Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiết 70 TỔNG KẾT CHƯ­ƠNG TRÌNH TOÀN CẤP.

Tiết 70 TỔNG KẾT CHƯ­ƠNG TRÌNH TOÀN CẤP.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



I. Mục tiêu

- HS hệ thống hoá đợc kiến thức về sinh học cơ bản phần di truyền và biến dị SV và

môi trường.HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

- Kĩ năng hoạt động nhóm, tư duy, tổng hợp kiến thức

- Giáo dục ý thức ôn tập tốt

II. Chuẩn bị :

GV+ HS : - Các bảng phụ và phiếu học tập ghi nội dung các bảng 66.1-5SGK

III. Nội dung các hoạt động dạy - học.

A. Hoạt động khởi động

1.Tổ chức: 9A……………………………………..

9B……………………………………..

2. Kiểm tra:

- Thực hiện trong giờ

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài: Tiếp tục nghiên cứu bài 65

b.Triển khai bài.

Hoạt động của GV - HS

HĐ5

- GV cho học sinh thảo luận nhóm ghi ý

kiến vào bảng

- Gọi HS lên bảng điền, các nhóm khác

bổ xung

- GV nhận xét đưa đáp án đúng.



Nội dung kiến thức

V. Di truyền và biến dị

1, Cơ sở vật chất và cơ chế của hiện

tượng di truyền.



Bảng 66.1 Cơ chế của hiện tượng di truyền

Cơ sở vật chất



Cơ chế



Cấp phân tử AND



Hiện tượng



AND -> ARN -> Protêin



Tính đặc thù của Protêin



Cấp tế bào NST

Tế bào



- Nhân đôi , phân li tổ hợp

- Bộ NST đặc trng của từng

- Nguyên phân, giảm phân, thụ loài

tinh

Con giống bố mẹ

2.Các quy luật di truyền.

Bảng 66.2 Các quy luật di truyền

Tên định luật

Phân li



Nội dung

F2 : có tỉ lệ kiểu

hình 3: 1



Giải thích



ý nghĩa



Phân li và tổ hợp của Xác định tính trội

các cặp gen tương

thường là tốt

ứng

179



Gi¸o ¸n sinh 9



Phân li độc lập



Di truyền

giải thích

Di truyền liên

kết



Năm học 2017 - 2018



F2 có tỉ lệ kiểu hình

bằng tích tỉ lệ của

các tính trạng hợp

thành

Ở các loài giao phối

tỉ lệ đực cái là 1:1

Các tính trạng do

nhóm gen liên kết

qui định được di

truyền cùng nhau



Phân li độc lập tổ

hợp tự do của các

gen tương ứng



Tạo biến dị tổ hợp



Phân li tổ hợp của

các NST giới tính

Các gen liên kết

cùng phân li với

NST trong phân bào



Điều khiển tỉ lệ đực

cái

Tạo sự di truyền ổn

định của các nhóm

tính trạng có lợi



3, Biến dị

Bảng 66.3 Các loại biến dị

Biến dị



Khái

niệm



Ngun

phân

Tính

chất và

vai trò



Sự tổ hợp các gen

của P tạo ra ở thế

hệ lai những kiểu

hình khác P

Phân li tổ hợp và

độc lập tự do của

các cặp gen trong

giảm phân và thụ

tinh

Xuất hiện với tỉ lệ

không nhỏ, di

truyền được là

nguyên liệu cho

chọn giống và tiến

hoá



Đột biến



Thường biến



Những biến đổi về

cấu trúc,số lượng

của ADN và NST

khi biểu hiện thành

kiểu hình là thể đột

biến

Tác động của các

nhân tố ở môi

trường trong và

ngồi cơ thể của

ADN và NST

Mang tính cá biệt

ngẫu nhiên có lợi di

truyền được là

nguyên liệu cho

tiến hóa và chọn

giống



Những biến đổi ở kiểu hình

của 1 kiểu gen phát sinh

trong q trình phát triển cá

thể dưới ảnh hưởng của mơi

trường

Anh hưởng của điều kiện

môi trường trong biến đổi

kiểu gen không do sự biến

đổi

Mang tính đồng loạt, định

hướng có lợi, khơng di

truyền được nhưng đảm bảo

cho sự thích nghi của cá thể



4, Đột biến

Bảng 66.4 Các loại đột biến

Các loại đột biến

Đột biến gen

Đột biến cấu trúc

NST

Đột biến số lượng

NST



Khái niệm

Những biến đổi trong cấu trúc

của ADN nhưng thường tại

một điểm nào đó

Những biến đổi trong cấu trúc

của NST

Những biến đổi về số lượng

trong bộ NST

180



Các dạng đột biến

Mất, thêm , chuyển, thay

thế một cặp nucleotit

Mất - lặp - Đảo - Chuyển

đoạn

Dị bội thể và đa bội thể



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



HĐ6

- GV cho HS tìm các cụm từ phù hợp

điền vào ô trống



VI, Sinh vật và môi trường

1, Mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức

sống và mơi trường



- GV đưa ra đáp án



- HS tìm các cụm từ điền vào ô trống

thay 1 . 2. 3

- Đáp án :

1, Các cấp độ tổ chức sống

2, Cá thể

3, Quần thể 4, Quần xã

5, Con người 6, Hữu sinh 7 , Vô sinh

8, Các nhân tố sinh thái 9, Môi trường



2.Hệ sinh thái.

Bảng 66.5 Đặc điểm quần thể, quần xã và hệ sinh thái



Khái

niệm



Đặc

điểm



Quần thể

Bao gồm những cá thể

cùng loài,cùng sống

trong một khu vực nhất

định ở một thời điểm

nhất định giao phối tự

do với nhau -> thế hệ

mới



Quần xã

Bao gồm những

quần thể thuộc các

loài khác nhau cùng

sống trong một

khơng gian xác

định,có mối quan hệ

sinh thái mật thiết

với nhau

Có các đặc trưng về

Có tính cơ bản về số

mật độ, tỉ lệ, giới tính, lượng và thành phần

thành phần tuổi. Các cá các lồi ln có sự

thể có mối quan hệ

khống chế tạo nên sự

sinh thái hỗ trợ hoặc

cân bằng SH về số

cạnh tranh. Số lượng cá lượng cá thể

thể biến động theo chu





4. Củng cố

- GV nhắc lại các kiến thức đã học

- GV cho HS hệ thống hoá các nội dung bảng

D. Hoạt động vận dụng

- Nêu một số ứng dụng di truyền học trong thực tế sản xt

5.Hoạt động tìm tòi mở rộng.

- Ơn tồn bộ chương trình sinh hoc 9



181



Hệ sinh thái

Bao gồm quần xã và

khu vực sống của nó,

Trong đó các sinh vật

ln có sự

tương tác lẫn nhau với

các nhân tố vô sinh ->

hệ thống hồn chỉnh và

tương đối ổn định

Có mối quan hệ nhưng

quan trọng là về mặt

dinh dưỡng, qua chuỗi

và lưới thức ăn. Dòng

năng lượng SH đợc vận

dụng chuyển qua các

bậc chất của chuỗi thức

ăn -SV- SVTT- SV

phân giải



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiết 70 TỔNG KẾT CHƯ­ƠNG TRÌNH TOÀN CẤP.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×