Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
11 Số heo con cai sữa

11 Số heo con cai sữa

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 4.18 Số heo con cai sữa theo nhóm giống

NHĨM



N(ổ đẻ)



X (con/ổ)



SD (con/ổ)



CV (%)



LY



226



8,74



1,78



20,34



YL



585



8,74



1,90



21,79



Tính chung



811



8,74



1,87



21,38



GIỐNG



F



ns



Ghi chú: ns khơng khác biệt có ý nghĩa thống kê mức 5%

Số heo con cai sữa trung bình của quần thể khảo sát là 8,74 con/ổ. Hai nhóm

giống LY và YL có số heo con cai sữa là tương đương nhau 8,74 con/ổ.

Qua xử lý thống kê cho thấy sự khác biệt về chỉ tiêu số heo con cai sữa giữa

hai nhóm giống là khơng có ý nghĩa với P > 0,05.

Đối chiếu với số heo con giao ni cho thấy có sự thất thốt heo con đến

ngày cai sữa chênh lệch khá nhiều. Do trong thời gian thực tập heo con chết do dịch

tiêu chảy, bị heo mẹ đè…Nhìn chung, số heo con cai sữa giữa 2 nhóm giống LY và

YL khơng có sự chênh lệch với nhau .

Chỉ tiêu này được chúng tôi khảo sát là 8,74 con/ổ thấp hơn kết quả ghi nhận

tại cùng xí nghiệp bởi Tơ Nguyệt Tiên (2010) là 9,66 con/ổ, Huỳnh Thanh Sơn

(2010) là 9,01 con/ổ, Trần Thị Hồng Nhung (2011) là 8,84 con/ổ. Có sự chênh lệch

như trên là do số heo con giao nuôi của chúng tôi đã thấp hơn, và thời gian khảo sát

lại xảy ra bệnh tiêu chảy làm cho heo con chết nhiều hơn so với các kết quả khảo sát

của hai tác giả trước ở cùng xí nghiệp.

So với báo cáo của các tác giả tại một số trại như: Trương Thị Tuyết Lan

(2010) là 9,62 con/ổ, Lê Thị Kiều Thanh (2010) là 9,66 con/ổ đều cao hơn kết quả

ghi nhận của chúng tơi là 8,74 con/ổ. Có sự khác nhau ở chỉ tiêu này giữa các trại là

do vấn đề con giống, cách quản lý chăm sóc ni dưỡng heo con từ giai đoạn sơ

sinh đến cai sữa của các trại khác nhau, thời điểm và dịch bệnh trong thời gian khảo

sát là khác nhau.



45



• So sánh giữa các lứa đẻ

Số heo con cai sữa cao nhất ở lứa 3 (9,12 con/ổ) và thấp nhất ở lứa 8 (7,66 con/ổ).

Kết quả được trình bày qua Bảng 4.19.

Bảng 4.19 Số heo con cai sữa theo lứa đẻ

LỨA ĐẺ



N(ổ đẻ)



X (con/ổ)



SD (con/ổ)



CV (%)



1



207



8,44b



1,70



20,97



2



183



8,77ab



2,10



24,00



3



143



9,12a



1,63



17,92



4



109



8,82ab



1,99



22,55



5



79



8,74ab



1,93



22,16



6



53



8,79ab



1,62



18,44



7



28



8,82ab



1,46



16,63



8



9



7,66ab



2,06



26,89



Tính chung



811



8,74



1,87



21,38



F



*



Ghi chú: *khác biệt có ý nghĩa thống kê mức 5%

Qua xử lý thống kê cho thấy sự khác biệt về chỉ tiêu số heo con cai sữa giữa

các lứa đẻ có ý nghĩa với P < 0,05.

Số heo con cai sữa giữa các lứa đẻ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như sau:

Lứa 3 (9,12 con/ổ) > lứa 4 = lứa 7 (8,82 con/ổ) > lứa 6 (8,79 con/ổ) > lứa 2 (8,77

con/ổ) > lứa 5 (8,74 con/ổ) > lứa 1 (8,44 con/ổ) > lứa 8 (7,66 con/ổ).

Nhìn chung, chỉ tiêu số heo con giao ni của các lứa đẻ so với số heo con

cai sữa theo lứa có sự thay đổi thứ tự sắp xếp do nhiều nguyên nhân: heo con chết

do bị mẹ đè, bệnh tật, số heo nái khảo sát theo lứa đẻ hiện tại và lấy kết quả các lứa

trước nữa… đến lúc cai sữa.



46



4.12 Trọng lượng toàn ổ heo con cai sữa

Trọng lượng toàn ổ heo con cai sữa phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: khả

năng tiết sữa nuôi con của heo nái, tình trạng sức khoẻ của heo con, khả năng hấp

thu sữa mẹ và và một phần thức ăn dặm được cung cấp, khí hậu thời tiết, sự chăm

sóc quản lý ni dưỡng của xí nghiệp.

Trọng lượng tồn ổ heo con cai sữa trung bình của các ổ đẻ khảo sát là 60,43 kg/ổ.

• So sánh giữa hai nhóm giống

Kết quả được trình bày qua Bảng 4.20.

Bảng 4.20 Trọng lượng tồn ổ heo con cai sữa theo nhóm giống

NHĨM



N(ổ đẻ)



X (kg/ổ)



SD (kg/ổ)



CV (%)



LY



226



60,21



15,43



25,63



YL



585



60,57



18,14



29,98



Tính chung



811



60,43



17,42



28,83



GIỐNG



F



ns



Ghi chú: ns khơng khác biệt có ý nghĩa thống kê mức 5%

Trọng lượng tồn ổ heo con cai sữa cao hơn ở nhóm giống YL với 60,57

kg/ổ và thấp hơn ở nhóm giống LY với 60,21kg/ổ.

Qua xử lý thống kê cho thấy sự khác biệt về chỉ tiêu trọng lượng toàn ổ heo

con cai sữa giữa các nhóm giống là khơng có ý nghĩa với P > 0,05

Trọng lượng toàn ổ heo con cai sữa của một số tác giả tại cùng xí nghiệp:

Trần Thị Hồng Nhung (2011) là 61,88 của Huỳnh Thanh Sơn (2010) là 64,56 kg/ổ

đều cao hơn so với kết quả kảo sát của chúng tôi là 60,43 kg/ổ.

Ghi nhận ở chỉ tiêu này, thì kết quả khảo sát của chúng tơi cao hơn kết quả

của Nguyễn Thị Hiệp Sinh (2011) là 55.92 kg/ổ, Trương Thị Diệu Linh (2009) là

59,80 kg/ổ, Lê Thị Kiều Thanh (2010) là 52,58 kg/ổ nhưng lại thấp hơn so với khảo

sát của Trương Thị Tuyết Lan (2010) 63,61, kg/ổ Nguyễn Xuân Kiều (2010) là

62,82 kg/ổ đều cao hơn



47



Sự khác biệt ở trọng lượng toàn ổ heo con cai sữa giữa các trại và cùng trại

chăn nuôi với nhau phần lớn là do tuổi cai sữa heo con, số heo con cai sữa có sự

khác nhau giữa các thời điểm khảo sát và quy trình chăm sóc ni dưỡng và tình

hình dịch tễ cũng có sự khác nhau.

• So sánh giữa các lứa đẻ

Kết quả được trình bày qua Bảng 4.21.

Bảng 4.21 Trọng lượng toàn ổ heo con cai sữa theo lứa đẻ

LỨA ĐẺ



N(ổ đẻ)



X (kg/ổ)



SD (kg/ổ)



CV (%)



1



207



52,69b



15,07



28,60



2



183



61,75a



18,48



29,93



3



143



65,04a



16,84



25,88



4



109



65,02a



18,88



29,04



5



79



61,85a



17,14



27,70



6



53



63,11a



13,61



21,56



7



28



61,04ab



13,31



21,80



8



9



53,56ab



15,51



28,95



Tính chung



811



60,43



17,42



28,83



F



***



Ghi chú: các trung bình trong cột có chữ cái theo sau khác nhau thì khác biệt có ý

nghĩa thống kê; ***khác biệt có ý nghĩa thống kê ở mức 0,1%

Trọng lượng toàn ổ cai sữa cao nhất ở lứa 3 với 65,04 kg/ổ và thấp nhất ở lứa

thứ 1 với 52,69 kg/ổ.

Qua xử lý thống kê cho thấy sự khác biệt về chỉ tiêu trọng lượng toàn ổ heo

con cai sữa giữa các lứa đẻ là rất rất có ý nghĩa với P < 0,001.

Trọng lượng toàn ổ heo con cai sữa giữa các lứa đẻ được sắp xếp theo thứ tự

giảm dần như sau:



48



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

11 Số heo con cai sữa

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×