Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 1.Các hạng mục khu nhà chức năng

Bảng 1.Các hạng mục khu nhà chức năng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đề án BVMT đơn giản của Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ

Quảng Ninh



1.4.3. Các hạng mục bảo vệ môi trường

1.4.3.1. Quản lý chất thải rắn

a. Quản lý chất thải rắn thông thường

- Chất thải rắn phát sinh tại văn phòng làm việc bao gồm: giấy loại, bìa

carton, chai đựng mẫu khối lượng phát sinh khoảng 1 kg/ngày. Chất thải này

được thu gom trực tiếp tại các phòng làm việc vào các thùng chứa. Đơn vị bố trí

04 thùng chứa tại 04 phòng làm việc chứa chất thải loại này để thu gom, định kỳ

hàng tháng bán cho đơn vị thu mua tái chế.

- Chất thải rắn sinh hoạt: chủ yếu phát sinh do hoạt động ăn trưa của các

cán bộ Trung tâm tại khu vực nhà ăn đặt tại tầng 1 trụ sở của tòa nhà và được

thu gom tại nguồn. Tại phía cuối hành lang dãy văn phòng của Trung tâm cũng

bố trí 1 thùng rác chứa rác thải sinh hoạt, để thu gom rác thải sinh hoạt như: bã

chè, thức ăn thừa (nếu có), lượng khoảng 0,5 – 1kg/ngày.

b. Quản lý chất thải rắn nguy hại

Hoạt động của trung tâm phát sinh một số chất thải nguy hại như: các loại

thuỷ tinh vỡ, chai lọ đựng hóa chất, hóa chất hết hạn sử dụng ... Bố trí 05 thùng

chứa chất thải nguy hại theo từng loại để thu gom, lưu giữ chất chất thải nguy

hại. Hiện tại, khu vực lưu trữ chất thải nguy hại được bố trí tại cuối hành lang

trong khu vực tầng 3, khu Thí nghiệm và có biển cảnh báo chung theo quy định.

1.4.3.2. Xử lý nước thải

a. Xử lý nước thải sinh hoạt

Các hạng mục xử lý nước thải sinh hoạt của cơ sở gồm: hệ thống thu gom

và thoát nước mưa; hệ thống bể phốt xử lý nước thải sinh hoạt; hệ thống đường

ống, cống rãnh thoát nước bẩn của tồn bộ cơng trình.

b. Xử lý nước thải phòng thí nghiệm

Tồn bộ nước thải phát sinh từ hoạt động phân tích mẫu, thanh lý mẫu,

tráng rửa dụng cụ của Phòng Thí nghiệm được thu gom qua bồn rửa và lắp đặt

đường ống dẫn về hệ thống xử lý nước thải phòng Thí nghiệm đặt tại sân góc

phía Tây của toà nhà xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi xả ra môi trường.

1.5. Quy mô/công suất, thời gian hoạt động của cơ sở

Trụ sở của Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Quảng

Ninh là khu tầng 3 (trừ 01 phòng của Trung tâm thơng tin và tư liệu) trong tòa

nhà 4 tầng được Sở Khoa học và Công nghệ bàn giao.

Địa chỉ: km 5 – phường Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh



10



Đề án BVMT đơn giản của Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ

Quảng Ninh



- Trung tâm bắt đầu hoạt động ngày 9/7/2004 trụ sở được đặt tại tầng 3

cùng với trụ sở của Sở Khoa học và Công nghệ tại phố Hải Lộc, phường Hồng

Hải, thành phố Hạ Long. Sau khi UBND tỉnh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng

trụ sở làm việc của 3 cơ quan trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ, từ năm

2008 Trung tâm bắt đầu chuyển địa điểm về hoạt động tại cột 5, phường Hồng

Hà, tp. Hạ Long cho đến nay.

- Khối lượng mẫu phân tích theo yêu cầu khách hàng khoảng 300 mẫu/năm.

- Khối lượng mẫu Phòng Thí nghiệm tham gia chương trình thử nghiệm

thành thạo, kiểm soát chất lượng kết quả thử nghiệm, so sánh liên phòng, tự đào

tạo khoảng 50 mẫu/ năm.

Như vậy, tổng số mẫu của phòng là 350 mẫu/năm.



Địa chỉ: km 5 – phường Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh



11



Đề án BVMT đơn giản của Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ

Quảng Ninh



1.6. Công nghệ sản xuất/vận hành của cơ sở

1.6.1. Công nghệ vận hành

Công tác phân tích mẫu được thực hiện theo quy trình sau:

Quy trình phân tích mẫu tại Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và

Công nghệ Quảng Ninh

Lấy mẫu tại

hiện trường



Đo nhanh

hiện trường



tại



Bảo quản mẫu

hiện trường



Vận chuyển

mẫu



Bảo quản mẫu

tại PTN



Tổng hợp và xử

lý số liệu



Phân tích mẫu



Chuẩn bị mẫu

phân tích



Nước thải từ

lượng mẫu thải

bỏ



Nước thải từ

hoạt động tráng

rửa dụng cụ

thủy tinh, hóa

chất chuẩn bị

mẫu.



1.7. Máy móc, thiết bị.

Năm 2009 Trung tâm được UBND tỉnh đầu tư dự án trang thiết bị nâng

cao năng lực phân tích cho Trung tâm.



Stt



Bảng 2. Danh mục các thiết bị sử dụng trong phòng thí nghiệm

tại trung tâm

Tình trạng khi

Nước sản

Năm sử

Tên thiết bị

đưa vào sử

xuất

dụng

dụng



1



Máy hút ẩm



Đài Loan



2007



Tốt



2



Máy hút ẩm



Đài Loan



2009



Tốt



Địa chỉ: km 5 – phường Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh



12



Đề án BVMT đơn giản của Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ

Quảng Ninh



3



Tủ bảo quản mẫu



4



Tủ lạnh Toshiba



5



Tủ lạnh Sanyo



6



Quang phổ kế 2 chùm tia



1999



Tốt



2008



Tốt



Nhật



2009



Tốt



Úc



1999



Tốt



Mỹ



2009



Tốt



Đức



2009



Tốt



Đức



1999



Tốt



Đài Loan



2007



Tốt



11 Tủ ấm Memmert



Đức



2007



Tốt



12 Tủ cấy vô trùng



Trung

Quốc



2007



Tốt



13 Máy đếm khuẩn lạc tự động



Đức



2007



Tốt



14 Kính hiển vi nghiên cứu



Đức



2007



Tốt



15 Nồi hấp tiệt trùng



Đức



2007



Tốt



16 Pipet tự động tám kênh



Đức



2007



Tốt



17 Máy lắc ngang



Đức



2007



Tốt



Đài Loan



2007



Tốt



Đức



2007



Tốt



20 Máy đo cường độ ánh sáng



Đài Loan



2007



Tốt



21 Máy đo gió



Đài Loan



2007



Tốt



22 Bơm lấy mẫu khí SIBATA



Nhật Bản



2007



Tốt



23 máy đo ồn tích phân ORION



Nhật Bản



2007



Tốt



7

8

9



Hệ thống sắc ký khí ghép nối

khối phổ GC-MS

Máy quang phổ hấp thụ

nguyên tử AAS

Cân phân tích điện tử Đức BP

221S



10 Máy đo độ ẩm treo tường



18 Định vị vệ tinh cầm tay

19 Máy rửa siêu câm có gia nhiệt



Nhật Bản



Địa chỉ: km 5 – phường Hồng Hà – TP. Hạ Long – Quảng Ninh



13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 1.Các hạng mục khu nhà chức năng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×