Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÍNH CHẤT RƯU ĐA CHỨC

TÍNH CHẤT RƯU ĐA CHỨC

Tải bản đầy đủ - 0trang

BÀI TẬP



Lớp 12



3. TÍNH CHẤT CỦA ANDEHYT

PHẢN ỨNG CỘNG HYDRO (glucozơ và fructozơ)

,t 0

HOCH2(CHOH)4CH=O + H2 Ni





→ HOCH2(CHOH)4CH2OH (sorbit)

0



,t

HOCH2(CHOH)3COCH2OH + H2 Ni





→ HOCH2(CHOH)4CH2OH

PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG (glucozơ)

HOCH2(CHOH)4CHO+ Ag2O NH



3 → HOCH2(CHOH)4COOH+ 2Ag

Axit gluconic

PHẢN ỨNG VỚI Cu(OH)2 ĐUN NÓNG



HOCH2(CHOH)4CHO+2Cu(OH)2 NH



3 → HOCH2(CHOH)4COOH+ Cu2O+2H2O



4. LÊN MEN TẠO RƯU

C6H12O6 menruou



→ 2C2H5OH + 2CO2 ↑

5. LÊN MEN LACTIC (phản ứng không tạo khí).

Men lactic

C6H12O6 

→ 2CH3-CHOH-COOH

Axit lactic (axit sữa chua)

6. ĐIỀU CHẾ

Từ tự nhiên

Từ tinh bột

(C6H10O5)n + H2O men

→ nC6H12O6

Từ xelulozơ

+ 0

,t

(C6H10O5)m + H2O H

→ mC6H12O6

Từ HCHO

,t 0 , p

6 HCHO xt

→ C6H12O6



BÀI TẬP LUYỆN TẬP

104. a) Gluxit là gì ?



b) Bằng những phản ứng hóa học nào có thể chứng minh những đặc

điểm cấu tạo sau của glucozơ :

- Có nhiều nhóm hiđroxyl.

- Trong phân tử có 5 nhóm hiđroxyl.

- Có nhóm chức anđehit.



105. Đun nóng dung dòch chứa 27 gam glucozơ với Ag 2O trong dung dòch amoniac



thấy bạc kim tách ra. Tính khối lượng bạc kim lọai thu được và khối lượng

bạc nitrat cần dùng. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.



106. a) Cho glucozơ lên men thành rượu etylic. Dẫn khí cacbonic sinh ra vào nước



vôi trong có dư, thu được 50 gam chất kết tủa.Tính khối lượng rượu thu

được. Tính khối lượng glucozơ đã cho lên men, biết hiệu suất quá trình lên

men đạt 80%.

b) Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic. Trong

quá trình chế biến, rượu bò hao hụt mất 10%.Tính khối lượng rượu thu được.

Nếu pha lõang rượu đó thành rượu 40 o thì sẽ được bao nhiêu lit, biết

rượu nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml.



107. Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam một gluxit thu được 1,32 gam CO 2 và 0,54 gam

H2O. Khối lượng phân tử của gluxit đó là 180 đvC.

a) Xác đònh công thức thực nghiệm, công thức phân tử và công thức

cấu tạo dạng mạnh hở của gluxit đó.

b) Tính thể tích H2 (đo ở đktc.) để hiđro hóa (có xúc tác Ni) hoàn toàn 2,7

gam gluxit trên.



108. a) Anđehit và glucozơ đều có phản ứng tráng gương. Cho biết tạo sao trong

thực tế người ta chỉ dùng glucozơ để tráng ruột phích và tráng gương



trang 57



BÀI TẬP



Lớp 12



(gương soi, gương trang trí …)

b) Trong nước tiểu người bò bệnh đái đường có chứa glucozơ. Nêu hai

phản ứng hóa học có thể dùng để xác nhận sự có mặt glucozơ trong

nước tiểu. Viết phương trình phản ứng .



109. Để điều chế glucozơ người ta đun sôi hỗn hợp gồm tinh bột (từ gạo,

ngô, sắn …) và dung dòch H2SO4 lõang trong nồi sắt tráng men. Sau khi

phản ứng kết thúc, đem làm nguội hỗn hợp, cho vôi bột vào hỗn hợp

sản phẩm cho đến khi dung dòch đạt môi trường trung tính. Lọc bỏ kết

tủa. Cô đặc dung dòch để thu lấy glucozơ. Giải thích quá trình tiến hành.

Viết PTPỨ .



110. So sánh cấu tạo phân tử và tính chất hóa học của glucozơ với fructozơ.

111. Có 4 bình mất nhãn đựng riêng biệt các chất : glixerin, rượu etylic, dung

dòch glucozơ, dung

dòch anilin. Bằng phương pháp hóa học làm thế nào nhận ra từng chất ?

ViếtPTPƯ.



3. SACCAROZƠ (C12H22O11)

Có các tính chất giống rượu đa nhưng không có nhóm choux anđeit (CHO) nên không cho phản ứng tráng bạc

1. PHẢN ỨNG VỚI ĐỒNG (II) HIDROXIT (tính chất đặc trưng của rượu

đa chức)

C12H22O11 +Cu(OH)2 ↓ → kết tủa tan, tạo dung dòch màu xanh lam

2. PHẢN ỨNG THỦY PHÂN

+ 0

,t

C12H22O11 +

H2O

H

→ C6H12O6 + C6H12O6

Glucozơ

3. PHẢN ỨNG VỚI NƯỚC VÔI

C12H22O11 +

Ca(OH)2

+ H2O 

→



fructozơ



C12H22O11.CaO.2H2O

Canxisaccarat

C12H22O11.CaO.2H2O + CO2 

→ C12H22O11 + CaCO3 ↓

4. ĐỒNG PHÂN CỦA SACCARO: MANTOZƠ

Saccarozơ

Mantozơ

Gồm hai gốc glucozơ và fructozơ Gồm hai gốc glucozơ

Không chứa nhóm –CHO

Chứa nhóm –CHO

Có nhiếu nhóm –OH

Có nhiếu nhóm –OH



trang 58



BÀI TẬP



Lớp 12

BÀI TẬP LUYỆN TẬP



112. a) So sánh đặc điểm về cấu tạo và hóa tính của saccarrozơ với mantozơ.

b) Viết các phương trình phản ứng (nếu có xảy ra) giữa saccarozơ với

từng hóa chất sau : dung dòch H 2SO4 loãng (đun nóng), dung dòch AgNO 3

trong dung dòch amoniac (đun nóng). Cũng tiến hành như vậy nếu thay

saccarozơ bằng mantozơ.



113. Dung dòch saccarzơ không cho phản ứng tráng gương. Đun nóng dung dòch

đó với vài giọt axit vô cơ rồi trung hòa axit bằng kiềm thì dung dòch thu

được lại có phản ứng tráng gương. Hãy giải thích quá trình thí nghiệm và

viết các phương trình phản ứng.



114.



Tính khối lượng các sản phẩm sinh ra khi thủy phân hoàn toàn

a) 1 kg saccarozơ.

b) 1 kg mantozơ



115. Đốt cháy hoàn toàn 0,171 gam gluxit A thu được 0,264 gam CO 2 và 0,099

gam H2O.

Xác đònh công thức phân tử và tên của A, biết A có khối lượng phân

tử là 342 đvC và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.



116. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất trong từng cặp chất

sau:

a)Glucozơ và saccarozơ

b)Saccarozơ và glixerin

c)Saccarozơ và mantozơ.



trang 59



BÀI TẬP



Lớp 12

4. TINH BỘT



1. CẤU TẠO PHÂN TỬ TINH BỘT

Polime tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau (C 6H10O5), khối

lượng phân tử từ 200000 đvC

Dạng mạch thẳng Amilozơ, khối lượng phân tử khoảng 200000 đvC

Dạng mạch nhánh Amilopectin, khối lượng phân tử khoảng 1 triệu đvC

1. PHẢN ỨNG THỦY PHÂN

(C6H10O5)n + H2O

n C6H12O6



→

2. PHẢN ỨNG MÀU VỚI IOT

Tinh bột + dung dòch iot → màu xanh lam

3. SỰ TẠO THÀNH TINH BỘT TRONG CÂY XANH quá trình quang hợp xảy ra

nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời

6nCO2+

5nH2O asmt

(C6H10O5)n + 6nO2↑



→

4. SỰ CHUYỂN HÓA TINH BỘT TRONG CƠ THỂ

Tinh bột bò thuỷ phân nhờ men có trong nước bọt, trong ruột tạo thành

glucozơ

Glucozơ được hấp thụ trực tiếp vào máu qua mao trạng ruột rồi theo máu

về gan . Từ gan tới các mô ở đó được oxi hóa chậm thành CO 2 và H2O giải

phóng năng lượng cho cơ thể hoạt động

Glucozơ dư trong gan được tổng hợp thành Glicogen dự trữ lại khi cần lại thuỷ

phân thành glucozơ



trang 60



BÀI TẬP



Lớp 12

BÀI TẬP LUYỆN TẬP



117. a) Cho biết các điệu kiện để thực hiện phản ứng thủy phân tinh bột



thành glucozơ

b)Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì sẽ thu được bao nhiêu

glucozơ, giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70%.

118. Người ta sản xuất rượu etylic từ tinh bột. Viết sơ đồ các phương trình

phản ứng và tính khối lượng rượu thu được từ 1 tấn nguyên liệu chứa

70% tinh bột, biết rằng sự hao hụt trong toàn bộ quá trình sản xuất làø

15%.

119. Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột. Chia hỗn hợp thành hai phần bằng

nhau

Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc làáy dung dòch rồi cho phản

ứng với Ag2O trong dung dòch amoniac thấy tách ra 2,16 gam Ag.

Phần thứ hai được đun nóng với dung dòch H2SO4 loãng. Hỗn hợp sau phản

ứng được trung hòa bởi dung dòch NaOH, sau đó cho toàn bộ sản phẩm

tác dụng với Ag2O trong dung dòch amoniac đã thu được 6,48 gam Ag.

Tính thành phần % glucozơ và tinh bột trong hỗ hợp A, giả sử các phản

ứng đều xảy ra hoàn toàn.

120. Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích không khí. Cần bao nhiêu lít không

khí (ở đktc) để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo ra 50 gam tinh

bột.

121. Bốn ống nghiệm không nhãn chứa riêng biệt bốn dung dòch sau: glucozơ,

saccarozơ, tinh bột, glixerin. Hãy nhận biết các dung dòch bằng phương

pháp hóa học.



trang 61



BÀI TẬP



Lớp 12

5. XENLULOZƠ



1. CẤU TẠO PHÂN TỬ XENLULOZƠ là hợp chất cao phân tử trong tự nhiên

bao gồm các mắt xích (C 6H10O5) liên kết với nhau theo dạng mạch thẳng tạo

thành sợiM = 1700000 → 2400000 đvC. Cấu tạo [C6H7O2(OH)3]n

2. PHẢN ỨNG THUỶ PHÂN

+ 0

,t

(C6H10O5)n + nH2O

nC6H12O6

H



3. PHẢN ỨNG ESTE HÓA

2 SO4

[C6H7O2(OH)3]n +3nHNO3 H

→ [C6H7O2(ONO2)3]n+3n H2O

trinitro xenlulozơ ( xenlulozơ tri nitrat)

4. ỨNG DỤNG

Có trong thành phần của cây xanh, dùng để làm bàn ghế, phục vụ cho

xây dựng, chế tạo vũ khí, làm thức ăn chế tơ nhân tạo, giấy, thuốc súng,

không khói, rượu

TƠ VISCO

Xenlulozơ

ddNaOH



→ Dung dòch sánh visco keosoi

→ Tơ visco

TƠ AXETAT

Tơ axetat được chế biến từ hai este của xenlulozơ



BÀI TẬP LUYỆN TẬP

122. a) Nêu phương pháp hóa học để chứng minh phân tử xenlulozơ được cấu

tạo bởi các mắt xích glucozơ (C6H10O5)

b) Cho hai công thức:

[C6H5 (OH)5]n và [C6H7O2(OH)3]n Công thức nào

ứng với công thức phân tử xenlulozơ? Hãy chứng minh bằng phản ứng

hóa học. So sánh sự giống nhau và khác nhau về cấu tạo phân tử của

xenlulozơ và tinh bột.

123. a) Tại một nhà máy rượu, người ta dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ

làøm nguyên liệu sản xuất rượu etylic. Tính khối lượng mùn cưa cần để

sản xuất 1 tấn rượu etylic, biết hiệu suất của cả quá trình làø 70%.

b) Nếu thay mùn cưa bằng khoai chứa 20% tinh bột thì phải tốn bao nhiêu

tấn khoai để được 1 tấn rượu, biết sự hao hụt trong sản xuất làø 15%.

124. a) Tính khối lượng xenlulozơ và khối lượng axit nitric cần để sản xuất ra 1

tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong sản xuất là 12%.

b) Tính thể tích axit nitric 99,67% (d=1,52) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ

trinitrat, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 90%.



BÀI TẬP RÈN LUYỆN

1) Viết công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ và fructozơ.

2) Viết phương trình phản ứng của glucozơ với dung dòch AgNO 3 trong NH3 và với

H2.

3) Viết công thức cấu tạo của α–glucozơ.

4) Trình bày cách nhận biết 3 dung dòch riêng biệt: glucozơ, fructozơ, saccarozơ

bằng phương pháp hóa học. Viết các phương trình phản ứng.

5) Hãy nêu tính chất hóa học của glucozơ và viết các phương trình phản ứng

minh họa.

6) Glucozơ có tính chất hóa học giống và khác glyxêrin ở điểm nào ? Tại sao ?

7) So sánh sự giống và khác nhau về cấu tạo và tính chất hóa học của tinh

bột và xenlulozơ.

8) Tinh bột có công thức (C 6H10O5)n như xenlulozơ. Vậy tinh bột có thể kéo sợi

như xenlulozơ được không ? Giải thích.



trang 62



BÀI TẬP



Lớp 12



9) Viết công thức cấu tạo mạch vòng của mantozơ và saccarozơ. Giải thích tại

sao khi hòa tan mantozơ vào nước có H + và đun nóng thì dung dòch thu được

lại có thể tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với Cu(OH) 2.

10) Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau

(1)

2)

3)

4)

a) CO2 →

glucozơ (→

tinh bột (→

glocozơ (→

CO2

11) Từ xenlulozơ, các hợp chất vô cơ cần thiết và các điều kiện thích hợp,

hãy viết các phương trình phản ứng điều chế ra

a) cao su buna

b) axit axêtic

c) Polietilen

d) 1,2–đibrometan

e) Etyl axetat

12) Từ xenlulozơ và các hóa chất vô cơ, xúc tác cần thiết viết các phương

trình phản ứng điều chế rượu êtylic, axit axêtic, rượu isopropylic, isopropyl

axêtat.

13) Từ xenlulozơ và các chất vô cơ tùy ý, hãy viết các phương trình phản

ứng điều chế trinitroxenlulô, cao su buna, penta axêtat gluco.

14) Thế nào là mônôsaccarit, disaccarit, polisaccarit:

15) Viết công thức dạng mạch hở và dạng mạch vòng của glucozơ.

16) Dẫn xuất nào của glucozơ mạch vòng không thể chuyển hóa được thành

dạng mạch hở tương ứng, cho ví dụ.

17) Nêu tính chất hóa học của glucozơ: viết các phương trình minh họa với điều

kiện và xúc tác phản ứng thích hợp.

18) Hãy nêu 2 phản ứng hóa học có thể dùng để xác nhận sự có mặt của

glucozơ trong dung dòch.

19) Cho 5kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men. Hãy tính thể tích của rượu 40 O

thu được, biếtt rằng khối lượng rượu bò hao hụt 10% và khối lượng riêng của

rượu etylic nguy6en chất là 0,8 g/ml.

(Học viện Quan hệ Quốc tế 1998)

20) Cho xenlulozơ phản ứng với anhidrit axetic có chất xúc tác là H2SO4 đặc,

thu được 6,6 gam axit axetic và 11,1 gam hỗn hợp A gồm xenlulozơ triaxetat và

xenlulozơ điaxetat. Tính thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong

A.

(ĐH Ngoại thương phía Bắc 1999, ĐH Ngoại thương phía Nam 1998)

21) Tính khối lượng xenlulozơ và khối lượng HNO 3 cần để sản xúât 1 tấn

xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong sản xuất là 12%.

22) Tính thể tích dung dòch HNO3 99,67% (D = 1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg

xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90%.

(ĐH Ngoại thương phía Nam 1999)

23) Từ một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản

xuất rượu êtylic. Nếu dùng 1 tấn mùn cưa trên có thể điều chế được bao

nhiêu lít rượu 70O ? Biết hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng

của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml.

(ĐH Y Hà Nội 1999)

24) Một chất A có chứa C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn A cần thể tích O 2 bằng

thể tích CO2 sinh ra ở cùng điều kiện.

a) Hỏi A thuộc hợp chất gì ?

b) Lấy 21,6 gam A phản ứng hết với dung dòch AgNO 3 trong NH3 dư ta thu được

25,92 gam Ag. Xác đònh công thức cấu tạo của A, biết rằng 1 mol A tạo ra

2 mol Ag.



trang 63



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÍNH CHẤT RƯU ĐA CHỨC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×