Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
HS:- Học và nắm chắc toàn bộ kiến thức đã học trong học kì II.

HS:- Học và nắm chắc toàn bộ kiến thức đã học trong học kì II.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Khoanh trũn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

Câu 1:( 1,0đ)

A. Môi trường sống của sinh vật là gỡ?

a. Môi trường sống của sinh vật là nơi làm tổ của chúng.

b. Môi trường sống của sinh vật là nơi sinh sống của chúng.

c. Môi trường sống của sinh vật là nơi tỡm kiếm thức ăn của chúng, bao gồm

không gian và vật chất nuôi dưỡng các con mồi của chúng.

d. Môi trường sống của sinh vật là nơi sinh sống của chúng, bao gồm tất cả những

gỡ bao quanh chỳng.

B: Hiện tượng tự tỉa cành tự nhiên là gỡ?

a.Cõy mọc trong rừng, cành chỉ tập trung ở phần ngọn, các cành phía dưới sớm bị

rụng

b. Cây trồng bị chặt bớt các cành phía dưới.

c. Cây mọc thẳng, khơng bị rụng cành ở phía dưới

d. Cây mọc thẳng, khơng bị rụng cành ở phía dưới và có tán lá rộng.

Câu 2: ( 1,0đ)

A. Giới hạn chịu đựng về nhiệt độ của Cỏ rụ phi là:

a. 50C đến 420 C, điểm cực thuận là 300 C

b. 30C đến 400 C, điểm cực thuận là 300 C

c. 40C đến 420 C, điểm cực thuận là 300 C

d.50C đến 400 C, điểm cực thuận là 300 C

B. Cỏ dại thường mọc lẫn với lúa trên cánh đồng, làm cho năng suất lúa bị giảm đi.

Giữa cỏ dại và lúa có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?

a. Cạnh tranh

b. Cộng sinh.

c. Kớ sinh.

d. Hội sinh.

Câu 3: ( 1,0đ)

A. Định nghĩa nào dưới đây về quần thể sinh vật?

a. Quần thể sinh vật là một tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu

vực nhất định, vào một thời điểm nhất định.

b. Quần thể sinh vật là một tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu

vực nhất định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành

những thế hệ mới.

c. Quần thể sinh vật là một tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu

vực khác nhau, vào một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành

những thế hệ mới.

d. Quần thể sinh vật là một tập hợp cỏc cỏ thể khỏc loài, cựng sống trong một khu

vực nhất định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành

những thế hệ mới.

B. Lưới thức ăn là gỡ?

a. Lưới thức ăn gồm một số chuỗi thức ăn

b. Lưới thức ăn gồm nhiều lồi sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c. Lưới thức ăn gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d. Lưới thức ăn gồm ít nhất là 2 chuỗi thức ăn

Câu 4: ( 1,0đ)

A. Điểm nào dưới đây thể hiện sự khác biệt của quần thể người so với quần thể các sv

khỏc ?

138



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



a. Tỉ lệ giới tớnh.

b. Thành phần nhúm tuổi.

c. Mật độ cỏ thể.

d. Những đặc điểm về kinh tế xó hội ( phỏp luật,kinh tế, văn hoá, giáo dục..)

B. Năm sinh vật là: Sâu, cỏ, Cầy, đại bàng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng

theo sơ đồ nào dưới đây?

a. Cỏ -> sâu -> cầy -> đại bàng -> vi khuẩn

b. Cỏ -> cầy -> sõu -> vi khuẩn -> đại bàng

c. Cỏ -> đại bàng -> sâu -> cầy -> vi khuẩn

d. Cỏ ->Vi khuẩn -> sâu ->cầy - > đại bàng

Phần II : Tự luận (6 điểm)

Câu 1:( 2 điểm) Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa ở thực vật là mối

quan hệ gỡ? Trong điều kiện nào hiện tượng tự tỉa diễn ra mạnh mẽ.

Câu 2: (1,5 điểm) Quần xó sinh vật là gỡ? Cho vớ dụ về quần xó

Câu 3: (2,5 điểm) Cho hệ sinh thỏi cú cỏc sinh vật sau: Cỏ, bọ rừa, ếch, nhỏi, rắn,

chõu chấu, diều hõu, gà, chuột, vi khuẩn.

a) Hóy sắp xếp cỏc sinh vật trờn vào cỏc thành phần chớnh của hệ sinh

thỏi?

b) Vẽ lưới thức ăn của hệ sinh thái trên ?

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:

I) Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Cõu

Đáp án



1

A

d



Mỗi câu khoanh đúng được 0,5đ



2

B

a



A

a



3

B

a



A

c



4

B

c



A

d



B

a



II) Trắc nghiệm tự luận (6 điểm)

Cõu

1



2



Nội dung

Điểm

- Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng tự tỉa ở thực vật 0,5

là mối quan hệ cạnh tranh cùng loài và khác loài.

- Hiện tượng tự tỉa của các cành cây phía dưới là do chúng

nhận được ít ánh sáng nên quang hợp kém , tổng hợp ít chất 1,0

hữu cơ, lượng chất hữu cơ tích tụ không đủ bù lại năng

lượng tiêu hao do hô hấp.

Thêm vào đó, khi cây quang hợp kém thỡ khả năng lấy

nước của cây cũng kém nên những cành phía dưới sẽ khô

héo và rụng.

- Khi trồng cõy quỏ dầy, thiếu ỏnh sỏng thỡ hiện tượng tự

tỉa sẽ diễn ra một cách mạnh mẽ.

0,5

- Quần xó sinh vật là tập hợp cỏc quần thể khỏc loài cựng 1,0

sinh sống trong một khụng gian xỏc định và chúng có mối

quan hệ mật thiết gắn bú với nhau.

139



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



- VD: Một ao tự nhiờn, một rừng cõy...

a) Cỏc thành phần chớnh của hệ sinh thỏi :

- Sinh vật sản xuất :

Cỏ.

- Sinh vật tiờu thụ :

+ Cấp 1: Bọ rừa, chõu chấu, gà.

+ Cấp 2: Ếch nhỏi, rắn, chuột.

+ Cấp 3: Diều hõu.

- Sinh vật phõn giải: Vi khuẩn.

b) Vẽ lưới thức ăn của hệ sinh thái trên:



3



0,5

0,25

0,5



0,25

1,5



b) Vẽ lưới thức ăn của hệ sinh thái trên:

Bọ rừa

Cỏ



Ếch nhỏi



Rắn



Chõu chấu

Diều hõu

VSV

Chuột







4. Tổng kết.

- GV thu bài

- GV nhận xét ý thức làm bài của hs

E. Hoạt động tìm tòi mở rộng.

- Tìm hiểu những tác động của con người tới môi trường.



Tuần:……

Ngày soạn:…/…./2017

Ngày dạy:…./…../2017

CHƯƠNG III: CON NGƯỜI , DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG

Tiết 56: TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI

ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG.

I. Mục tiêu.

- Học sinh chỉ ra được các hoạt động của con người làm thay đổi thiên nhiên. Từ đó ý

thức được trách nhiệm cần bảo vệ mơi trường sống cho chính mình và cho các thế hệ

sau.

- Bồi dưỡng khả năng vận dụng thực tế vào bài học.

- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường

II.Chuẩn bị.

GV: - Tranh phóng to hình 53.1; 53.2 SGK.

140



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



- Tư liệu về môi trường, hoạt động của con người tác động đến môi

trường.

2.HS: - Nghiên cứu và sưu tầm tài liệu có liên quan.

III. Nội dung các hoạt động dạy - học.

A. Hoạt động khởi động

1.Tổ chức: 9A……………………………………..

9B……………………………………..

2. Kiểm tra:

3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu khái quát chương III.

b.Triển khai bài.

B. Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của GV- HS

Nội dung kiến thức.

HĐ1.

I.Tác động của con người tới môi trường

- GV cho HS nghiên cứu thơng tin SGK qua các thời kì phát triển của xã hội.

và trả lời câu hỏi:

? Thời kì ngun thuỷ, con người đã tác

động tới mơi trường tự nhiên như thế

+ Tác động của con người:

nào?

* Thời nguyên thuỷ: Con người đốt rừng,

đào hố săn bắt thú dữ  giảm diện tích

rừng.

? Xã hội nơng nghiệp đã ảnh hưởng đến * Xã hội nông nghiệp:

môi trường như thế nào?

+ Trồng trọt, chăn nuôi, chặt phá

rừng lấy đất canh tác, chăn thả gia súc.

+ Cày xới đất canh tác làm thay

đổi đất, nước tầng mặt làm cho nhiều

vùng bị khô cằn và suy giảm độ màu mỡ.

+ Con người định cư và hình thành

các khu dân cư, khu sản xuất nông

nghiệp.

+ Nhiều giống vật nuôi, cây trồng

? Xã hội cơng nghiệp đã ảnh hưởng đến hình thành.

mơi trường như thế nào?

*Xã hội công nghiệp:

- HS nghiên cứu thông tin mục I SGK,

+ Xây dựng nhiều khu công

thảo luận và trả lời.

nghiệp, khai thác tài nguyên bừa bãi làm

- 1 HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ cho diện tích đất càng thu hẹp, rác thải

sung.

lớn.

- Gv nhận xét và HS rút ra kết luận.

+ Sản xuất nhiều loại phân bón,

141



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



HĐ2.

- GV u cầu HS nghiên cứu sgk,thảo

luận nhóm hồn thành bài tập.



- HS ghi kết quả bảng 53.1 và nêu được:

? Những hoạt động nào của con người

phá huỷ môi trường tự nhiên? (- HS kể

thêm như: Xây dựng nhà máy lớn, chất

thải công nghiệp nhiều

? Hậu quả từ những hoạt động của con

người là gì?

? Ngồi những hoạt động của con người

trong bảng 53.1, hãy cho biết còn hoạt

động nào của con người gây suy thối

mơi trường?

? Trình bày hậu quả của việc chặt phá

rừng bừa bãi và gây cháy rừng?



- GV cho HS liên hệ tới tác hại của việc

chặt phá rừng và đốt rừng trong những

năm gần đây.(lũ quét, lở đất, sạt lở bờ

sông Hồng...)

HĐ3.

- HS nghiên cứu thơng tin SGK

? Con người đã làm gì để bảo vệ và cỉa

tạo môi trường ?



thuốc trừ sâu bảo vệ thực vật làm cho sản

lượng lương thực tăng, khống chế dịch

bệnh, nhưng cũng gây ra hậu quả lớn cho

môi trường.

+ Nhiều giống vật nuôi, cây trồng

quý.

II.Tác động của con người làm suy thối

mơi trường tự nhiên.

(1- a (ở mức độ thấp)

2- a, h

3- a, b, c, d, g, e, h

4- a, b, c, d, g, h

5- a, b, c, d, g, h

6- a, b, c, d, g, h

7- Tất cả



( Chặt phá rừng, cháy rừng gây xói mòn

đất, lũ quét, nước ngầm giảm, khí hậu

thay đổi, mất nơi ở của các loài sinh vật 

giảm đa dạng sinh học  gây mất cân

băng sinh thái.)

* Nhiều hoạt động của con người đã gây

hậu quả rất xấu: Mất cân bằng sinh thái,

xói mòn và thối hố đất, ơ nhiễm môi

trường, cháy rừng, hạn hán, ảnh hưởng

đến mạch nước ngầm, nhiều lồi sinh vật

có nguy cơ bị tuyệt chủng.

III.Vai trò của con người trong việc bảo

vệ và cải tạo môi trường tự nhiên

*Con người đã và đang nỗ lực để bảo vệ

và cải tạo môi trường tự nhiên bằng các

biện pháp:

+ Hạn chế phát triển dân số quá nhanh.



142



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

HS:- Học và nắm chắc toàn bộ kiến thức đã học trong học kì II.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×