Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 4. Danh mục chất thải nguy hại phát sinh trung bình/tháng

Bảng 4. Danh mục chất thải nguy hại phát sinh trung bình/tháng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đề án BVMT đơn giản của Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ

Quảng Ninh



dưới cùng tủ chứa hóa chất lỏng, hóa chất khơ được để ở ngăn dưới cùng của tủ

chứa hóa chất khơ và có dán nhãn “Hóa chất hết hạn” để nhận biết. Các thùng

đều được dán nhãn, ghi rõ thành phần chứa trong thùng, có nhật ký theo dõi

ngày đưa chất thải vào thùng chứa. Các thùng được đậy kín. Khu vực lưu trữ:

bố trí thùng lưu trữ CTNH tại cuối hành lang của khu thí nghiệm, có biển cảnh

báo chung theo quy định.

- Cách xử lý bùn thải và hoá chất hết hạn sử dụng, sau khi thực hiện phân

loại, thu gom và quản lý tại nguồn theo Thông tư 36/2015/TT-BTNMT ngày

30/6/2015, định kỳ thuê Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Tồn Thắng, có

địa chỉ tại: Thơn My Sơn - Xã Ngũ Lão - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải

Phòng có giấy phép hành nghề vận chuyển và xử lý CTNH đem đi xử lý.

2.1.5. Nguồn tiếng ồn

- Hoạt động của các trang thiết bị Phòng thí nghiệm hầu như không phát

sinh tiếng ồn, hoặc tiếng ồn rất nhỏ không ảnh hưởng đến khu vực xung quanh.

2.2. Các vấn đề đối với môi trường và kinh tế - xã hội

2.2.1. Các vấn đề môi trường

2.2.1.1 Sự cố cháy nổ

a. Nguồn gây sự cố

Trong quá trình hoạt động sản xuất của đơn vị có thể xảy ra sự cố cháy, nổ

do các nguyên nhân sau:

- Do sự bất cẩn của người lao động khi thao tác hệ thống điện, do sự cố kỹ

thuật như chập điện, vật liệu dẫn điện không đảm bảo kỹ thuật, sử dụng

điện quá tải.

- Tồn trữ các loại rác, bao bì, giấy, nilon trong khu vực có lửa hay nhiệt độ

cao.

- Do thiên tai như sét đánh.

- Do sơ xuất rơi vãi hóa chất thí nghiệm

b. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó khi xảy ra sự cố đã thực hiện

Sự cố cháy nổ khi xảy ra thường gây hậu quả lớn, gây thiệt hại về tài sản

và đe dọa tính mạng con người. Do đó, cơng tác phòng chống cháy nổ, phòng

cháy chữa cháy cần phải được quan tâm để đảm bảo an toàn cho người và hạn



Địa chỉ: km 5 – phường Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh



29



Đề án BVMT đơn giản của Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ

Quảng Ninh



chế những tổn thất về kinh tế do sự cố cháy nổ gây ra. Để phòng chống cháy nổ,

chủ cơ sở đã đưa ra và thực hiện các biện pháp giảm thiểu sau:

- Lắp đặt hệ thống PCCC và các bình chữa cháy cầm tay cho mỗi tầng

trong tòa nhà khu nhà 4 tầng và định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy, thiết bị phục

vụ thí nghiệm và các cơng trình bảo vệ mơi trường có sử dụng điện.

- Cấm sử dụng lửa, hút thuốc tại khu phòng thí nghiệm, khu đặt máy phát

điện và kho chứa chất thải nguy hại.

- Giáo dục ý thức phòng cháy chữa cháy cho cán bộ công nhân viên Trung

tâm, tổ chức diễn tập phòng cháy chữa cháy cho người lao động 1 năm/lần.

2.2.1.2. Sự cố phơi nhiễm hóa chất

a. Nguồn gây sự cố

- Do cán bộ thực hiện thí nghiệm sơ xuất hít phải, nuốt phải hoặc tiếp xúc

trực tiếp với hóa chất.

- Do bất cẩn trong cơng tác vệ sinh khơng sạch sẽ các hóa chất rơi rớt cũng

như trong q trình thí nghiệm

b. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó khi xảy ra sự cố đã thực hiện

- Đề ra Nội quy phòng thí nghiệm, Nội quy an tồn phòng thí nghiệm. u

cầu các cán bộ thực hiện nghiêm chỉnh.

- Bố trí tủ thuốc sơ cứu trong phòng thí nghiệm.

- Nghiêm cấm ăn uống trong phòng thí nghiệm.

- Nghiêm cấm hút thuốc trong phòng thí nghiệm.

- Vệ sinh sạch sẽ trước, trong và sau khi thí nghiệm

c. Kế hoạch ứng phó khi xảy ra sự cố

- Sơ cứu người bị nạn theo hướng dẫn trong Hướng dẫn an toàn phòng thí

nghiệm.

- Đưa người bị nạn tới trạm y tế gần nhất trong trường hợp bị tổn thương nặng.

- Tạm dừng tồn bộ hoạt động thí nghiệm

- Báo cáo với người có trách nhiệm

- Khoanh vùng khu vực xảy ra sự cố

- Vệ sinh khu vực sự cố

- Kiểm tra khu vực xảy ra sự cố, sau khi thấy an tồn mới đưa hoạt động thí

nghiệm trở lại bình thường.

2.2.2. Các vấn đề kinh tế - xã hội

Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Quảng Ninh với

chức năng là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ trong

những năm qua đã tiến hành phân tích nhiều mẫu mơi trường phục vụ cơng tác



Địa chỉ: km 5 – phường Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh



30



Đề án BVMT đơn giản của Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ

Quảng Ninh



thanh kiểm tra phát hiện các cơ sở gây ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

góp phần vào cơng tác bảo vệ mơi trường của tồn tỉnh.

Ngồi các hoạt động phục vụ quản lý nhà nước, Trung tâm cũng ký kết

các hợp đồng dịch vụ về môi trường với các đơn vị khác trong tỉnh.

Ngoài ra, Trung tâm cũng tham gia các hoạt động hợp tác với các tổ chức

quốc tế về bảo vệ mơi trường vừa góp phần bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh

nhưng cũng đồng thời nâng cao trình độ nghiệp vụ cho cán bộ viên chức.

Từ các đánh giá trên có thể thấy, Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học

và Công nghệ Quảng Ninh đã đóng góp một phần vào cơng cuộc bảo vệ môi

trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.



Địa chỉ: km 5 – phường Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh



31



Đề án BVMT đơn giản của Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ

Quảng Ninh



Chương 3.



KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

3.1. Giảm thiểu tác động xấu do chất thải

Nguồn phát

sinh chất

thải

Nước thải



Loại chất thải và tổng

lượng/lưu lượng



- Nước thải SH: 1,1

m3/ngày/đêm



Biện pháp quản lý/xử lý

- Xử lý sơ bộ bằng hệ thống bể

phốt, hố thu gom trước khi xả

vào hệ thống thoát nước thải

chung.

- Quan trắc mơi trường định kỳ



- Nước thải phòng thí

nghiệm: 82,4 lít/ngày đêm



Chất thải rắn

thông thường



- Rác thải sinh hoạt: 0,5 - 1

kg/ngày

- Rác thải từ hoạt động làm

việc văn phòng: 1 kg/ngày



Chất thải rắn

nguy hại



Chất thải nguy hại: 1,5

kg/tháng



Khơng khí



- Khí độc hại phát sinh từ

máy AAS, từ quá trình

chuẩn bị mẫu, vơ cơ hóa

mẫu và tủ hút khí, tủ bảo

quản hóa chất.



- Xử lý sơ bộ và đưa vào hệ

thống xử lý tập trung trước khi

xả ra môi trường

- Quan trắc môi trường định kỳ

- Thu gom thường xuyên, tập

trung về khu chứa rác thải tạm

thời của khu phố chờ vận chuyển

- Định kỳ 1 tháng/lần bán cho tái

chế.

- Hợp đồng với Cơng ty có chức

năng thu gom, vận chuyển và xử



- Hệ thống máy AAS do Đức sản

xuất sử dụng các nguồn năng

lượng sạch, như dùng dòng Hồ

quang điện, các khí tinh khiết về

mặt phân tích, C2H2, N2O, Agron

5.5, q trình ngun tử hóa diễn

ra trong điều kiện lý tưởng,

ngun tử hóa hồn tồn, khơng

làm phát sinh muội và các khí

độc hại.

- Thay màng lọc 1 năm/ lần

- Thường xuyên kiểm tra bảo

dưỡng màng lọc và tủ hút

- Quan trắc môi trường định kỳ



Địa chỉ: km 5 – phường Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh



32



Đề án BVMT đơn giản của Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ

Quảng Ninh



Tiếng ồn



Tiếng ồn từ: hệ thống hút

gió của máy Quang phổ Hấp - Quan trắc tiếng ồn định kỳ

thụ Nguyên tử, tủ hút



3.2 Giảm thiểu các tác động xấu khác



Loại sự cố có thể

xảy ra



Biện pháp quản lý/xử lý

- Lắp đặt hệ thống PCCC và các bình chữa cháy cầm

tay cho khu nhà 4 tầng liên cơ quan.

- Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy, thiết bị phục vụ thí

nghiệm và các cơng trình bảo vệ mơi trường có sử

dụng điện.



Sự cố cháy nổ



- Cấm sử dụng lửa, hút thuốc tại khu phòng thí

nghiệm, khu đặt máy phát điện và kho chứa chất thải

nguy hại.

- Giáo dục ý thức phòng cháy chữa cháy cho cán bộ

cơng nhân viên Trung tâm, tổ chức diễn tập phòng

cháy chữa cháy cho người lao động 1 năm/lần

- Lắp đặt hệ thống PCCC và các bình chữa cháy cầm

tay cho nhà 3 tầng và 4 tầng.

- Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy, thiết bị phục vụ thí

nghiệm và các cơng trình bảo vệ mơi trường có sử

dụng điện.

- Đề ra Nội quy phòng thí nghiệm, Nội quy an tồn

phòng thí nghiệm. Yêu cầu các cán bộ thực hiện

nghiêm chỉnh.



- Bố trí tủ thuốc sơ cứu trong phòng thí nghiệm.

Sự cố phơi nhiễm hóa

chất

- Nghiêm cấm ăn uống trong phòng thí nghiệm.

- Nghiêm cấm hút thuốc trong phòng thí nghiệm.

- Vệ sinh sạch sẽ trước, trong và sau khi thí nghiệm

Địa chỉ: km 5 – phường Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh



33



Đề án BVMT đơn giản của Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ

Quảng Ninh



3.3. Kế hoạch giám sát môi trường

Nội dung quan trắc



Thơng số quan

trắc



1. Quan trắc, kiểm sốt chất thải



Nước

thải



Tần suất

quan trắc



Kinh phí

dự kiến

(đồng/năm)



6

tháng/lần



- Nước thải sinh hoạt sau

- Theo QCVN

xử lý, trước hệ thống thu 40:2011/BTNMT:

gom tập trung của khu

pH, TSS, COD,

dân cư phường Hồng Hà. BOD5, As, Hg, Cd,

- Nước thải sau hệ thống

Pb, Fe, Cu, Mn,

xử lý

Zn, Ni, T-N, T-P,



6

tháng/lần



5.000.000



- Theo QCVN

05:2013/BTNMT:

Vi khí hậu; CO;

SO2; NO2; bụi lơ

6

lửng.

tháng/lần

- Theo QCVN

26:2009/BTNMT:

Tiếng ồn



8.000.000



NH4+, PO43-Clo,



Coliform.



Khơng

khí

xung

quanh



+ Phòng máy AAS

+ Phòng chuẩn bị mẫu

+ Phòng vơ cơ hóa mẫu

+ Khu vực hành lang lối

vào khu thí nghiệm



Địa chỉ: km 5 – phường Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh



34



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 4. Danh mục chất thải nguy hại phát sinh trung bình/tháng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×