Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn thạc sỹ quản trị kinh doanh



Trường ĐH Bách Khoa HN



PHỤ LỤC

Các sản phẩm hàng hoá kinh doanh của cơng ty Bách khoa

I.



DẦU Ơ TƠ



ENEOS 4T AUTOMOBILE là loại dầu nhớt ô tô cao cấp được pha chế từ dầu gốc

và các phụ gia đặc biệt.loại dầu nhớt này được phát triển với công nghệ sản xuất

dầu nhớt tiên tiến nhất Nhật Bản, được kiểm nghiệm và chứng nhận bởi tập đồn JX

NIPPON OIL & ENERGY.

THƠNG SƠ KỸ THUẬT:



Độ nhớt động



Chỉ số



Nhiệt độ



Chỉ số kiềm



học (mm2/s)



độ



chớp



tổng



nhớt



cháy cốc



(mg KOH/g)



o



hở ( C)



(TBN)



(COC)

SM/CF 5W30



58.02 (40o)



153



228



6.47



133



238



7.6741



134



238



7.4172



122



244



6.27



9.721 (100o)

SM/CF 10W30



67.41 (40o)

10.04 (100o)



SM/CF 15W40



105.5 (40o)

13.97 (100o)



SM/CF 20W50



162.8 (40o)

17.92 (100o)



ĐẶC TÍNH:

SM/CF 5W30

*Giảm khả năng tiêu hao nhiên liệu.

*Sức mạnh đường đua vượt trội.



Nguyễn Chưởng Thành



Viện Kinh tế và Quản ly



Luận văn thạc sỹ quản trị kinh doanh



Trường ĐH Bách Khoa HN



ĐÓNG GÓI:

*SM/CF 5W30: 4L

SM/CF 10W30

*Tăng tố mạnh mẽ.

*Chống mài mòn.

*Tối ưu hóa hiệu suất sử dụng nhiên liệu.

ĐĨNG GĨI:

*SM/CF 10W30: 4L

SM/CF 15W40

*Chinh phục mọi địa hình.

*Cải thiện tăng tố động cơ.

*Cơng nghệ kiểm sốt muội tan & cặn bám tiên tiến.

ĐÓNG GÓI:

SM/CF 15W40: 4L

SM/CF 20W50

*Khả năng bảo vệ động cơ vượt trội.

*Khả năng chống mài mòn vượt trội cho động cơ và các thành phần truyền tải.

*Phù hợp với nhiều loại điều kiện vận hành kể cả điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

*Đặc biệt phù hợp với các loại xe của Nhật Bản.

ĐÓNG GÓI:

SM/CF 20W50: 4L

ỨNG DỤNG:

*Tương thích với các loại động cơ xăng và diesel.

* Đặc biệt phù hợp với các loại xe của Nhật Bản (Honda, Suzuki, Mitsubishi,

Toyota,v.v...)

II. DẦU ĐỘNG CƠ XĂNG



Nguyễn Chưởng Thành



Viện Kinh tế và Quản ly



Luận văn thạc sỹ quản trị kinh doanh



Trường ĐH Bách Khoa HN



Dầu nhớt động cơ xăng cao cấp

THÔNG SỐ KÝ THUẬT:

Độ nhớt động



Chỉ số độ



Nhiệt độ



Chỉ số kiềm



học (mm2/s)



nhớt



chớp cháy



tổng



cốc hở



(mg KOH/g)



(oC)



(TBN)



(COC)

SJ 10W30



68.67 (40o)



141



242



11.0



128



240



6.18



122



244



6.18



10.54 (100o)

SJ 15W40



105.4 (40o)

13.88 (100o)



SJ 20W50



162.8 (40o)

17.92 (100o)



ĐẶC TÍNH:

*Dầu động cơ ENEO OIL SJ mang tính năng của dầu động cơ xăng (tương đương

với API SI) như khả năng chống oxy hóa cao, khả năng bốc hơi dầu thấp.

ĐĨNG GĨI:

*Xơ 18 L

*Phuy 200 L

ỨNG DỤNG:

*Xe ô tô động cơ xăng, xe tải, xe khách, xe buýt.

III. DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL: CI – 4/ DH-1

Dầu nhớt động cơ diesel cao cấp, phù hợp với hệ thống tuần hồn khí thải EGR phù

hợp với turbo tăng áp.



Nguyễn Chưởng Thành



Viện Kinh tế và Quản ly



Luận văn thạc sỹ quản trị kinh doanh



Trường ĐH Bách Khoa HN



Độ nhớt động



Chỉ số độ



Nhiệt độ chớp



Chỉ số kiềm



học (mm2/s)



nhớt



cháy cốc hở



tổng



(oC)



(mg KOH/g)



(COC)



(TBN)



134



240



11.5



122



244



11.5



CI – 4/DH-1



104.6 (40o)



15W40



13.94 (100o)



CI-4/DH-1



162.8 (40o)



20W50



17.94 (100o)



ĐẶC TÍNH:

*Phù hợp với động cơ diesel, mang tính năng của dầu động cơ diesel như tiết kiệm

nhiên liệu và tuân thủ theo hệ thống tuần hồn khí thải EGR.

ĐĨNG GĨI:

*Xơ : 18 l

*Phuy: 200l

ỨNG DỤNG:

*Xe ô tô động cơ diesel,xe tải,xe khách,xe buýt.

IV. DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL: CF-4

Dầu nhớt động cơ diesel cao cấp – kéo dài tuổi họ động cơ diesel phù hợp cho động

cơ turbo tăng áp.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:



CF-4 15W40



Độ nhớt động



Chỉ số độ



Nhiệt độ chớp



Chỉ số kiềm



học (mm2/s)



nhớt



cháy cốc hở



tổng



(oC)



(mg KOH/g)



(COC)



(TBN)



240



11.5



105.4 (40o)



Nguyễn Chưởng Thành



128



Viện Kinh tế và Quản ly



Luận văn thạc sỹ quản trị kinh doanh



Trường ĐH Bách Khoa HN



13.88 (100o)

CF-4 20W50



178.8 (40o)



126



256



11.5



19.58 (100o)



ĐẶC TÍNH:

*Phù hợp với động cơ diesel, khả năng chống oxy hóa cao,kéo dài tuổi thọ động cơ

diesel.

ĐĨNG GĨI:

*Xơ: 18l

*Phuy : 200l

ỨNG DỤNG:

*Xe ơ tơ động cơ diesel, xe tải, xe khách, xe buýt.

V.DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL CD

Dầu nhớt động cơ diesel cao cấp – dầu nhớt động cơ diesel phổ thơng.

THƠNG SỐ KỸ THUẬT:

Độ nhớt động



Chỉ số độ



Nhiệt độ chớp



Chỉ số kiềm



học (mm2/s)



nhớt



cháy cốc hở



tổng



(oC)



(mg KOH/g)

(TBN)

6.18

6.18



CD 15W40



105.4 (40 )



128



(COC)

240



CD 20W50



13.88 (100o)

162.8 (40o)



122



244



o



17.92 (100o)

ĐẶC TÍNH:

*Phù hợp vói các loại động cơ diesel, tiết kiệm nhiên liệu và giảm ma sát.

ĐÓNG GÓI:



Nguyễn Chưởng Thành



Viện Kinh tế và Quản ly



Luận văn thạc sỹ quản trị kinh doanh



Trường ĐH Bách Khoa HN



*Xô: 18L

*Phuy: 200L

ỨNG DỤNG:

*Xe ô tô động cơ diesel,xe tải, xe buýt, xe khách.

VI.DẦU HỘP SỐ: GL5

Dầu hộp số cao cấp ENEOS GL- 5 SAE 90 là loại dầu nhớt cao cấp thích hợp với

các loại hộp số tiêu chuẩn toàn cầu với những yêu cầu khắt khe về tiêu chuẩn API

GL-5 từ những hãng động cơ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Độ nhớt động học



Chỉ số độ nhớt



(mm2/s)



Nhiệt độ chớp cháy

cốc hở

(oC)

(COC)



GL-5 90



189.3 (40o)



97



230



17.2 (100o)

ĐẶC TÍNH:

*Khả năng chống áp siêu việt.

*khả năng chống mài mòn, ăn mòn, tạo bọt và chống oxy hóa.

*Đặc biệt hoạt động tốt với các loại xe của nhật bản.

ĐĨNG GĨI:

*Chai : 1L

*Xơ :18L

ỨNG DỤNG

*Hộp số.

VII.DẦU THỦY LỰC



Nguyễn Chưởng Thành



Viện Kinh tế và Quản ly



Luận văn thạc sỹ quản trị kinh doanh



Trường ĐH Bách Khoa HN



SUPER HYRANDO

Dầu thủy lực cao cấp, chống ăn mòn cao

THƠNG SỐ KỸ THUẬT:

Cấp độ dầu

nhớt

Độ đông cơ

học (40oC)

(100oC)

Chỉ số độ

nhớt

Nhiệt độ



22



32



46



68



100



150



mm2/s



22



32.5



46.5



69.5



98.3



154



mm2/s



4.35

105



5.68

107



6.98

103



9.34

104



11.4

102



15.7

105



o



C



216



-226



242



258



276



278



o



C



-35



-32.5



-27.5



-25



-25



-20



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



chớp chảy

cốc hở

(COC)

Nhiệt độ

đơng đặc

Kiểm nghiệm

rỉ sét (nước

cất và nước

biển, 24h)

Tính ổn định



(120oC,70h)



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



oxy hóa

Độ ăn mòn



(100oC,3h)



1a



1a



1a



1a



1a



1a



đồng

ĐẶC TÍNH:

*Tính chống ăn mòn tuyệt vời

SUPER HYRANDO có đặc tính chống mài mòn cao, vì thế có thể hạn chế tình

trạng ăn mòn các loại bơm và van có hiệu suất và áp suất cao.loại dầu này cũng có

thể làm giảm tình trạng mài mòn ở các bộ phận hệ thống thủy lực chịu tải nặng.

*Dải nhiệt độ hoạt động đa dạng



Nguyễn Chưởng Thành



Viện Kinh tế và Quản ly



Luận văn thạc sỹ quản trị kinh doanh



Trường ĐH Bách Khoa HN



SUPER HYRANDO có chỉ số nhớt cơ học cao và nhiệt độ đông đặc thấp nên nhiệt

độ làm thay đổi độ nhớt thấp.theo đo, sản phẩm này có thể được sử dụng ở trong

phạm vi nhiệt độ rộng.

*Khả năng chống rỉ vượt trội

SUPER HYRANDO giúp chống ăn mòn cho tồn bộ hệ thống thủy lực nhờ có lớp

chống ăn mòn với những tinh năng vượt trội.

*Độ ổn định nhiệt và oxy hóa tuyệt vời

SUPRER HYRANDO được bảo vệ chống oxy hóa và suy giảm nhiệt ở cả các hệ

thống thủy lực được vận hành trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.

*Tuổi thọ cao

Vì SUPER HYRANDO có tính ổn định cắt cao,nên độ nhớt động học sẽ không bị

thay đổi trong suốt thời gian sử dụng kéo dài.

ĐĨNG GĨI:

*Xơ: 18L

*Phuy: 200L

ỨNG DỤNG:

*Cấp độ nhớt đa dạng giúp cho sản phẩm phù hợp với các máy thiết bị gia cống và

uốn kim loại, máy ép đùn, máy ép phun, các cơng cụ máy móc, thiết bị xây dựng,

thiết bị hàng hải, máy móc chở hàng, máy khai thác mỏ và nhiều loại máy khác.

SUPER HYRANDO SE

Dầu thủy lực khơng cặn chống mài mòn tiết kiệm năng lượng

THƠNG SỐ KỸ THUẬT:



Cấp độ dầu



22



32



46



56



68



21.8



32.2



46



55.7



68.2



nhớt

Độ đông cơ



mm2/s



học (40oC)



Nguyễn Chưởng Thành



Viện Kinh tế và Quản ly



Luận văn thạc sỹ quản trị kinh doanh



(100oC)



mm2/s



Chỉ số độ



Trường ĐH Bách Khoa HN



4.64



6.05



7.53



8.42



9.37



133



137



129



126



115



nhớt

Chỉ số a xít



mgKOH/g



0.06



0.06



0.06



0.06



0.06



Nhiệt độ



o



216



250



260



262



264



o



-35



-32.5



-30



-27.5



-27.5



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



1



1



1



1



1



C



cháy cốc hở

(COC)

Nhiệt độ



C



đông đặc

Kiểm

nghiệm rỉ sét

(nước cất và

nước biển,

24h)

Độ ăn mòn



(100oC,3h)



đồng

ĐẶC TÍNH:

*Hiệu suất tiết kiệm năng lượng tuyệt vời

SUPER HYRANDO SE được pha chế với phụ gia điều chỉnh độ ma sát, cung cấp

những đặc tính chống ma sát trong máy bơm, van, bộ dẫn động.do vậy, hệ thống

thủy lực sử dụng SUPER HYRANDO SE sẽ tiêu thụ ít hơn so với các loại dầu thủy

lực truyên thống khác.

*Khả năng ổn định oxy hóa nhiệt

Do SUPER HYRANDO SE được pha chế từ nguồn gốc dầu và các loại phụ gia mới

không căn lên giảm thiểu tối đa lượng cặn tích tụ,từ đó giúp nâng cao tuổi thọ của

dầu trong cả nhiệt độ và áp suất cao.

*Khả năng bôi trơn tuyệt vời



Nguyễn Chưởng Thành



Viện Kinh tế và Quản ly



Luận văn thạc sỹ quản trị kinh doanh



Trường ĐH Bách Khoa HN



Nhờ có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, SUPER HYRANDO SE giúp chống ăn

mòn và tăng cường hiệu suất của máy bơm,van thủy lực cao áp cao cấp hiện nay.

*Chỉ số nhớt động học cao và nhiệt độ đông đặc thấp

SUPER HYRANDO SE có chỉ số nhớt động học cao,nên độ nhớt động học thay đổi

ít khi nhiệt độ thay đổi.chính vì vậy, loại dầu này giúp các thiết bị vận hành trơn tru

trong phạm vi nhiệt độ rộng.

*Tính ổn định cắt tốt

SUPER HYRANDO SE sở hữu tính ổn định cắt cao,nên ngay cả khi sử dụng trong

thời gian dài, độ nhớt động học khơng bị giảm.

ĐĨNG GĨI:

*Xơ: 18L

*Phuy: 200L

VIII.DẦU ĐA CHỨC NĂNG

SUPER MULPUS DX

Dầu bôi trơn đa dụng hiệu suất cao dùng cho máy móc cơng nghiệp

THƠNG SỐ KỸ THUẬT:

Cấp dầu



5



10



22



32



46



68



L0.5



L0.5



L0.5



L0.5



L1.0



L1.0



g/cm3



0.842



0.845



0.860



0.870



0.874



0.882



Mm2/s



4.45



9.65



21.9



31.9



46.5



68.2



Mm2/s



1.6



2.6



4.32



5.43



6.9



8.88



SUPER

MULPUS

DX

Màu sắc

(ASTM)

Tỉ

trọng(15oC)

Độ nhớt

động

học(40oC)

(100oC)



Nguyễn Chưởng Thành



Viện Kinh tế và Quản ly



Luận văn thạc sỹ quản trị kinh doanh



Chỉ số độ



Trường ĐH Bách Khoa HN



99



103



105



104



103



nhớt

Nhiệt độ



o



C



118



162



225



230



238



260



o



C



-30



-30



-35



-30



-30



-22.5



(100oC,3h)



1



1



1



1



1



1



(nước cất,



Không



Không



Không



Không



Không



Không



60oC,24h



rỉ



rỉ



rỉ



rỉ



rỉ



rỉ



chớp cháy

cốc hở

(COC)

Nhiệt độ

động đặc

Độ ăn mòn

đồng

Chống rỉ sét

ĐẶC TÍNH:

*Tính bơi trơn tuyệt vời

SUPER MULPUS DX có tính năng chịu áp suất cao và tính chống mài mòn tuyệt

vời,vì thế nó tạo ra khả năng bơi trơn tuyệt vời.

*Tính ổn định và nhiệt độ oxy hóa vượt trội

SUPER MULPUS DX được pha trộn từ dầu gốc tinh luyện cao với độ ổn định và

nhiệt độ oxy hóa vượt trội cũng như các chất ức chế oxy hóa được chọn lọc cẩn

thận,do vậy, loại dầu này ít bị xuống cấp do oxy hóa hay hình thành cặn ngay cả khi

sử dụng trong thời gian dài.vì nó có tính ổn định oxy hóa đặc biệt tốt ở nhiệt độ cao

lên loại dầu này có hoạt động rất tốt ngay cả hệ thống tuần hồn nóng.

*Khả năng tách nước và tách khỏi các dung dịch cắt tan trong nước tuyệt vời

Nhờ vào khả năng tách nước tuyệt vời của SUPER MULPUS DX mà nó có thể dễ

dàng loại bỏ một lượng nước vừa phải khỏi dầu bằng cách để dầu đứng yên hoặc sử

dụng bộ tách ly tâm.

*Chống rỉ tuyệt vời



Nguyễn Chưởng Thành



Viện Kinh tế và Quản ly



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×