Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu 5.3: Sổ cái TK 621

Biểu 5.3: Sổ cái TK 621

Tải bản đầy đủ - 0trang

40

 Hạn chế: Khối lượng vật tư ở trong kho ít, vì hàng hóa mua v ề theo phi ếu yêu c ầu



vật tư và xuất hết cho bộ phận sản xuất.

2.4.3.2. Kế tốn chi phí nhân cơng trưc tiếp

a. Nội dung

Chi phí nhân cơng là một chi phí khá quan trọng, góp phần tạo nên giá thành

sản phẩm vì vậy cần phải hạch tốn đầy đủ, hợp lý, chính xác nh ất. Do kh ối l ượng

công việc của cơng ty là lớn cùng với đó là ti ến độ gấp nên công ty th ường xuyên

phải sử dụng lao động thuê ngoài để cho kịp tiến độ được giao.

Các chi phí được tính vào chi phí nhân cơng trực ti ếp của cơng ty bao g ồm chi

phí nhân công trực tiếp sản xuất (lương, phụ cấp chức vụ, …), ti ền thuê ngoài ph ải

trả cho người lao động ( sản xuất, lắp đặt sản phẩm, vệ sinh công r ường,…), l ương

công nhân hỗ trợ sản xuất.

Chi phí nhân cơng trực tiếp của cơng ty được tập hợp theo từng cơng trình

hoặc từng hạng mục cơng trình nếu cơng trình lớn.

Cơng ty tiến hành trả lương tính theo sản phẩm cho những lao động trực ti ếp

Lao động trực tiếp của công ty bao gồm lao động có trong danh sách và lao

động ngồi danh sách. Hàng q, phòng kế hốch lập bảng kế hoạch đội s ản xu ất và

lắp đặt và chi phí nhân công theo đơn giá nhân công và kh ối l ượng th ực hi ện d ự

tính.

Khi cơng trình u cầu cần đẩy nhanh ti ến độ thì đội tr ưởng sẽ ti ến hành kí

hợp đồng th nhân cơng có tay nghề. Đối với lao động th ngồi sẽ thuê theo h ợp

đồng thời vụ ngắn hạn, nên không tiến hành trích các khoản BHXH, BHYT, KPCĐ,

BHTN cho cơng nhân mà chi phí giao khốn theo s ản phẩm tr ả cho ng ười lao đ ộng

đã bao gồm các khoản bên trong đó. Cơng trình hồn thành, đ ội tr ưởng sẽ ti ến hành

kiểm tra và lập biên bản nghiệm thu khối lượng thực hi ện của lao động th ngồi,

tiến hành thanh tốn và thanh lý hợp đồng.



Đỗ Thị Thư- MSV: 17A4020567



41



Lương thanh tốn cơng nhân th ngồi khốn theo sản phẩm, nên được quy

định ngay từ ban đầu trong hợp đồng, sau khi kết thúc cơng trình d ựa theo kh ối

lượng thực tế, đội trưởng tiến hành tính tiền lương theo cơng thức:

Lương theo sản phẩm = Khối lượng thực tế X Đơn giá giao khốn đơn v ị s ản

phẩm

Với lương cơng nhân có trong danh sách sẽ tính lượng dựa trên bảng ch ấm

cơng, hợp đồng lao động. Các khoản trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN trích trên lương

hàng tháng của cơng nhân theo quy định: KPCĐ trích 2% t ổng l ương, tính tồn b ộ

vào chi phí, BHXH trích 24% tổng lương cơ bản, trong đó 17% tính vào chi phí s ản

xuất, 7% trừ vào lương của cán bộ công nhân viên. BHYT trích 4,5% tổng l ương

trong đó 3% tính vào chi phí, 1,5% trừ vào lương của cán bộ công nhân viên.

b. chứng từ sư dụng

- Hợp đồng lao động

- bảng chấm công ( biểu 5.4)

- Hợp đồng giao khoán

- Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện (phụ lục 01)

- Bảng thanh tốn tiền lương th ngồi

- Bảng thanh toán lương

c. tài khoản sử dụng

Tài khoản chi phí nhân cơng trực tiếp được mở cho từng cơng trình hoawchj

từng hạng mục cơng trình nếu cơng trình lớn.

TK 622- TOAC : chi phí nhân cơng trực tiếp thi cơng cơng trình tòa C Kim Văn

Kim Lũ

Các TK liên quan: TK 334, TK 338, TK 111, TK 112,…

d. Phương pháp kế tốn chi phí nhân cơng trực tiếp



Đỗ Thị Thư- MSV: 17A4020567



42



- Lao động thuê ngoài:

Đối với lao động th ngồi cơng ty áp dựng hình thức tr ả l ương khốn theo

sản phẩm. Do địa điểm cơng trình thi cơng thường ở cách xa nhau, có th ể cách vài

chục kilomet, nên việc đi lại và ăn ở của cơng nhân là cực kì tốn kém, nên cơng ty

tiến hành th nhân cơng ngồi nhiều với các cơng trình ở xa và giao khốn s ản

phẩm đê đem lại hiệu quả cao nhất. Theo hình thức này, l ương công nhân sẽ đ ược

trả dựa theo biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện và đ ơn giá giao khoán cho

đơn vị sản phẩm như trong hợp đồng giao khốn quy định.Ti ền lương cơng nhân có

thể được trả theo tháng hoặc khi kết thúc cơng trình mới ti ến hành thanh tốn tồn

bộ tùy thuộc theo thỏa thuận giữ đội trưởng và người lao động. Cơ bản thì ti ền

lương được tính theo cơng thức sau:

Lương theo sản phẩm = Khối lượng thực tế X Đơn giá giao khoán đơn v ị s ản

phẩm

Khi đội trưởng thuê lao động thì hai bên sẽ phải kí kết h ợp đồng giao khốn

cơng trình, nêu rõ về cơng việc cụ thể phải làm, th ời gian hoàn thành, d ự toán kh ối

lượng thực hiện. Hai bên cũng thỏa thuận về đơn giá giao khoán, th ời đi ểm thanh

tốn, các chế độ đi kèm. Cơng ty khơng tiến hành trích các kho ản BHXH, BHYT,

KPCĐ, BHTN cho cơng nhân mà chi phí giao khốn.

- Lao động nằm trong danh sách cơng ty



Cơng ty tiến hành trích các khoản BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN cho công nhân

vào TK 627- chi phí sản xuất chung chứ khơng tính vào tk 622- chi phí nhân cơng

trực tiếp. cơ sở trả lương là tính theo hệ só lương của cơng nhân viên và s ố công

nhân thực tế làm trong thánh để this số tiền phải trả. Việc theo dõi và ch ấm công

cho cán bộ công nhân viên sẽ được thực hiện thơng qua Bảng chấm cơng.

Đối với cơng trình Tòa C Kim Văn Kim Lũ, Đội tr ưởng sẽ là ng ười ch ịu trách

nhiệm quản lý công nhân làm việc và hồn thiện bảng chấm cơng (bi ểu 5.4)



Đỗ Thị Thư- MSV: 17A4020567



43



Biểu 5.4: Bảng chấm công

Công ty cổ phần thương mại xây dựng Hà Anh

BẢNG CHẤM CƠNG

Cơng trình : Tòa C Kim Văn Kim Lũ

Tháng 11 năm 2016

S



Ngày trong tháng



TT



Họ và tên



1



2



3



1 Nguyễn Thế Thắng



x



x



x



x



26



2 Đỗ Văn Huy



N



x



x



x



25



3 Phạm Văn Tuấn



x



x



x



x



26



































Tổng số ngày







30



Tổng cộng

Người chấm công



Đội tr ưởng



Cuối mỗi tháng, đội trưởng sẽ nộp bảng chấm công cho kế tốn cơng của

cơng ty, kế tốn tiến hành nhập liệu và tính bảng thanh tốn lương cho cơng nhân

trực tiếp tham gia sản xuất, theo hình thức sổ nhật ký chung. Tiền công sẽ đ ược

tổng hợp trên sổ nhật ký chung, chi tiết và sổ cái TK 622.



Đỗ Thị Thư- MSV: 17A4020567



44



Biểu 5.5: Sổ chi tiết tài khoản 622

Công ty cổ phần thương mại xây dựng Hà Anh

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tài khoản 622 – chi phí NCTT cơng trình Tòa C Kim Văn Kim Lũ

Q 4 năm 2016

Chứng từ

Ngày



Số



tháng



hiêu





DIỄN GIẢI









TK



Đã ghi



Số tiền



đối



sổ cái



Nợ



ứng

















Tiền lương cơng nhân

thi cơng cơng trình Tòa B

30/11/20

16



Kim văn Kim Lũ tháng

NC0301



11



334



100.360.000



111



153.741.000



Phải trả lương cơng

nhân th ngồi thi cơng

30/11/20

16



cơng trình Tòa B Kim văn

NC0302



Kim Lũ tháng 11

K/c chi phí NCTT- Tòa C



30/11/20

16



Kim Văn Kim Lũ tháng

KCNV03



….







11 năm 2016





154





254.101.000





K/c chi phí NCTT- Tòa C

31/03/20

18



Kim Văn Kim Lũ quý 4

KCNC04



năm 2016

Cộng số phát sinh



Người lập biểu



Đỗ Thị Thư- MSV: 17A4020567



154



777.853.366

777.853.366



K ế toán tr ưởng



777.853.366



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu 5.3: Sổ cái TK 621

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×