Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KỸ THUẬT THI CÔNG MẠNG CÁP

KỸ THUẬT THI CÔNG MẠNG CÁP

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo thực tập



36



– Quy định thi công các hạng mục cơng trình mạng ngoại vi (ký hiệu

05/VT-UD) được ban hành theo Quyết định số 130/QĐ-TCCB ngày

13/03/2000 của Giám đốc Bưu Điện Thành Phố.

– Quyết định số 135/QĐ-VNPT.TPHCM- ĐHTT ngày 20/02/2013 của Viễn

Thông Thành Phố V/v ban hành Quy định ngầm hóa chung cáp viễn thơng

của Viễn Thơng TP.HCM.

– Căn cứ Quy trình kỹ thuật an tồn – vệ sinh lao động trong các cơng trình

thi cơng cáp ngầm đã được Giám đốc Viễn Thơng Thành Phố Hồ Chí

Minh ban hành ngày 17 tháng 07 năm 2014.

– Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định 52/NĐCP ngày 08/08/1999, Nghị định 12/2000NĐ-CP ngày 05/05/2000 của

chính phủ.

– Quy định quản lý chất lượng cơng trình xây dựng, ban hành kèm theo

quyết định số 209/2004/NĐCP ngày 16/08/2004 của Chính Phủ về quản lí

chất lượng cơng trình.

– Điều lệ giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư ban hành theo quyết định

244/BXD-GD ngày 24/12/1998.

2.2. Khoảng cách tuyến cáp với một số kiến trúc:

– Áp dụng tiêu chuẩn ngành số TCN 68-254: 2006 ban hành kèm quyết định

số Thông Việt Nam.

2.3. Qui định về khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất của tuyến cáp quang treo

với các kiến trúc khác:



STT

1

2

3

4

5

6



Vị trí

Vượt đường ơ tơ khơng có xe cần

trục đi qua

Vượt đường ơ tơ có xe cần trục đi

qua

Vượt đường sắt trong ga

Vượt đường sắt ngoài ga

Vượt qua đường tàu điện, đường xe

điện hoặc tuyến xe buýt điện

Vượt qua đường thủy tàu bè đi lại



SVTH: Nguyễn Văn C



Khoảng cách



Ghi chú



4,5m

5,5m

7,5m

6,5m



Tính đến mặt đường ray

Tính đến mặt đường ray



8m

1m



Tính đến điểm cao nhất



Báo cáo thực tập



37



của phương tiện đi lại

bên dưới



bên dưới ở thời điểm

nước cao nhất



7



Vượt qua đường đi lại khơng có ơ



8





Dọc theo đường ơ tơ



9



Các cơng trình cố định



SVTH: Nguyễn Văn C



4m

3,5m

1m



Tính đến điểm gần nhất

của cơng trình



Báo cáo thực tập



38



2.4. Qui định về khoảng cách nằm ngang nhỏ nhất của tuyến cáp quang treo

với các kiến trúc khác:

STT

1

2

3

4



Vị trí

Từ đường cột tới đường ray tàu hỏa

Từ đường cột tới nhà cửa và các vật kiến trúc khác

Từ đường cột tới mép vỉa hè, mép đường bộ

Từ cành cây tới cáp (không bắt buộc)



Khoảng cách

4/3 chiều cao cột

3,5m

0,5m

0,5m



2.5. Qui định về khoảng cách giữa cáp thông tin và đường dây điện lực khi

dùng chung cột:

STT

1

2

3



Điện áp của đường dây điện lực (KV)

Đến 1KV

Đến 22KV

Trên 22KV



SVTH: Nguyễn Văn C



Khoảng cách tối thiểu (m)

1,5

3

Không được treo cáp viễn thông



Báo cáo thực tập



39



2.6. Bảng độ chùng cáp treo ở các khoảng cột và nhiệt độ khác nhau:

Khoảng cột

(m)

Độ chùng (m)

Nhiệt độ 0(c)

10

15

20

25

30

35

40



30



35



40



45



50



55



0,32

0,34

0,35

0,37

0,39

0,40

0,42



0,38

0,39

0,41

0,43

0,44

0,46

0,48



0,43

0,44

0,46

0,48

0,50

0,52

0,54



0,48

0,50

0,52

0,54

0,55

0,56

0,60



0,51

0,53

0,54

0,57

0,58

0,59

0,62



0,53

0,55

0,57

0,59

0,61

0,63

0,65



2.7. Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất cho phép từ cáp viễn thông cao nhất

đến dây điện lực thấp nhất tại điểm giao chéo:

Điện áp của



Khoảng cách thẳng đứng cho phép (mét)

STT đường dây điện Đường dây điện lực có trang bị Đường dây điện lực khơng có

dây chống sét

trang bị dây chống sét

lực (kV)

1

Đến 10

2

4

2

Đến 35

3

4

3

Đến 110

3

5

4

Đến 220

4

6

5

Đến 500

5

Ghi chú:

- Khi cáp viễn thông giao chéo với đường dây điện lực có điện áp từ 1kV trở xuống,

khoảng cách nhỏ nhất ở chỗ giao chéo nhau là 0,6m.

- Cho phép cáp viễn thông giao chéo đi trên đường dây điện lực có điện áp khơng q

380V, nhưng cáp viễn thong phải đảm bảo các quy định sau:

- Cáp phải có hệ số an tồn cơ học lớn hơn 1,5

- Vỏ bọc cáp phải đảm bảo chịu được điện áp hơn 2 lần điện áp của dây điện lực.

- Khoảng cột thông tin vượt chéo phải rút ngắn, cột 2 đầu khoảng vượt chéo phải chơn

vững chắc và có gia cố.

3. Tiếp đất và chống sét cho cáp treo:

– Tuân theo quy định về tần suất thiệt hại do sét tại TCN68-135:2001 và

TCN 68- 254:2006.

SVTH: Nguyễn Văn C



Báo cáo thực tập



40



– Tiếp đất dây treo cáp hoặc dây tự treo cáp bằng kim loại, khoảng cách

giữa hai điểm tiếp đất gần nhau nhất không lớn hơn 300m.

– Tiếp đất bằng 1 tổ 2 cọc thép V50x50x1-1500mm xi mạ, dây dẫn bằng cáp

đồng bọc 11mm2.

– Dây nối đất của dây treo được đặt trong ống nhựa 21x1,7mm bảo vệ, ống

nhựa được buộc cố định, chắc chắn vào thân cột bằng các đai thép không

gỉ (Inox)

– Điện cực tiếp đất bằng thép mạ kẽm có kích thước L.45x45x1500mm.

– Tiếp đất cáp treo, tiếp đất vào dây treo cáp hoặc dây tự treo bằng kim loại,

khoảng cách giữa hai điểm tiếp đất liền kề nhau không lớn hơn 300m.

Điện trở tiếp đất phụ thuộc vào điện trở suất của đất tại nơi tiếp đất nhưng

không được lớn hơn trị số quy định trong bảng dưới.

– Tiếp đất vỏ kim loại cáp (màn chắn từ của cáp) chỉ thực hiện tại các hộp

cáp, tủ cáp. Điện trở tiếp dất phụ thuộc vào điện trở suất của đất tại nơi đó

nhưng khơng được lớn hơn trị số quy định.

Điện trở suất của đất, Ωm

Trị số điện trở tiếp đất, Ω



< 50



51÷100



101÷300



301÷500



>500



5



6



7



10



12



(khơng lớn hơn)

3.1. Điện trở cách điện ( Đo thử ở điện áp 500VDC ):

– Giữa 2 dây trong 1 đôi

≥ 10.000MΩ/Km

– Giữa dây với đất

≥ 2000MΩ/Km

– Điện trở cách điện của mỗi dây đã được bọc cách điện so với tất cả các

dây khác và với màn che của cáp thành phẩm ở mọi chiều dài được đo ở

200 C phải lớn hơn 10.000 MΩkm

– Điện áp đo thử là điện áp một chiều bằng 350V cho cáp đang sử dụng và

bằng 500V cho cáp xuất xưởng, thời gian đo là 1phút.

– Phần điện:

– Cáp trước khi thi công phải được đo thử kiểm tra 3 chỉ tiêu về điện khí,

















nếu đạt yêu cầu mới được đem ra thi cơng.

Điện trở vòng:

Điện trở vòng ở 200C đối với cáp 0,4mm:

Điện trở tiêu chuẩn: Rv = 278 Ω/Km

Điện trở tối đa:

Rv = 296 Ω/Km

Điện trở vòng ở 200C đối với cáp 0,5mm:

Điện trở tiêu chuẩn: Rv = 178 Ω/Km

Điện trở tối đa:

Rv = 188 Ω/Km



SVTH: Nguyễn Văn C



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KỸ THUẬT THI CÔNG MẠNG CÁP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×