Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 63.6 Các dấu hiệu điển hình của quần xã (Bảng 49 SGK).

Bảng 63.6 Các dấu hiệu điển hình của quần xã (Bảng 49 SGK).

Tải bản đầy đủ - 0trang

Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



- Rèn kĩ năng vận dụng lý thuyết vào làm bài kiểm tra.

3. Thái độ:

- Có ý thức nghiêm túc trong thi cử khơng quay cóp, gian lận trong thi cử

II. Chuẩn bị

- Đề thi của Phòng giáo dục và đào tạo

III. Nội dung các hoạt động dạy học

1. GV ổn định lớp, nhắc nhở HS trớc khi làm bài

2. GV phát đề thi và theo dõi HS làm bài

3. Đề kiểm tra

MA TRẬN



CHỦ

ĐỀ



CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ

VẬN

THÔNG

VẬN DỤNG

NHẬN BIẾT

CAO

HIỂU

MỨC ĐỘ THẤP

TN



1. sv



môi

trườn

g

(6

tiết)

2. Hệ

sinh

thỏi

(7

tiết)



TL



TN



TL



TN



TL



DỤNG



TN



Nhận biết sinh

vật hằng nhiệt,

biến nhiệt, thực

vật ưa ẩm.



Mối quan

hệ khỏc

loài



2 cõu

( 0,75đ)



1 cõu

( 1đ)



Khái

niệm

chuỗi thức ăn, tỉ

lệ giới tính của

quần thể sinh

vật.



Vận dụng viết

chuỗi và lưới thức

ăn



2 cõu

( 1,75đ)



T

L



3 cõu

( 1,75

đ)



3 câu

(3,25đ)



1cõu

(1,5đ)



Kn, cỏc tỏc

nhõn

gõy

ONMT, bp hạn

chế ụ nhiễm

tiếng ồn.

1 cõu

1 cõu

( 0,25đ) ( 2đ)

4. bảo Nhận biết hệ P/biệt và cho

vệ

sinh thỏi trờn vd cỏc dạng

môi

cạn

TNTN

3. con

người,

dân số

và mt

(5

tiết)



2 câu

(2,25đ)



169



Gi¸o ¸n sinh 9



trườn 1cõu

g

( 0,25đ)

(

3

tiết)

6 cõu

(3đ)

1cõu

TỔN =30%

(2đ)=

G

20%



Năm học 2017 - 2018



2 câu

(2,75đ)

1 cõu

( 2,5đ)

1cõu



1câu(1đ)

=10%



(2,5đ)

=



1 cõu

(1,5)=

15%



25%



10 cõu

(10 đ) =

100%



A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

I. Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng: ( 1 điểm )

Cõu 1. Hệ sinh thỏi nào thuộc hệ sinh thỏi trờn cạn?

a.Hệ sinh thái vùng biển khơi

b. Hệ sinh thái rạn san hô

c. Hệ sinh thỏi hồ.

d. Hệ sinh thỏi nụng nghiệp

Cõu 2. Biện phỏp nào hạn chế ụ nhiễm tiếng ồn?

a. Xõy dựng nhà máy xử lí rác. b. Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư.

c. Tạo bể lắng và lọc nước thải. d. Sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn.

Câu 3. Tỉ lệ đực / cái trong quần thể thay đổi chủ yếu theo:

a. Lứa tuổi cỏ thể

b. Cường độ chiếu sáng

c. Khu vực sinh sống

d. Nguồn thức ăn của quần thể

Câu 4. Nhóm sinh vật nào sau đây tồn là cây ưa ẩm?

a. Cây lúa nước, cây cói, cây thông

b. Cây thài lài, cây ráy, cõy phi lao

c. Cây lúa nước, cây cói, cây ráy

d. Cây phi lao, cây thơng, cây cói

II. Hóy sắp xếp cỏc quan hệ giữa cỏc sinh vật tương ứng với các mối quan hệ

khác loài ở bảng sau: ( 1 điểm )

Cỏc quan hệ khỏc

Quan hệ giữa cỏc sinh vật

Trả lời

loài

1. Cộng sinh

a. Rận và bột sống trờn da bũ

1............

2. Hội sinh

b. Số lượng hươu, nai bị số lượng hổ 2............

3. Cạnh tranh

khống chế

3............

4. Kớ sinh

c. Địa y sống trên cây

4............

d. Vi khuẩn sống trong nốt sần cây họ đậu

e. Trên cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát

triển, năng suất lúa giảm.

III. Hóy chọn từ, cụm từ thớch hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành nội dung

sau:

(2 điểm )

a) Chuỗi thức ăn là một dóy bao gồm (1)……………….. sinh vật cú quan hệ (2)

………………....…… với nhau. Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là (3)

170



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



……………………… tiêu thụ mắc xích (4)…………………., vừa là (5)

……………………… bị mắc xích (6)………………………. tiêu thụ.

b) Sinh vật (7)……………………. có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ mơi

trường

Sinh vật (8)………………………… có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ

môi trường.

B. TỰ LUẬN: (6 Điểm)

Cõu 1: ( 2,5điểm)

Hóy phõn biệt và lấy vớ dụ chứng minh cỏc dạng tài nguyờn thiờn nhiờn chủ

yếu ở nước ta?

Cõu 2: ( 2điểm)

Ô nhiễm môi trường là gỡ? Liờn hệ ở địa phương để cho ví dụ. Các tác nhân nào

gây ơ nhiễm mơi trường?

Cõu 3: (1,5điểm)

Cho các sinh vật sau: sâu, bọ ngựa, cỏ, cầy, rắn, hổ, đại bàng. Hóy viết 4 chuỗi

thức ăn và một lưới thức ăn.

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN SINH HỌC 9

I.

TRẮC NGHIỆM: 4 ĐIỂM

Mỗi câu lựa chọn đúng 0,25đ

Cõu

1

2

Đáp án

d

b



3

a



Câu 5. (1đ) Ghép đúng mỗi ý 0,25đ

1

2

d

c

Câu 6: ( 2 đ) Điền đúng mỗi từ 0,25 đ

1. – nhiều loài ;

2. – dinh dưỡng;

5. – sinh vật ;



3

e



4

a



3. -



6. –phớa sau



4

c



sinh vật;



7. - biến nhiệt



4. – phía trước

8. – hằng nhiệt



II. TỰ LUẬN : 6 ĐIỂM

Cõu

1

(2,5đ)



2 ( 2đ)



Nội dung

- Dạng tài nguyờn tỏi sinh ( giải thớch rừ và cho đúng ví dụ)

- Dạng tài nguyờn khụng tỏi sinh ( giải thớch rừ và cho đúng ví

dụ)

- Dạng tài nguyên năng lượng vĩnh cửu ( giải thích rừ và cho

đúng ví dụ)

( phân biệt đúng cả 3 ý cho đủ 2,5 đ)

- Đúng khái niệm ơ nhiễm mơi trường

171



Điểm

0,75

0,75

0,75



0,5



Gi¸o ¸n sinh 9



3

( 1,5đ)



Năm học 2017 - 2018



- Liên hệ đúng ví dụ : ơ nhiễm ở cầu quỳnh lưu hoặc nơi khác

đều đúng

- Trỡnh bày đúng 5 tỏc nhõn:

+ Ô nhiễm do chất khí thải ra từ hoạt động cơng nghiệp và sinh

hoạt

+ Ơ nhiễm do hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học

+ ễ nhiễm do cỏc chất phúng xạ

+ ễ nhiễm do cỏc chất thải rắn

+ ễ nhiễm do sinh vật gõy bệnh

Viết đúng 4 chuỗi thức ăn

Viết đúng 1 lưới thức ăn



0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25



1

0,5



===================================

Tuần:……

Ngày soạn:…/…./2017

Ngày dạy:…./…../2017

Tiết 68 TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TỒN CẤP

I, Mục tiêu.

- HS hệ thống được kiến thức sinh học về các nhóm sinh vật. Đặc điểm các nhóm thực

vật và các nhóm động vật. HS nắm đợc sự tiến hố của giới động vật. Sự phát sinh

phát triển của thực vật.

- Rèn kĩ năng vận dụng lí thuyết vào tực tiễn. Từ đây so sánh khái quát hoá kiến thức.

II. Chuẩn bị.

GV: - Bảng phụ và phiếu học tập các bảng 64.1 SGK

HS: - Ơn tập tồn bộ kiến thức đã học, kẻ sẵn các bảng SGK vào vở

III. Nội dung các hoạt động dạy - học.

A. Hoạt động khởi động

1.Tổ chức: 9A……………………………………..

9B……………………………………..

2. Kiểm tra:

- Thực hiện trong giờ

3. Bài mới

a. Giới thiệu bài: Ơn tập tồn bộ chương trình tồn cấp từ lớp 6 -> lớp 9

b.Triển khai bài.

Hoạt động của GV

HĐ1



Hoạt động của HS

I. Đa dạng sinh học

1. Các nhóm sinh vật



- GV cho HS điền các nội dung phù

hợp vào bảng 64.1-6 SGK

172



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



Bảng 64.1 Đặc điểm chung và vai trò của các nhóm sinh vật

Các nhóm sinh

Đặc điểm chung

Vai trò

vật

- Kích thước rất nhỏ từ 12- 50

- Kí sinh gây bệnh cho các

phần triệu mm

sinh vật khác

Vi rút

- Chưa có cấu tạo tế bào, chưa

có dạng cơ thể sỗng điển hình,

sống kí sinh vật bắt buộc trên

các cơ thể sống khác.

- Kích thước rất nhỏ từ1 đến

- Phân giải chất hữu cơ thành

vài phần nghìn mm

chất vơ cơ được ứng dụng

Vi khuẩn

- Sống dị dưỡng: Hoại sinh

trong nông nghiệp và công

hoặc kí sinh

nghiệp…

( 1 số ít sống tự dưỡng)

-Một số gây bệnh cho sinh vật

khác, làm ôi thiu thức ăn, ô

nhiễm môi trường

- Gồm những sợi không màu,

- Phân giải chất hữu cơ dùng

số ít là đơn bào ( nấm men) có làm thuốc, làm thức ăn.

Nấm

cơ quan sinh sản là mũ nấm,

- Gây bệnh cho cây trồng, con

sinh sản chủ yếu = bào tử

người,1 số nấm độc gây hại

- Sống dị dưỡng- kí sinh hoặc

cho sinh vật khác

hoại sinh, một số sống cộng

sinh

- Cơ thể gồm cơ quan sinh

- Cân bằng khí O2 và CO2

dưỡng và cơ quan sinh sản

điều hồ khí hậu

Thực vật

- Sống tự dưỡng

- Cung cấp nguồn dinh dưỡng

- Khơng có khả năng di chuyển và nơi ở và bảo vệ môi trường

- Phản ứng chậm với kích thích sống của sinh vật khác

bên ngồi

- Cơ thể gồm nhiều cơ quan hệ - Cung cấp nguồn dinh

cơ quan

dưỡng, nguyên liệu và dùng

Động vật

- Sống dị dưỡng

vào nghiên cứu và hỗ trợ con

- Có khả năng di chuyển

người.

- Phản ứng nhanh với các kích - Gây bệnh lây truyền cho

thích của mơi trường

người

Nhóm TV



Bảng 64. 2 Đặc điểm của các nhóm thực vật

Đặc điểm



173



Gi¸o ¸n sinh 9



Tảo

Rêu



Quyết

Hạt trần

Hạt kín



Năm học 2017 - 2018



- Là thực vật bậc thấp gồm các cá thể đơn bào và đa bào ,tế bào có

diệp lục chưa có rễ thân lá thật.

- Là thực vật bậc cao, có thân, có lá cấu tạo đơn giản có rễ giả chưa

có hoa.

- Sinh sản bằng bào tử là thực vật sống ở cạn đầu tiên phát triển ở

mơi

trường ẩm ướt.

- Có rễ, thân, lá thật và có mạch dẫn

- Sinh sản bằng bào tử

- Có cấu tạo phức tạp ( thơng) : Thân gỗ, có mạch dẫn

Sinh sản bằng hạt nằm lộ trên các lá nỗn hở ( chưa có hoa và quả)

- Cơ quan sinh dưỡng có nhiều dạng : Rễ .... có mạch dẫn

- Có hoa, quả, có hạt. Hạt kín nằm trong quả



Bảng 64.3 Đặc điểm một số cây 1 lá mầm và 2 lá mầm

Đặc điểm

Số lá mầm

Kiểu rễ

Kiểu gân

Số cánh hoa

Kiểu thân



Ngành

ĐVNS

Ruột khoang

Giun dẹp

Giun tròn

Giun đốt

Chân khớp

ĐVCXS



Cây một lá mầm

Một

Rễ chùm

Hình cung hoặc song song

6 hoặc 3

Chủ yếu là thân cỏ



Cây hai lá mầm

Hai

Rễ cọc

Hình mạng

5 hoặc 4

Thân gỗ, cỏ ,leo



Bảng 64.4 Đặc điểm của các ngành động vật

Đặc điểm

- Cơ thể đơn bào, phần lớn dinh dưỡng, di chuyển bằng chân giả

lơng hay roi bơi. Sinh sản vơ tính theo kiểu phân đơi. Sống tự do

hoặc kí sinh.

- Đối xứng tỏa tròn, ruột dạng túi . Cấu tạo thành cơ thể có 2 lớp

tế bào, có tế bào gai để tự vệ, tấn cơng, có nhiều dạng sống ở

biển nhiết đới.

- Cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên, phân biệt đầu đi, lưng bụng,

ruột phân nhiều nhánh chưa có ruột sau và hậu mơn, sống tự do

hoặc kí sinh.

- Cơ thể hình trụ thn 2 đầu, có khoang cơ thể chứa cơ quan

tiêu hóa dài từ miệng đến hậu mơn. Phần lớn sống kí sinh, 1 số ít

sống tự do

- Cơ thể phân đốt có thể xoang, ống tiêu hố phân hó bắt đầu có

hệ tuần hồn, di chuyển nhờ chi bên tơ hoặc hệ cơ: Hô hấp qua

da hoặc mang.

- Có số lồi lớn chiếm 2/3 lồi, có 3 lớp lớn : giáp xác, hình

nhện, sâu bọ, các phần phụ phân đốt khớp động với nhau. Có bộ

xương ngoài bằng ki tin

- Các lớp chủ yếu : Cá- lưỡng cư- bò sát- chim có bộ xương

174



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



trong, trong đó có cột sống. Các hệ cơ quan phân hóa và phát

triển, đặc biệt là hệ thần kinh.

Bảng 64. 5 Đặc điểm của các lớp động vật có xương sống

Lớp



Lưỡng



Bò sát

Chim

Thú



Đặc điểm

- Sống hồn tồn dưới nước, hơ hấp bằng mang, bơi bằng vây có 1 vòng

tuần hồn, tim 2 ngăn chứa máu đỏ thẫm thụ tinh ngoài. Là động vật

biến nhiệt.

- Sống nửa nước nửa cạn, da trần và ẩm ướt. Di chuyển bằng 4 chân; hơ

hấp bằng phổi và da, có 2 vòng tuần hồn, tim 3 ngăn. TT chứa máu pha,

thụ tinh ngồi, sinh sản trong nước. Nòng nọc phát triển qua biến thái, là

động vật biến nhiệt.

- Chủ yếu là sống trên cạn, da có vảy sừng khơ, cổ dài phổi có nhiều

vách ngăn, tim có vách hụt ngăn TT trừ cá xấu, máu đi ni cơ thể là

máu pha,có cơ quan giao phối.

- Có lơng vũ,chi trước biến thành cánh, phổi có mạng ống khí,có túi khí

và tham gia vào hô hấp. Tim 4 ngăn máu đỏ tươi đi ni cơ thể, trứng

lớn. Có vỏ đá vơi được ấp và nở ra con nhờ nhiệt độ của chim bố và mẹ

là động vật hằng nhiệt độ.

- Có lơng mao, răng phân hoá ( Cửa, nanh, hàm ) tim 4 ngăn. Não phát

triển đặc biệt là bán cầu não và tiểu não. Có hiện tượng thai sinh và ni

con bằng sữa. Là động vật hằng nhiệt



HĐ2

- GV cho HS điền các cụm từ tơng ứng

với các nhóm động vật vào đúng vị trí

của cây phát sinh.

- GV gọi HS lên bảng điền

- GV nhận xét cho đáp án



- GV : Hãy sắp xếp các ngành động vật

tương ứng với sự tiến hoá của chúng

bảng 64.6

- GV gọi HS lên bảng điền



II. Tiến hoá của thực vật và động vật

1. Phát sinh và phát triển của thực vật

* Đáp án :

1. Các cơ thể sống đầu tiên

2. Tảo nguyên thuỷ

3. Các thực vật ở cạn đầu tiên

4. Dương xỉ cổ

5. Tảo

6. Rêu

7. Dương xỉ

8. Hạt trần

9. Hạt kín

2, Sự tiến hố của giới động vật

* Đáp án : 1d, 2b, 3a, 4e, 5c, 6i, 7g, 8b



- GV đưa ra đáp án đúng

4. Củng cố:

- GV nhấn mạnh những kiến thức cơ bản của bài.

175



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



- GV đánh giá hoạt động của các nhóm

D. Hoạt động vận dụng

- Ơn nội dung bảng 65.1.5

E.Hoạt động tìm tòi mở rộng.

- Quan sát thực tế sưu tầm một số vật mẫu làm tiêu bản khô.

===================================

Tuần:……

Ngày soạn:…/…./2017

Ngày dạy:…./…../2017

Tiết 69: TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TỒN CẤP.

I, Mục tiêu.

- HS hệ thống hóa kiến thức về sinh học cá thế và sinh học tế bào

- Rèn kĩ năng tư duy- so sánh tổng hợp - khái quát hoá kiến thức

- Giáo dục ý thức ôn tập tốt

II.Chuẩn bị.

GV: - Bảng phụ - phiếu học tập bảng 65.1-5

HS: - Ôn tập và kẻ sẵn các bảng SGK

III. Nội dung các hoạt động dạy - học.

A. Hoạt động khởi động

1.Tổ chức: 9A……………………………………..

9B……………………………………..

2. Kiểm tra:

- Thực hiện trong giờ

3. Bài mới

a.Giới thiệu bài: Tiếp tục tìm hiểu bài tiếp theo

b.Triển khai bài.

Hoạt động của GV- HS

HĐ3

- GVhướng dẫn học sinh hoàn thành

nội dung vào các bảng 65.1- 65.5

SGK.

- Học sinh thảo luận theo nhóm



Nội dung kiến thức

III, Sinh học cơ thể

1, Cây có hoa



Bảng 65.1 Chức năng của các cơ quan ở cây có hoa

Cơ quan



Chức năng



Rễ



- Hấp thụ nớc và muối khoáng



Thân



- Vận chuyển nớc và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá

đến các bộ phận khác của cây.

176



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018







- Thu nhận ánh sáng để quang hợp tạo chất hữu cơ cho cây. Trao

đổi khí với mơi trường ngồi và thốt hơi nước.



Hoa



- Thực hiện thụ phấn, thụ tinh, kết hạt, tạo quả.



Quả



- Bảo vệ hạt góp phần phát tán



Hạt

- Nảy mầm tạo cây con - Duy trì phát triển nòi giống

2.Cơ thể người

Bảng 65.2 Chức năng của các cơ quan và hệ cơ quan ở cơ thể người

Cơ quan và

Chức năng

hệ cơ quan

Vận động

Tuần hoàn



- Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, giúp cơ thể cử động và di chuyển

- Vận chuyển các chất dinh dưỡng ôxi vào tế bào và chuyển sản

phẩm phân giải từ tế bào đến hệ bài tiết

Hô hấp

- Thực hiện lệnh trao đổi khí với mơi trường ngồi, nhận O2 thải

khí CO2.

Tiêu hóa

- Phân giải chất hữu cơ phức tạp

chất đơn giản

Bài tiết,Da

- Thải ra ngoài cơ thể chất không cần thiết hay độc hại cho cơ thể.

Hệ thần kinh - Cảm giác, bài tiết, điều hoà thân nhiệt và bảo vệ cơ thể

và giác quan - Điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ quan, bảo

Tuyến nội tiết đảm cho cơ thể là một khối thống nhất toàn vẹn

- Điều hoà các q trình sinh lí của cơ thể đặc biệt là các q trình

Sinh sản

trao đổi chất, chuyển hố vật chất và năng lượng bằng con đường

thể dịch

- Sinh con duy trì nòi giống

IV. Sinh học tế bào

1.Cấu trúc tế bào.

Bảng 65.3 Chức năng các bộ phận tế bào

Các bộ phận



Chức năng



Thành tế bào

Màng tế bào

Chất tế bào

Ti thể

Lục lạp

Ri bo xôm

Không bào

Nhân



- Bảo vệ tế bào

- Trao đổi chất giữa trong và ngoài tế bào

- Thực hiện các hoạt động sống của tế bào

- Thực hiện sự chuyển hoá năng lượng của tế bào

- Tổng hợp các chất hữu cơ

- Tổng hợp Protêin

- Chứa dich tế bào

- Chứa vật chất di truyền bằng điều khiển mọi hoạt động sống của tế

bào

2.Hoạt động sống của tế bào.

Bảng 65.4 Các hoạt động sống của tế bào

Các q trình



Vai trò

177



Gi¸o ¸n sinh 9



Trao đổi chất qua màng

Quang hợp

Hô hấp

Tổng hợp Protêin



Năm học 2017 - 2018



- Đảm bảo sự tồn tại, sinh trưởng phát triển của tế bào

- Tổng hợp chất hữu cơ, tích luỹ năng lượng

- Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

- Tạo Protêin cung cấp cho tế bào



3.Phân bào.

Bảng 65.5. Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân

Các kì



Kì đầu



Kì giữa



Kì sau



Kì cuối



Nguyên phân

- NTS co ngắn đóng

xoắn và đính và thoi

phân bào ở tâm động

- Các NST kép co

ngắn cực đại và xếp

-> 1 hàng ở mặt

phẳng xích đạo của

thoi phân bào

Từng NST kép tách

nhau ở tâm động -> 2

NST đơn phân li về 2

cực của tế bào

Các NST nằm trong

nhân với số lượng 2n

như ở tế bào mẹ



Giảm phân I

- NST kép co ngắn

đóng xoắn. Cặp

NST tương đồng

tiếp hợp theo chiều

dọc bắt chéo

Từng cặp NST kép

xếp -> 2 hàng ở mặt

phẳng xích đạo của

thoi phân bào



Giảm phân II

- NST co ngắn thấy rõ số

lượng NST kép đơn bội



Các NST kép xếp thành

1 hàng ở mặt phẳng xích đạo

của thoi phân bào



Cặp NST kép tương Từng NST kép tách nhau ở

đồng phân li độc lập tâm động -> 2 NST đơn

về 2 cực của tế bào phân li về 2 cực của tế bào

Các NST kép nằm

N các NST đơn nằm trong

trong nhân với 1 số nhân với số lượng = n

lượng n ( kép) = 1/2 ( NST đơn)

tế bào mẹ



4.Củng cố.

- GV yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản của bài

- GV cho HS nhớ các nội dung trong bài

D. Hoạt động vận dụng

- Chuẩn bị hoàn thành nội dung bảng 66.1.5 SGK 196-197

E.Hoạt động tìm tòi mở rộng.

- Tìm hiểu ứng dụng cơng nghệ tế bào

=====================================

Tuần:……

Ngày soạn:…/…./2017

Ngày dạy:…./…../2017

Tiết 70 TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TỒN CẤP.

178



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



I. Mục tiêu

- HS hệ thống hoá đợc kiến thức về sinh học cơ bản phần di truyền và biến dị SV và

môi trường.HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

- Kĩ năng hoạt động nhóm, tư duy, tổng hợp kiến thức

- Giáo dục ý thức ôn tập tốt

II. Chuẩn bị :

GV+ HS : - Các bảng phụ và phiếu học tập ghi nội dung các bảng 66.1-5SGK

III. Nội dung các hoạt động dạy - học.

A. Hoạt động khởi động

1.Tổ chức: 9A……………………………………..

9B……………………………………..

2. Kiểm tra:

- Thực hiện trong giờ

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài: Tiếp tục nghiên cứu bài 65

b.Triển khai bài.

Hoạt động của GV - HS

HĐ5

- GV cho học sinh thảo luận nhóm ghi ý

kiến vào bảng

- Gọi HS lên bảng điền, các nhóm khác

bổ xung

- GV nhận xét đưa đáp án đúng.



Nội dung kiến thức

V. Di truyền và biến dị

1, Cơ sở vật chất và cơ chế của hiện

tượng di truyền.



Bảng 66.1 Cơ chế của hiện tượng di truyền

Cơ sở vật chất



Cơ chế



Cấp phân tử AND



Hiện tượng



AND -> ARN -> Protêin



Tính đặc thù của Protêin



Cấp tế bào NST

Tế bào



- Nhân đôi , phân li tổ hợp

- Bộ NST đặc trng của từng

- Nguyên phân, giảm phân, thụ loài

tinh

Con giống bố mẹ

2.Các quy luật di truyền.

Bảng 66.2 Các quy luật di truyền

Tên định luật

Phân li



Nội dung

F2 : có tỉ lệ kiểu

hình 3: 1



Giải thích



ý nghĩa



Phân li và tổ hợp của Xác định tính trội

các cặp gen tương

thường là tốt

ứng

179



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 63.6 Các dấu hiệu điển hình của quần xã (Bảng 49 SGK).

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×