Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiết 53. THỰC HÀNH: HỆ SINH THÁI.

Tiết 53. THỰC HÀNH: HỆ SINH THÁI.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



đới:

+ Cho HS thảo luận toàn lớp.

+ GV đánh giá kết quả của các nhóm.



-VG hướng dẫn học sinh viết thu hoạch



* Biện pháp bảo vệ:

+ Nghiêm cấm chặt phá rừng bừa bãi.

+ Nghiêm cấm săn bắt động vật, thực vật

có nguy cơ tiệt chủng

+ Bảo vệ những loài thực vật và động vật,

đặc biệt là loài quý.

+ Tuyên truyền ý thức bảo vệ rừng đến

từng người dân.

II.Thu hoạch

- GV yêu cầu HS viết thu hoạch theo mẫu

SGK.



4. Tổng kết.

- GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả.

- Nhận xét ý thức thực hành của các nhóm.

- Tuyên dương những nhóm làm tốt , phê bình những nhóm làm chưa tốt.

- GV nhận xét ý thức học tập của lớp trong tiết thực hành.

E. Hoạt động tìm tòi mở rộng.

- Xây dựng các lưới thức ăn trong các hệ sinh thái nơi em ở.

Tuần:……

Ngày soạn:…/…./2017

Ngày dạy:…./…../2017

Tiết 54: ễN TẬP

I. Mục tiêu.

- Học xong bài này học sinh có khả năng :

- Củng cố kiến thức về chương Sinh vật và môi trường, chương Hệ sinh thái . Trỡnh

bày được những kiến thức cơ bản đó học theo hệ thống. Vận dụng cỏc kiến thức đó

học để giải quyết các tỡnh huống xảy ra trong thực tế.

- Rèn kĩ năng thảo luận theo nhóm và làm việc với SGK

- GD: í thức tự giỏc hoc tập

.

II. Chuẩn bị:

1. GV: Nội dung ụn tập

2. HS: Ơn lại ồn bộ kiến thức đó học ở chương I & II

III. Nội dung các hoạt động dạy - học.

A. Hoạt động khởi động

1.Tổ chức: 9A……………………………………..

9B……………………………………..

2. Kiểm tra:

3. Bài mới :

Giới thiệu bài: Để chuẩn bị cho tiết kiểm tra tới-> T54 ơn tập

B. Hoạt động hình thành kiến thức

134



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



Hoạt động của GV – HS



Nội dung kiến thức



- Giáo viên hướng dẫn học sinh nghiên

cứu thông tin SGK và trả lời các câu hỏi:

1. Môi trường là gỡ ? Cú mấy loại mụi

trường ?



2. Nhõn tố sinh thỏi là gỡ ?



3. Nờu cỏc nhúm nhõn tố sinh thỏi?



Vỡ sao con người được tách thành một

nhóm nhân tố sinh thái riêng?

4. Căn cứ vào nhân tố ánh sáng TV, ĐV

chia làm mấy nhóm?

5. Căn cứ vào nhân tố nhiệt độ SV chia

làm mấy nhóm?

6. Căn cứ vào nhân tố độ ẩm TV, Đv chia

làm mấy nhóm?



7. Thế nào là một quần thể sinh vật? Cho

VD.

? Ở quần thể có con đầu đàn, hoạt động

của bầy đàn chịu sự ảnh hưởng của con

đầu đàn.Vậy có phải quần thể sinh vật có

135



Mơi trường là nơi sinh sống của sinh vật,

bao gồm tất cả nhũng gỡ bao quanh chỳng

+ Có 4 loại mơi trường chủ yếu :

- Môi trường nước

- Môi trường trong đất

- Môi trường trên mặt đất và khơng khí .

- Mơi trường sinh vật.

* Nhân tố sinh thái là những yếu tố của

mơi trường tác động tới sinh vật .

Tuỳ theo tính chất của các nhân tố sinh

thái, người ta chia chúng thành hai nhóm:

+ Nhúm nhõn tố sinh thỏi vụ sinh .

 Cỏc yếu tố : Khớ hậu, ỏnh sỏng, nhiệt

độ, độ ẩm, gió mưa..

Thổ nhưỡng : Đất đá, các thành phần

cơ giới, các tính chất lí hố của đất ..

 Nước : Nước biển , nước hồ, ao, sông

suối..

 Địa hỡnh : Độ cao , độ trũng ..

+ Nhúm nhõn tố sinh thỏi hữu sinh

( sống )

 Nhúm sinh thỏi con người .

 Nhúm nhõn tố sinh thỏi cỏc sinh vật

khỏc

- TV chia làm 2 nhúm: Nhóm cây ưa sáng

và nhóm cây ưa bóng..

- ĐV chia làm 2 nhóm: ĐV ưa sáng và

nhóm cây ưa bóng.

- SV hằng nhiệt và sinh vật biến nhiệt

- Thực vật được chia làm hai nhóm : thực

vật ưa ẩm và chịu hạn .

Động vật cũng có hai nhóm: Động vật ưa

ẩm và ưa khơ.

* Quần thể sinh vật là tập hợp những cá

thể cùng lồi, sống trong một khoảng

khơng gian nhất định, ở một thời điểm

nhất định. Những cá thể trong quần thể có

khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ

mới .

* Quần xó sinh vật là tập hợp những quần

thể sinh vật thuộc nhiều loài khỏc nhau,

cựng sống trong một khụng gian nhất định



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



pháp luật hay không?



và chỳng cú mối quan hệ gắn bú mật thiết

với nhau.

8. Thế nào là một quần xó sinh vật?

- Ngoài những đặc điểm chung của quần

thể sinh vật, quần thể người cũn cú những

Phõn biệt quần thể và quần xó sinh vật?

đặc trưng mà các quần thể sinh vật khác

khơng có. Đó là những đặc trưng về kinh

tế, xó hội, như pháp luật, hôn nhân, giáo

9. Quần thể người khác quân thể SV ở

dục ván hoá. Sự khác nhau đó là do con

những điểm nào? Vỡ sao cú sự khỏc nhau người có lao động và có tư duy .

đó?

- Tháp dân số trẻ: Đáy tháp rộng, đỉnh

thỏp nhọn, cạnh thỏp xiờn nhiều, tuổi thọ

trung bỡnh thấp.

- Tháp dân số già: Đáy tháp hẹp, đỉnh tháp

10. Hóy cho biết thế nào là một nước có

khơng nhọn, cạnh tháp gần như thẳng

dạng tháp dân số trẻ và nước có dạng tháp đứng, tuổi thọ trung bỡnh cao.

- í nghĩa của việc phỏt triển dõn số hợp lý

dân số già ? í nghĩa của việc phỏt triển

của mỗi quốc gia là: tạo sự hài hũa giữa

dõn số hợp lý của mỗi quốc gia là gỡ?

kinh tế và xó hội đảm bảo cuộc sống cho

mỗi cá nhân, gia đỡnh, xó hội

* Chuỗi thức ăn là một dóy gồm nhiều

lồi sinh vật cú quan hệ dinh dưỡng với

? Theo em tăng dân số q nhanh có thể

nhau. Trong chuỗi thức ăn mỗi lồi sinh

dẫn đến những hậu quả nào.

vật là một mắt xích, nó vừa là sinh vật tiêu

thụ mắt xích phía truớc vừa là sinh vật bị

11. Thế nào là chuỗi thức ăn? Cho VD

Một chuỗi thức ăn hoàn chỉnh gồm những mắt xích phớa sau tiờu thụ .

* Trong tự nhiên, một lồi sinh vật khơng

TP nào?

phải chỉ tham gia vào một chuỗỉ thức ăn

12. Thế nào là một lưới thức ăn ?

mà đồng thời cũn tham gia vào nhiều

? Một lưới thức ăn hoàn chỉnh bao gồm

chuỗi thức ăn khác. Các chuỗi thức ăn có

thành phần nào?

nhiều mắt xích chung tạo thành một lưới

thức ăn .

- Một lưới thức ăn hoàn chỉnh bao gồm 3

thành phần chủ yếu: Sinh vật sản xuất;

sinh vật tiờu thụ và sinh vật phõn giải .

C. Hoạt động luyện tập

- Thế nào là QTSV, QXSV, HST?

D. Hoạt động vận dụng

- Xây dựng lưới thức ăn HST khu vực trường học

E. Hoạt động tìm tòi mở rộng.

Quan sát hiện tượng tự tỉa ỏ thực vât nơi em ở

==================================

Tuần:……

Ngày soạn:…/…./2017

Ngày dạy:…./…../2017

136



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



Tiết 55. KIỂM TRA 1 TIẾT.

I. Mục tiêu.

- Qua bài kiểm tra để củng cố lại các kiến thức đã học đồng thời đánh giá được sự

nhận thức của từng học sinh trong học kì II.Từ đó GV có biện pháp cụ thể .

- Rèn cho HS kĩ năng viết,trình bày bài làm khoa học.

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập.

II. Chuẩn bị:

1. GV: - Ma trận và đề kiểm tra

2. HS:- Học và nắm chắc tồn bộ kiến thức đã học trong học kì II.

III. Nội dung các hoạt động dạy - học.

A. Hoạt động khởi động

1.Tổ chức: 9A……………………………………..

9B……………………………………..

2. Kiểm tra:

3. Bài mới.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tờn chủ

đề

CI: Sinh

vật và môi

trường

(06 tiết)

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu

CII. Hệ

sinh thỏi

(06 tiết)



Nhận biết



Thụng hiểu



TN

TL

HS hiểu được

khái niệm mơi

trường, nhân tố

sinh thái



TN

TL

Giải thích được

sự thích nghi của

sinh vật và môi

trường, giới hạn

sinh thái.

1.0

1,0

2,0

12,5%

6,25%

25%

1

1

1

HS nêu được

Phân biệt được

kháI niệm quần quần thể với quần

thể, lưới thức ăn

xó, sơ đồ chuỗi

thức ăn.



Số điểm 1,0

1,5

Tỉ lệ % 10 %

15%

Số cõu 1

1

Tổng số

3 câu

câu

3

Tổng điểm

37,5%

Tỉ lệ %



2 câu

3

31,25%

ĐỀ BÀI:

137



Vận dụng

TN

TL

-Mối qhệ giữa các sv.

- Liên hệ vận dụng

giải thích một số hiện

tượng sinh lý ở thực

vật.

1,0

6,25%

1

Vận dụng để sắp xếp

các sinh vật vào các

thành phần của hệ

sinh thái.

-Vận dụng để xây

dựng lưới thức ăn.

2,5

25%

1

2 câu

3,5

31,25



Cộng



5 điểm

50%

4



5 điểm

50%

3

7

10

100%



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Khoanh trũn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

Câu 1:( 1,0đ)

A. Môi trường sống của sinh vật là gỡ?

a. Môi trường sống của sinh vật là nơi làm tổ của chúng.

b. Môi trường sống của sinh vật là nơi sinh sống của chúng.

c. Môi trường sống của sinh vật là nơi tỡm kiếm thức ăn của chúng, bao gồm

không gian và vật chất nuôi dưỡng các con mồi của chúng.

d. Môi trường sống của sinh vật là nơi sinh sống của chúng, bao gồm tất cả những

gỡ bao quanh chỳng.

B: Hiện tượng tự tỉa cành tự nhiên là gỡ?

a.Cõy mọc trong rừng, cành chỉ tập trung ở phần ngọn, các cành phía dưới sớm bị

rụng

b. Cây trồng bị chặt bớt các cành phía dưới.

c. Cây mọc thẳng, khơng bị rụng cành ở phía dưới

d. Cây mọc thẳng, khơng bị rụng cành ở phía dưới và có tán lá rộng.

Câu 2: ( 1,0đ)

A. Giới hạn chịu đựng về nhiệt độ của Cỏ rụ phi là:

a. 50C đến 420 C, điểm cực thuận là 300 C

b. 30C đến 400 C, điểm cực thuận là 300 C

c. 40C đến 420 C, điểm cực thuận là 300 C

d.50C đến 400 C, điểm cực thuận là 300 C

B. Cỏ dại thường mọc lẫn với lúa trên cánh đồng, làm cho năng suất lúa bị giảm đi.

Giữa cỏ dại và lúa có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?

a. Cạnh tranh

b. Cộng sinh.

c. Kớ sinh.

d. Hội sinh.

Câu 3: ( 1,0đ)

A. Định nghĩa nào dưới đây về quần thể sinh vật?

a. Quần thể sinh vật là một tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu

vực nhất định, vào một thời điểm nhất định.

b. Quần thể sinh vật là một tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu

vực nhất định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành

những thế hệ mới.

c. Quần thể sinh vật là một tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khu

vực khác nhau, vào một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành

những thế hệ mới.

d. Quần thể sinh vật là một tập hợp cỏc cỏ thể khỏc loài, cựng sống trong một khu

vực nhất định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành

những thế hệ mới.

B. Lưới thức ăn là gỡ?

a. Lưới thức ăn gồm một số chuỗi thức ăn

b. Lưới thức ăn gồm nhiều lồi sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c. Lưới thức ăn gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d. Lưới thức ăn gồm ít nhất là 2 chuỗi thức ăn

Câu 4: ( 1,0đ)

A. Điểm nào dưới đây thể hiện sự khác biệt của quần thể người so với quần thể các sv

khỏc ?

138



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiết 53. THỰC HÀNH: HỆ SINH THÁI.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×