tuổi

(g/con/ngày)

Biến thiên

df

SS

MS

F

P

Nghiệm thức

2

16,6

8,3

0,24

0,791

Sai biệt

21

733,1

34,9

Tổng cộng

23

749,7

6. Bảng ANOVA so sánh tăng trọng tuyệt đối của gà giai đoạn 0-6 tuần tuổi

(g/con/ngày)

Biến thiên

Nghiệm thức



df

2



SS

4,84



MS

2,42

40



F

0,31



P

0,739



Sai biệt

21

165,94

7,9

Tổng cộng

23

170,78

7. Bảng ANOVA so sánh thức ăn tiêu thụ bình quân của gà giai đoạn từ 0-3 tuần

tuổi (g/con/ngày)

Biến thiên

df

SS

MS

Nghiệm thức

2

65,63

32,81

Sai biệt

21

78,32

3,73

Tổng cộng

23

143,95

P <0,01. Sự khác biệt rất có ý nghĩa thống kê



F

8,80



P

0,002



8. Bảng ANOVA so sánh thức ăn tiêu thụ bình quân của gà giai đoạn từ 3- 6 tuần

tuổi (g/con/ngày)

Biến thiên

df

SS

MS

Nghiệm thức

2

892,5

446,2

Sai biệt

21

1177,4

56,1

Tổng cộng

23

2069,9

P <0,01: Sự khác biệt rất có ý nghĩa thống kê.



F

7,96



P

0,003



9. Bảng ANOVA so sánh thức ăn tiêu thụ bình quân của gà giai đoạn từ 0- 6 tuần

tuổi (g/con/ngày)

Biến thiên

df

SS

MS

Nghiệm thức

2

443,1

221,6

Sai biệt

21

304,1

14,5

Tổng cộng

23

747,2

P<0,001: Sự khác biệt rất rất có ý nghĩa thống kê.



F

15,30



P

0,000



10. Bảng ANOVA so sánh hệ số chuyển biến thức ăn của gà giai đoạn 0-3 tuần

tuổi (kg TA/kg TT)

Biến thiên

df

SS

MS

Nghiệm thức

2

0,14441

0,0722

Sai biệt

21

0,12789

0,00609

Tổng cộng

23

0,2723

P<0,001: Sự khác biệt rất rất có ý nghĩa thống kê.



F

11,86



P

0,000



11. Bảng ANOVA so sánh hệ số chuyển biến thức ăn của gà giai đoạn 3- 6 tuần

tuổi (kg TA/kg TT)

Biến thiên

df

SS

MS

F

P

Nghiệm thức

2

0,1221

0,0611

1,34

0,282

Sai biệt

21

0,9541

0,0454

Tổng cộng

23

1,0762

12. Bảng ANOVA so sánh hệ số chuyển biến thức ăn của gà giai đoạn 0- 6 tuần

tuổi (kg TA/kg TT)

41



Biến thiên

df

SS

MS

Nghiệm thức

2

0,1734

0,0867

Sai biệt

21

0,2698

0,0128

Tổng cộng

23

0,4433

P <0,01. Sự khác biệt rất có ý nghĩa thống kê.



F

6,75



P

0,005



MS

1,03

0,58

0,42

0,43



F

2,42

1,36

0,97



P

0,13

0,27

0,406



Biến thiên

df

SS

MS

Nghiệm thức

2

17,73

8,87

Giới tính

1

3,74

3,74

NT*GT

2

0,95

0,48

Sai biệt

12

59,73

4,98

Tổng cộng

17

82,146

15. Bảng ANOVA so sánh tỉ lệ quầy thịt (%)



F

1,78

0,75

0,10



P

0,21

0,40

0,91



Biến thiên

df

SS

Nghiệm thức

2

6,49

Giới tính

1

0,06

NT*GT

2

0,94

Sai biệt

12

127,29

Tổng cộng

17

134,77

16. Bảng ANOVA so sánh tỉ lệ đùi (%)



MS

3,24

0,06

0,47

10,61



F

0,31

0,01

0,04



P

0,74

0,94

0,96



MS

4,55

0,00

2,32

1,49



F

3,05

0,00

1,55



P

0,09

0,97

0,25



13. Bảng ANOVA so sánh tỉ lệ tiết (%)

Biến thiên

df

SS

Nghiệm thức

2

2,07

Giới tính

1

0,58

NT*GT

2

0,83

Sai biệt

12

5,14

Tổng cộng

17

8,63

14. Bảng ANOVA so sánh tỉ lệ lơng (%)



Biến thiên

Nghiệm thức

Giới tính

NT*GT

Sai biệt

Tổng cộng



df

2

1

2

12

17



SS

9,10

0,00

4,64

17,90

31,64



17. Bảng ANOVA so sánh tỉ lệ ức (%)

Biến thiên

Nghiệm thức

Giới tính

NT*GT

Sai biệt



df

2

1

2

12



SS

5,78

0,05

1,01

30,18



MS

2,89

0,05

0,50

2,52

42



F

1,15

0,02

0,02



P

0,35

0,89

0,82



Tổng cộng

17

37,02

18. Bảng ANOVA so sánh tỉ lệ % tro xương đùi gà (%)

Biến thiên

df

SS

MS

F

Nghiệm thức

2

1,23

0,61

0,13

Sai biệt

15

70,94

4,73

Tổng cộng

17

72,16

19. Bảng ANOVA so sánh tỉ lệ Ca của xương đùi gà (%)



P

0,879



Biến thiên

df

SS

MS

Nghiệm thức

2

0,636

0,318

Sai biệt

15

8,949

0,597

Tổng cộng

17

9,585

20. Bảng ANOVA so sánh tỉ lệ P của xương đùi gà (%)



F

0,53



P

0,598



Biến thiên

df

SS

MS

F

Nghiệm thức

2

0,1369

0,0684

1,63

Sai biệt

15

0,6282

0,0419

Tổng cộng

17

0,7651

21. Bảng ANOVA so sánh tỉ lệ P trong phân gà tuần thứ 6 (%)



P

0,228



Biến thiên

df

SS

MS

Nghiệm thức

2

9,3903

4,6952

Sai biệt

15

1,0911

0,0727

10,4814

Tổng cộng

17

P<0,001. Sự khác biệt rất rất có ý nghĩa thống kê.



43



F

64,55



P

0,000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tài liệu tham khảo từ Internet

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×