Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
7/ Trỡnh bày cơ chế xác định giới tính ở người ?

7/ Trỡnh bày cơ chế xác định giới tính ở người ?

Tải bản đầy đủ - 0trang

Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



- Đây là một đặc tính xác định ADN là cơ sơ phân tử của hiện tượng di truyền.

NTBS: Cỏc Nucleotit giữa 2 mạch của phõn tử ADN liờn kết với nhau theo

nguyờn tắc: A liờn kết với T, G liờn kết với X.

10/ Nêu cấu tạo của ARN. Phân loại ARN. Chứa năng của từng loại ARN?

ARN được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P

Thuộc loại đại phân tử có kích thước và khối lượng nhỏ hơn ADN, được cấu tạo

theo nguyên tắt đa phân

Đơn phân của ARN gồm 4 loại nuclêôtit (A, U, G, X)

Phõn loại: Cú 3 loại ARN: mARN; tARN; rARN

Chức năng:

- mARN: Truyền đạt thông tin di truyền qui định cấu trúc prụtờin

- tARN: Vận chuyển các axit amin tương tới nơi tổng hợp prôtêin

- rARN: Là thành phần cấu trúc nên ribôxôm, nơi tổng hợp prôtêin.

11/ Mô tả các bậc cấu trúc của phân tử prôtêin? Chức năng của prôtêin

Cỏc bậc cấu trỳc:

Cấu trỳc bậc 1 là trỡnh tự sắp xếp cỏc axit amin trong chuỗi axit amin

Cấu trỳc bậc 2 là chuỗi axit amin tạo cỏc vũng xoắn lũ so đều đặng. các dạng

xoắn ở prôtêin dạng sợi cũn bện lại với nhau kiểu dõy thừng tạo cho sợi chụi lực khoẻ

hơn.

Cấu trỳc bậc 3 là hỡnh dạng khụng gian 3 chiều do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp tạo

thành kiểu đặc trưng cho từng loại prôtêin

Cấu trỳc bậc 4 là cấu trỳc của một số loại prụtờin gồm 2 hoặc nhiều chuỗi axit

amin cựng loại hay khỏc loại kết hợp với nhau.

Chức năng: prơtêin có nhiều chức năng quan trọng.

- Là thành phần cấu trỳc của tế bào

- Xỳc tỏc cỏc quỏ trỡnh trao đổi chất (enzim)

Điều hoà các quá trỡnh trao đổi chất (hoocmon), bảo vệ cơ thể (kháng thể), vận

chuyển, cung cấp Năng lượng... liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào, biểu

hiện thành các tính trạng của cơ thể.

12/ Nờu mối quan hệ giữa gen và ARN, giữa ARN và prụtờin?

Gen (một đoạn ADN) → mARN → prơtêin → tính trạng

Trong đó, trỡnh tự cỏc nuclờụtit trờn ADN quy định trỡnh tự cỏc nuclờụtit trong

ARN, thụng qua đó ADN quy định trỡnh tự cỏc axit amin trong chuỗi axit amin cấu

thành prụtờin và biểu hiện thành tớnh trạng.

13/ Sự khác nhau cơ bản về cấu trúc và chức năng của ADN, ARN

và prôtêin?

Đại phân tử

Cấu trỳc

Chức năng

AN Chuỗi xoắn kộp

Lưu giữa thông tin di truyền

D

Bốn loại nuclờụti: Truyền đạt thông tin di truyền

A, T, G, X

Chuỗi xoắn đơn

mARN truyền đạt thông tin di

Bốn loại nuclờụtit:

truyền

ARN

A, U, G, X

tARN vận chuyển axit amin

rARN tham gia cấu trỳc ribụxụm

Một hay nhiều Cấu trỳc cỏc bộ phận của tế bào

Prụtờin

chuỗi đơn

Tham gia cấu tạo nờn enzim xỳc

54



Gi¸o ¸n sinh 9



-



Năm học 2017 - 2018



Hơn 20 loại axit

amin



tỏc cỏc quỏ trỡnh trao đổi chất

Tham gia cấu tạo nên hoocmôn

điều hoà quá trỡnh trao đổi chất

Vận chuyển và cung cấp năng

lượng



ADN là khuụn mẫu → mARN

14/ Hóy giải thớch sơ đồ: Gen (một đoạn AND) → mARN → Prôtêin → Tính

trạng

- mARN là khuụn mẫu → prụtờin

- Prụtờin hỡnh thành tớnh trạng

Bản chất:Trỡnh tự nuclờụtit trờn ADN qui định trỡnh tự nuclêơtit trong mạch

mARN, thơng qua đó qui định trỡnh tự các axit amin trong cấu trúc bậc 1 của prôtêin.

Protein trực tiếp tham gia vào cấu trúc hoạt động sinh lí, từ đó biểu hiện thành tính

trạng của cơ thể.

15/ Xem bài tập chương I

II/ Bài tập GV hướng dẫn và YC học sinh dựa vào kiến thức đó học giải một số BT

BT 1:

Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng. Khi cho lai hai giống thuần

chủng cà chua quả đỏ và quả vàng. Thu được F 1 như thế nào?viết sơ đồ lai minh họa.

Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau xác định kiểu gen, kiểu hỡnh F2.

BT 2

Một gen có số nuclêotit loại G là 510 và bằng 17% tổng số nuclêơtit.

a. Hóy xỏc định số lượng các loại Nu cũn lại

b. Khi gen này tổng hợp mARN hóy xỏc định số lượng các loại Nu của mạch

mARN đó

D. Hoạt động vận dụng.

- Làm các bài tập trong sách bài tập trắc nghiệm.

E. Hoạt động tìm tòi mở rộng.

- Ơn lại tồn bộ kiến thức trọng tâm của ba chương đó học

- Xem lại toàn bộ các dạng bài tập trong SGK và các bài tập đó chữa.

- Chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra 1 tiết

===================================

Tuần:……

Ngày soạn:…/…./2017

Ngày dạy:…./…../2017

Tiết 23 : KIỂM TRA 1 TIẾT

I.Mục tiêu.

-Kiểm tra đánh giá sự nhận thức của học sinh về các nội dung cơ bản, trọng tâm đã

được học ở 3 chương.

- Rèn kĩ năng tóm tắt kiến thức, kỹ năng giải bài tập, kĩ năng làm bài.

- Giáo dục hs ý thức tự giác học tập.

55



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



II. Chuẩn bị.

1.GV : - Ma trận, đề, đáp án.

2.HS : - Học ơn tồn bộ kiến thức 3 chương đã học.

III. Nội dung các hoạt động dạy - học.

1.Tổ chức: 9A……………………………………..

9B……………………………………..

2.Kiểm tra : Sự chuẩn bị của học sinh.

3.Bài mới :

I.Lập ma trận.

Tên chủ

đề



Nhận biết



Thụng hiểu



TN

TL

- Nờu nội dung

của quy luật

phân li độc lập



TN

TL

- Giải thích được

kết quả thí nghiệm

lai hai cặp tính

trạng của Menđen



1 cõu

30%

33,3%

= 3đ

= 1đ

- Mơ tả được

Chủ đề 2. cấu trúc hiển vi

Nhiễm sắc của NST.

thể

( 7 tiết)



2cõu

16,7% =

0,5đ

-Trỡnh bày sự

giống nhau giữa

nguyờn phõn và

giảm phõn.

- Xác định sự thay

đổi trạng thái, biến

đổi số lượng NST

(ở TB mẹ và con)

2cõu

1 cõu

15,4%

61,5%

= 0,5đ

=2đ

- Giải thích NTBS

trong cơ chế DT

- Tính số ADN

con, số nuclêơtít

qua nhiều lần nhân

đơi.

3cõu

26%

= 0,75đ



Chủ đề 1.

Các TN

Menđen

( 6tiết)



32,5%

=3,25 đ

Chủ đề 3.

ADN và

gen

( 6 tiết)

37,5%

=3,75 đ



2 cõu

15,4%

=0,5đ

- Mụ tả quỏ

trỡnh tự nhõn

đôi của ADN



2cõu

13%

= 0,5đ



56



Vận dụng ở cấp độ

thấp

TN

TL

- Xác định tỉ lệ kiểu

gen, kiểu hỡnh ở

cỏc thế hệ lai.



Vận dụng ở

cấp độ cao

TN TL



1 cõu

50%

= 1,5đ



1cõu

7,7%

0,25đ

- áp dụng làm

bài tập : tỡm

số nuclờụtớt

mụi trường

cung cấp

1 cõu

61%

=2,5đ



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



TS cõu:16 5 cõu

TS điểm: 2 điểm= 20%

10đ=100%



8cõu

3,75điểm= 37,5%



2 cõu

1,75 điểm

= 17,5%



Tổng số:

100%

=10đ



7 Cõu



1cõu



1 cõu



1 cõu



0,25điểm



1,5điểm



2,5điểm



4 cõu



1 cõu



1 cõu



1 điểm 1 điểm 1,75điểm 2 điểm



1 cõu

2,5 điểm

= 25%



II.ĐỀ BÀI

A.Phần trắc nghiệm:Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu sau.

Cõu 1: Cấu trúc điển hỡnh của NST gồm hai crụmatit đính nhau ở tâm động được

biểu hiện ở kỡ nào?

A. Kỳ đầu

B. Kỳ giữa

C. Kỳ sau

D. Kỳ cuối

Cõu 2: Quỏ trỡnh tự nhõn đôi của ADN được thực hiện theo các bước nào:

1. Hai mạch ADN tỏch nhau dần theo chiều dọc.

2. Hai mạch mới của 2 ADN dần được hỡnh thành dựa trờn mạch khuụn của ADN mẹ

và ngược chiều nhau.

3. Cỏc nuclờụtit trờn 2 mạch ADN liờn kết với nuclêôtit tự do trong môi trường nội

bào theo NTBS.

A. 12 -> 3

B. 3-> 1 -> 2

C. 2-> 3-> 1

D.1-> 3->2

Cõu 3: Đặc điểm của cây đậu hà lan tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen

vì :

A. Sinh sản và phát triển nhanh.

C. Tốc độ sinh trưởng nhanh

B. Có hoa lưỡng tính.tự thụ phấn khá nghiêm ngặt. D. Đơn tính

Cõu 4: Một hợp tử với 2n = 20 thực hiện nguyên phân. Khi chuyển sang kì giữa, hợp

tử trên có bao nhiêu nhiễm sắc thể kép ?

A. 20

B. 30

C. 40

D. 50

Cõu 5: Nguyờn tắc bổ sung trong cơ chế di truyền có ý nghĩa gỡ?

A. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể.

B. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào, duy trỡ đặc tính của lồi ổn

định qua các thế hệ.

C. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể, bảo đảm sự

sinh sôi nảy nở của sinh vật.

D. Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể, duy trỡ đặc

tính của lồi ổn định qua các thế hệ, bảo đảm sự sinh sôi nảy nở của sinh vật.

Cõu 6: Trên phân tử ADN,vòng soắn có đường kính là bao nhiêu Angxtơrơng?

A. 10 A0.

B. 20A0.

C. 35A0.

D. 50A0.

Cõu 7:Ở kỳ nào trong quỏ trỡnh phõn chia, NST cú cấu trỳc điển hỡnh gồm 2 crụmatit

đính nhau ở tâm động ?

A. kỳ đầu.

B. Kỳ giữa.

C. Kỳ sau.

D. Kỳ cuối.

57



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



Cõu 8. Trong lai phõn tớch, nếu kết quả phộp lai phõn tớnh thỡ tớnh trạng đó có kiểu

gen ?

A. đồng hợp.

B. dị hợp.

C. đồng hợp trội.

D. đồng hợp lặn.

Cõu 9. Một tế bào sinh dục ở gà mỏi phỏt sinh giao tử cho mấy loại trứng ?

A. 4 trứng.

B. 3 trứng.

C. 2 trứng.

D. 1 trứng.

Cõu 10. Người ta áp dụng di truyền liên kết gen để làm gỡ ?

A. chọn được nhóm tính trạng tốt luôn di truyền cùng nhau.

B. Loại bỏ nhúm tớnh trạng tốt luụn di truyền cựng nhau.

C. Đoán trước được tính trạng di truyền.

D. Tạo giống mới

Cõu 11. ADN dược cấu tạo từ những nguyờn tố nào ?

a. H, C, O N.

b. H, O, C, N, P.

c. C, H, O, N, S.

d. C, H, O, P, S.

Cõu 12.Một phân tử ADN có G bằng 4500 nu. Khi phân tử này nhân đôi liên tiếp 2 lần

môi trường cung cấp bao nhiêu X ?

A. 9000 .

B. 18000

C. 4500.

D. 13500.

.B.Phần tự luận: (7.0đ)

Cõu 1: (1,5điểm) Cho lai hai thứ hoa thuần chủng màu đỏ và màu xanh được F1 đều

hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn với nhau, ở F2 thu được : 30 hoa đỏ : 11 hoa xanh.

Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P -> F2 ?.

Cõu 2: (1 điểm) Nêu nội dung của quy luật phân li độc lập?

Cõu 3: (2 điểm) So sánh nguyên phân với giảm phân?

Câu 4.( 2,5 điểm)Một gen có số nuclêotit loại G Là 510 và bằng 17% tổng số

nuclêôtit.

a ,Khi gen này tự nhân đôi 2 lần liên tiếp thì mơi trường nội bào đã cung cấp bao

nhiêu nuclêôtit mỗi loại?

b ,Nếu gen này tổng hợp phân tử ARN thơng tin thì mơi trường đã cung cấp bao

nhiêu nuclêôtit?

II.ĐÁP ÁN

A.Phần trắc nghiệm.(3.0đ) - Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Cõu

1

2

3

4 5

6 7 8 9

10 11 12

ĐA



B



D



B



A



D



B



B



B



D



B.Phần tự luận( 7.0đ)

Câu 1( 1.75đ) Đáp án



A



b



D



Điểm



- Theo Kết quả đầu bài cho F2 ~ 3 hoa đỏ: 1 hoa xanh

-> Tính trạng hoa đỏ là trội so với hoa xanh.

+Quy ước:A quy định hoa đỏ, a quy định hoa xanh

+Sơ đồ lai:

P : Hoa đỏ AA x aa Hoa xanh

Gp :

A

a

F1 :

Aa ( 100% hđ)

58



0. 5 điểm



1 điểm



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



F1 x F1 : Aa

x

Aa

GF1 :

A, a

A, a

F2 : KG : 1AA : 2 Aa : 1 aa

KH :

3HĐ : 1 HX

Cõu 2: Nội dung của quy luật phân li độc lập(1.0đ)

Điểm

+Quy luật phân li độc lập : Khi lai 2 bố mẹ khác nhau về

2 cặp tính trạng tương phản tc Dt độc lập với nhau thì F2 1.0 điểm

có tỉ lệ mỗi KH bằng tích tỉ lệ các tíh trạng hợp thành

nó.

Cõu 3: Sự giống và khác nhau giữa nguyờn phõn và giảm phõn(2.0đ)

Đáp án

Điểm

* Giống nhau:

0,25 điểm

+ Đều có bộ máy phân bào (thoi phân bào) , sự biến

đổi của màng nhân, trung thể, thoi vô sắc, tế bào chất

và vách ngăn tương tự nhau.

0,25 điểm

+ Có sự nhân đơi của nhiễm sắc thể (NST) mà thực

chất là sự nhân đôi của ADN ở kỡ trung gian,trải qua

cỏc kỡ phõn bào tương tự nhau, ở lần phân bào II của

giảm phân giống phân bào nguyên phân.

0,25 điểm

+ Đều có sự biến đổi hỡnh thỏi NST theo chu kỡ

đóng và tháo xoắn đảm bảo cho NST nhân đôi và thu 0,25 điểm

gọn cấu trúc để tập trung trên mặt phẳng xích đạo ở

kỡ giữa.

+ Đều là cơ chế sinh học nhằm đảm bảo ổn định vật

chất di truyền, giữ vai trũ quan trọng trong việc duy

trỡ sự ổn định bộ NST của loài trong các hỡnh thức

sinh sản (vụ tớnh và hữu tớnh).

1.0điểm

*Khác nhau:

Nguyên phân

Giảm phân

-Là hình thức phân - Là hình thức PB

của TB bào SDưỡng của TB sdục.

- Gồm 1 lần pbào

- Gồm 2 lần Pbào

- KQ :Từ 1 TB ban - Từ 1 TB mẹ bđầu tạo ra 4 TB

đầu tạo ra 2 TB con

con có bộ NST giảm đi 1

nửa.

có bộ NST giống như Các TB này là cơ sở để hình

TB mẹ .

thành GT

Cõu 4: (2, 5đ)

Đáp án

Điểm

59



Gi¸o ¸n sinh 9



Năm học 2017 - 2018



- Tổng số nuclờụtit của gen là: (510 : 17 ) .100 = 3000(nu)

- Số nu loại A = (3000 : 2) – 510 = 790 (nu)

a ) Khi gen nhân đôi liên tiếp 2 lần thỡ mụi trường cung cấp số

nuclờụtit mỗi loại là:

A = T = 790. (2² - 1) = 2370 (nu)

G = X = 510. (2² - 1) = 1530 (nu)

b ) Khi gen sao mó mụi trường cung cấp tổng số nu là:

3000 : 2 = 1500 (nu)



0,25 điểm

0,25 điểm

0,75 điểm

0,75 điểm

0,5 điểm



D. Thu bài, nhận xét ý thức làm bài.

- GV thu bài,gv nhận xét ý thức làm bài của lớp.

E. Hoạt động tìm tòi mở rộng.

- Ơn tập toàn bộ chương I,II,III

- Xem trước bài Đột biến gen

Tuần:……

Ngày soạn:…/…./2017

Ngày dạy:…./…../2017

Tiết 24 : ĐỘT BIẾN GEN

I. Mục tiêu.

- Học sinh trình bày được khái niệm và nguyên nhân đột biến gen.Trình bày được

tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con người.

- Rèn kĩ năng quan sát,nhận biết.

- Giáo dục học sinh ý thức u thích bộ mơn

II. Chuẩn bị.

1.GV:- Tranh phóng to hình 21.1 SGK.

- Tranh ảnh minh hoạ đột biến có lợi và có hại cho sinh vật.

2.HS: - Nghiên cứu trước SGK.

III. Nội dung các hoạt động dạy - học.

A. Hoạt động khởi động

1.Tổ chức: 9A……………………………………..

9B……………………………………..

2.Kiểm tra

B. Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động của GV- HS

Nội dung kiến thức



60



Gi¸o ¸n sinh 9



HĐ1

- GV yêu cầu HS quan sát H 21.1,

thảo luận nhóm hồn thành phiếu học

tập.

- HS quan sát kĩ H 21.1. chú ý về

trình tự và số cặp nuclêôtit.

- GV kẻ nhanh phiếu học tập lên

bảng.

- Thảo luận, thống nhất ý kiến và

điền vào phiếu học tập.

- Gọi HS lên làm.

- GV hoàn chỉnh kiến thức.

? Đột biến gen là gì? Gồm những

dạng nào?

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm

khác nhận xét, bổ sung.

- 1 HS phát biểu, các HS khác nhận

xét, bổ sung.



Năm học 2017 - 2018



I.Đột biến gen là gì?



* Đột biến gen là những biến đổi trong cấu

trúc của gen liên quan tới một hoặc một số

cặp nuclêôtit.



- Các dạng đột biến gen: Mất, thêm, thay

thế, đảo vị trí một hoặc một số cặp

nuclêơtit.



Phiếu học tập: Tìm hiểu các dạng đột biến gen

Đoạn Số cặp

Điểm khác so với đoạn (a)

Đặt tên dạng biến đổi

AND nuclêôtit

Mất cặp G – X

- Mất 1 cặp nuclêôtit

b

4

Thêm cặp T – A

- Thêm 1 cặp nuclêôtit

c

6

Thay cặp T – A bằng G - X

-Thay cặp nuclêôtit này

d

5

bằng cặp nuclêôtit khác.

HĐ2

II. Nguyên nhân phát sinh đột biến gen

-GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK.

- Nêu nguyên nhân phát sinh đột biến

gen?

- Do ảnh hưởng phức tạp của môi trường

- HS tự nghiên cứu thông tin mục II

trong và ngoài cơ thể làm rối loạn quá

SGK và trả lời, rút ra kết luận.

trình tự sao của phân tử ADN (sao chép

- GV nhấn mạnh trong điều kiện tự

nhầm), xuất hiện trong điều kiện tự nhiên

nhiên là do sao chép nhầm của phân tử hoặc do con người gây ra

ADN dưới tác động của mơi trường

(bên ngồi: tia phóng xạ, hố chất...

61



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7/ Trỡnh bày cơ chế xác định giới tính ở người ?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×