Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sơ đồ 1.1: hạch toán chi phí NVLTT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán theo phương pháp kiểm kê định kỳ

Sơ đồ 1.1: hạch toán chi phí NVLTT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán theo phương pháp kiểm kê định kỳ

Tải bản đầy đủ - 0trang

17



phương pháp tập hợp trực tiếp. Đối với chi phí có liên quan đến nhiều đ ối tượng và

khơng hạch tốn trực tiếp được thì phải dùng phương pháp phân bổ gián tiếp.

1.2.3.2 Phương pháp kế toán tập hợp chi phí nhân cơng tr ưc tiếp

a. Tài khoản kế tốn sử dụng

- Tài khoản kế toán sử dụng: TK 622 - Chi phí nhân cơng trực tiếp

- Cơng dụng: tài khoản này được dùng để tập hợp toàn bộ chi phí nhân cơng

trực tiếp phát sinh trong kỳ của doanh nghiệp xây lắp.

- Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 622 - Chi phí nhân cơng trực tiếp

Bên Nợ: Tập hợp tồn bộ chi phí nhân cơng trực tiếp phát sinh trong kỳ

Bên Có: + Kết chuyển chi phí nhân cơng trực tiếp vào TK 154

+ Kết chuyển chi phí nhân cơng tr ực ti ếp đ ể tính giá thành

TK 622 khơng có số dư cuối kỳ, mở chi tiết cho từng đối tượng hạch toán chi phí.

b. Phương pháp kế tốn

Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch tốn chi phí nhân cơng trực tiếp



TK 111,112



TK 622



TT lương cho NLĐ



TK 154



cu ối kỳ K/c CPNCTT(1)



TK 334

Lương, phụ cấp trả

TK 335



TK 631

Trích trước lương nghỉ phép



TK 338



cu ối kỳ K/c CPNCTT(2)



các khoản trích theo lương theo tỷ lệ

Đỗ Thị Thư- MSV: 17A4020567



18

(1)

(2)



Hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Hạch toán theo phương pháp kiểm kê định kỳ



1.2.4 Kế tốn tập hợp chi phí sư dụng máy thi cơng

1.2.4.1 Nội dung chi phí sư dụng máy thi cơng

Kế tốn chi phí sử dụng MTC bao gồm chi phí cho các MTC nhằm th ực hi ện

khối lượng công tác xây lắp bằng máy. Chi phí này gồm:

+ Chi phí thường xuyên cho hoạt động của MTC là chi phí phát sinh h ằng ngày

khi sử dụng máy, bao gồm chi phí nhân cơng điều khiển máy, chi phí NLVL, CCDC, chi

phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài (như tiền mua bảo hi ểm, sữa ch ữa,

điện nước, chi phí trả cho nhà thầu phụ về MTC); chi phí khác bằng ti ền.

+ Chi phí tạm thời: là chi phí nhằm hỗ trợ cho vi ệc sử dụng máy, bao g ồm chi

phí sữa chữa lớn, chi phí cơng trình tạm để che và bảo dưỡng máy,...

1.2.4.2 Phương pháp kế tốn tập hợp chi phí s ư dụng máy thi cơng

a. Tài khoản kế tốn sử dụng

- Tài khoản sử dụng: TK 623 - Chi phí sử dụng MTC.

- Công dụng: TK 623 dùng để tập hợp và phân bổ chi phí sử dụng MTC phục

vụ trực tiếp cho hoạt động xây lắp cơng trình trong trường hợp doanh nghi ệp th ực

hiện xây lắp theo phương thức thi công hỗn hợp vừa thủ công vừa kết hợp với máy.

- Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 623 - Chi phí sử dụng MTC

Bên Nợ: Tập hợp tồn bộ chi phí liên quan đến hoạt động của MTC.

Bên Có:+ Kết chuyển chi phí sử dụng MTC vào TK 154-Chi phí SXKD dở dang.

+ Kết chuyển tình giá thành sản phẩm

TK 623 khơng có số dư cuối kỳ, được mở chi tiết cho từng đối tượng

b. Phương pháp kế toán



Đỗ Thị Thư- MSV: 17A4020567



19



Sơ đồ 1.3 : Sơ đồ hạc tốn chi phí sư dụng máy thi cơng



TK 111,152,112



TK 623



Chi phí nhiên liệu sd cho máy



TK 154

cuối kỳ K/c CPSD MTC



TK 334

Lương, phụ cấp trả công nhân máy

TK 214, 152,111

Chi phí khác

TK 133



TK 335

Trích trước chi phí



1.2.5 Kế tốn tập hợp chi phí sản xuất chung

1.2.5.1 Nội dung chi phí sản xuất chung

Chi phí sản xuất chung trong doanh nghiệp xây lắp là chi phí phục vụ quản lý

đội, công trường xây dựng, bao gồm: chi phí th ngồi, chi phí đi ện, n ước, đi ện

thoại, chi mua tài liệu kỹ thuật, bằng sáng chế, nhãn hi ệu th ương m ại, ti ền thuê

TSCĐ, chi phí trả cho nhà thầu phụ,…

Chi phí sản xuất chung nếu phải phân bổ cho cơng trình, hạng mục cơng

trình thì tiêu chuẩn phân bổ theo tỷ lệ với chi phí trực ti ếp.

1.2.5.2 Phương pháp kế tốn tập hợp chi phí sản xuất chung

a. Tài khoản sử dụng



Đỗ Thị Thư- MSV: 17A4020567



20



- Tài khoản kế toán sử dụng: TK 627- Chi phí sản xuất chung.

- Cơng dụng: TK 627 dùng để tập hợp tồn bộ chi phí SXC phát sinh trong kỳ

của doanh nghiệp xây lắp, cuối kỳ phân bổ tồn bộ chi phí này sang TK 154.

- Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 627- Chi phí sản xuất chung

Bên Nợ: Tập hợp tồn bộ chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ.

Bên Có: + Các khoản giảm chi phí sản xuất chung

+ Kết chuyển chi phí sản xuất chung tính giá thành SP

TK 627 khơng có số dư cuối kỳ, mở chi tiết cho từng đối tượng hạch toán.

b. Phương pháp kế toán

Sơ đồ 1.4: Sơ đồ hạch tốn chi phí sản xuất chung

TK 334,338



TK 627



Chi phí nhân viên PX sx



TK 154



k ết chuy ển vào tính giá (1)



TK 152



TK 631

Chi phí NVL,CCDC



kết chuy ển vào tính giá(2)

TK 632



TK 111,112...

CP dịch vụ mua ngồi



CPSX cố định khơng tính GTSP

TK 133



Ghi chú: (1) Hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

(2) Hạch toán theo phương pháp kiểm kê định kỳ



1.3 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất trong doanh nghiêp xây l ăp



Đỗ Thị Thư- MSV: 17A4020567



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sơ đồ 1.1: hạch toán chi phí NVLTT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán theo phương pháp kiểm kê định kỳ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×