Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Các chi phí dự án theo hạng mục công trình

3 Các chi phí dự án theo hạng mục công trình

Tải bản đầy đủ - 0trang

Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sông Đáy



ST

T



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi





hiệu

C1



Bảng dự tốn hạng mục



Cộng chi phí trực tiếp



T



VL + NC + M



II



CHI PHÍ CHUNG



C



NC x 55%



III



THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH

TRƯỚC

Giá thành khảo sát xây dựng



TL



(T+C) x 6%



Gks



(T+C+TL)



Chi phí lập phương án kỹ thuật

khảo sát

Chi phí lập báo cáo kết quả khảo

sát

Chi phí chỗ ở tạm thời



Cpa



Gks x 1,5%



Cbc



Gks x 2,5%



Cot



Gks x 5%



Chi phí di chuyển máy, thiết bị

khảo sát

Giá trị dự toán khảo sát trước thuế



Cdc



Gks x 0%



G



Gks+Cpa+Cbc+Cot+Cd

c



GTGT



G x 10%



Khoản mục chi phí

+ Theo đơn giá trực tiếp



1

2

3

4



Cách tính



IV



THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG



V



Giá trị khảo sát sau thuế



Gst



G + GTGT



VI



Chi phí dự phòng



Gdp



Gst x 10%



Gxd



Gst + Gdp



VII



TỔNG CỘNG

LÀM TRỊN



Thành tiền (đ)

30.761.098

6.467.262.466

3.505.017.729

598.336.812

10.570.617.00

7

158.559.255

264.265.425

528.530.850

0

11.521.972.53

8

1.152.197.254

12.674.169.792

1.267.416.979

13.941.586.771

13.941.587.000



10.3.1.2Chi phí dự án khảo sát tuyến hành lang đê hiện có

Bảng 10-31. Chi phí khảo sát tuyến hành lang đê hiện có

ST

T



Khoản mục chi phí





hiệu



Cách tính



I



CHI PHÍ TRỰC TIẾP



1



Chi phí Vật liệu



VL



A1



+ Theo đơn giá trực tiếp



A1



Chi phí Nhân cơng



NC



Bảng dự tốn hạng

mục

B1



+ Theo đơn giá trực tiếp



B1



Chi phí Máy thi cơng



M



+ Theo đơn giá trực tiếp



C1



Cộng chi phí trực tiếp

II

III



2



3



1



Thành tiền (đ)



68.340.391

68.340.391

6.245.037.192



Bảng dự tốn hạng

mục

C1



6.245.037.192



30.511.620



T



Bảng dự tốn hạng

mục

VL + NC + M



CHI PHÍ CHUNG



C



NC x 55%



THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC



TL



(T+C) x 6%



Giá thành khảo sát xây dựng



Gks



(T+C+TL)



Chi phí lập phương án kỹ thuật khảo

sát



Cpa



Gks x 1,5%



140



30.511.620



6.343.889.203

3.434.770.456

586.719.580

10.365.379.238

155.480.689



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sông Đáy



ST

T

2



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Chi phí lập báo cáo kết quả khảo sát





hiệu

Cbc



3



Chi phí chỗ ở tạm thời



Cot



Gks x 5%



4



Chi phí di chuyển máy, thiết bị khảo

sát

Giá trị dự toán khảo sát trước thuế



Cdc



Gks x 0%



G



Khoản mục chi phí



Cách tính

Gks x 2,5%



IV



THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG



GTGT



Gks+Cpa+Cbc+Cot+Cd

c

G x 10%



V



Giá trị khảo sát sau thuế



Gst



G + GTGT



VI



Chi phí dự phòng



Gdp



Gst x 10%



Gxd



Gst + Gdp



VII



TỔNG CỘNG



Thành tiền (đ)



LÀM TRỊN



259.134.481

518.268.962

0

11.298.263.370

1.129.826.337

12.428.089.707

1.242.808.971

13.670.898.677

13.670.899.000



10.3.1.3Chi phí dự án khảo sát tuyến chỉ giới xây dựng đê mới

Bảng 10-32. Chi phí khảo sát tuyến chỉ giới xây dựng đê mới

ST

T

I

1





hiệu



Cách tính



CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Chi phí Vật liệu



VL



A1



+ Theo đơn giá trực tiếp



A1



Bảng dự toán hạng mục



Chi phí Nhân cơng



NC



B1



+ Theo đơn giá trực tiếp



B1



Bảng dự tốn hạng mục



Chi phí Máy thi cơng



M



C1



+ Theo đơn giá trực tiếp



C1



Bảng dự tốn hạng mục



Cộng chi phí trực tiếp



T



VL + NC + M



II



CHI PHÍ CHUNG



C



NC x 55%



III



THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH

TRƯỚC

Giá thành khảo sát xây dựng



TL



(T+C) x 6%



Gks



(T+C+TL)



Cpa



Gks x 1,5%



2



Chi phí lập phương án kỹ thuật

khảo sát

Chi phí lập báo cáo kết quả khảo sát



Cbc



Gks x 2,5%



3



Chi phí chỗ ở tạm thời



Cot



Gks x 5%



4



Chi phí di chuyển máy, thiết bị khảo

sát

Giá trị dự toán khảo sát trước thuế



Cdc



Gks x 0%



G

GTGT



Gks+Cpa+Cbc+Cot+Cd

c

G x 10%



2

3



1



Khoản mục chi phí



IV



THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG



V



Giá trị khảo sát sau thuế



Gst



G + GTGT



VI



Chi phí dự phòng



Gdp



Gst x 10%



141



Thành tiền

(đ)

39.430.279

39.430.279

4.054.547.444

4.054.547.444

18.989.053

18.989.053

4.112.966.776

2.230.001.094

380.578.072

6.723.545.942

100.853.189

168.088.649

336.177.297

0

7.328.665.077

732.866.508

8.061.531.585

806.153.159



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thốt lũ & đê điều sơng Đáy



ST

T

VII





hiệu

Gxd



Khoản mục chi phí

TỔNG CỘNG



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Thành tiền

(đ)



Cách tính

Gst + Gdp



LÀM TRỊN



8.867.684.743

8.867.685.000



10.3.2 Chi phí xây lắp

STT



Chi Phí



Vùng I



Giá trị (đ)

Vùng II



1.093.126.832



93.438.199



1.186.565.031



68.284.749



62.287.835



130.572.583



1.180.384.006



98.110.664



1.278.494.670



1.382.110.119



133.593.377



1.515.703.497



-35.649.080



-17.778.429



128.010.482



11.574.391



139.584.873



185.021



120.276



305.297



4.081.409



418.547



4.499.956



(A1 + CLVL) * 1



1.161.411.581



155.726.034



1.317.137.615



B1



1.180.384.006



98.110.664



1.278.494.670



B2+B3



1.346.461.040



115.814.948



1.462.275.988



C1+CLM



132.276.912



12.113.214



144.390.126



2%*(VL+NC+M)



76.410.671



7.635.297



84.045.968



3.896.944.209



389.400.157



4.286.344.366



601.995.843



50.036.438



652.032.281



(T-NC1) * 5,5%



149.410.811



16.020.922



165.431.733



NC1 * 51%



601.995.843



50.036.438



652.032.281



4.498.940.052



439.436.595



4.938.376.647



247.441.703



24.169.013



271.610.716



T+C+TL



4.746.381.755



463.605.608



5.209.987.363



G * 10%



474.638.175



46.360.561



520.998.736



5.221.019.930



509.966.169



5.730.986.099



104.420.399



10.199.323



5.325.440.329



520.165.492



5.845.605.821



5.325.440.000



520.165.000



5.845.605.000



Cách tính



Tổng



CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ

Chi phí vật liệu

Chênh lệch vật liệu



Bảng CLVL



Chi phí nhân cơng đất thủ

cơng

Chi phí nhân cơng xây lắp

Chi phí nhân cơng điều chỉnh

theo TT01/2015/TT-BXD

ngày 20/3/2015



I

1



Chi phí máy xây dựng

Chênh lệch chi phí nhiên liệu,

năng lượng máy xây dựng

Chênh lệch tiền lương thợ

điều khiển máy

CHI PHÍ TRỰC TIẾP



3



Chi phí vật liệu

Chi phí nhân cơng đất thủ

cơng

Chi phí nhân cơng xây lắp



4



Chi phí máy xây dựng



5



Trực tiếp phí khác



2



Cộng chi phí trực tiếp

II



III



IV



Bảng CLVL



Bảng CLVL

Bảng CLVL ca máy



VL+NC+M+TT



CHI PHÍ CHUNG

Chi phí chung nhân cơng xây

lắp

Chi phí chung nhân cơng đất

thủ cơng

GIÁ THÀNH DỰ TỐN

XÂY DỰNG

THU NHẬP CHỊU THUẾ

TÍNH TRƯỚC

Giá trị dự tốn xây dựng

trước thuế

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Giá trị dự tốn xây dựng

sau thuế

Chi phí xây nhà tạm tại hiện

trường để ở và điều hành thi

công



T+C

(T+C) * 5,5%



G + GTGT

G * 2% * (1+10%)



CỘNG

LÀM TRÒN



142



-53.427.509



114.619.722



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sông Đáy



143



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sông Đáy



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Bảng 10-33. Bảng tính kinh phí xây lắp cắm mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê

STT



I

1

2

3

4

5



Chi Phí

CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ

Chi phí vật liệu

Chênh lệch vật liệu

Chi phí nhân cơng đất thủ

cơng

Chi phí nhân cơng xây lắp

Chi phí nhân cơng điều chỉnh

theo TT01/2015/TT-BXD

ngày 20/3/2015

Chi phí máy xây dựng

Chênh lệch chi phí nhiên liệu,

năng lượng máy xây dựng

Chênh lệch tiền lương thợ

điều khiển máy

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Chi phí vật liệu

Chi phí nhân cơng đất thủ

cơng

Chi phí nhân cơng xây lắp

Chi phí máy xây dựng

Trực tiếp phí khác

Cộng chi phí trực tiếp



II



III



IV



CHI PHÍ CHUNG

Chi phí chung nhân cơng xây

lắp

Chi phí chung nhân cơng đất

thủ cơng

GIÁ THÀNH DỰ TỐN

XÂY DỰNG

THU NHẬP CHỊU THUẾ

TÍNH TRƯỚC

Giá trị dự toán xây dựng

trước thuế

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Giá trị dự tốn xây dựng sau

thuế

Chi phí xây nhà tạm tại hiện

trường để ở và điều hành thi

cơng



Cách tính



Vùng I



Giá trị (đ)

Vùng II



226.759.652

51.048.456



244.437.490

55.025.347



696.077.872



750.315.811



929.865.606



949.554.022



-16.440.041



-97.430.026



26.284.631



28.332.651



Bảng CLVL



461.292



619.880



Bảng CLVL ca máy



854.997



1.042.035



(A1 + CLVL) * 1



277.808.108



299.462.837



B1



696.077.872



750.315.811



B2+B3

C1+CLM

2%*(VL+NC+M)



913.425.565

27.600.920

38.298.249

69.142.306



852.123.996

29.994.566

38.637.944

1.970.535.15

5

382.661.064



(T-NC1) * 5,5%



69.142.306



67.112.064



NC1 * 51%



354.999.715



382.661.064



2.022.353.021



2.353.196.21

9



111.229.416



129.425.792



Bảng CLVL



Bảng CLVL



VL+NC+M+TT



T+C

(T+C) * 5,5%



1.953.210.715



T+C+TL



2.133.582.437



G * 10%



213.358.244



G + GTGT

G * 2% * (1+10%)



2.346.940.681

46.938.814



2.482.622.01

1

248.262.201

2.730.884.21

2



Tổng

471.197.142

106.073.803

1.446.393.684

1.879.419.628

-113.870.067

54.617.282

1.081.173

1.897.032

577.270.945

1.446.393.684

1.765.549.561

57.595.486

76.936.194

3.923.745.869

451.803.370

136.254.370

737.660.779

4.375.549.240

240.655.208

4.616.204.448

461.620.445

5.077.824.893



54.617.684

101.556.498



CỘNG



2.393.879.494



LÀM TRÒN



2.393.879.000



144



2.785.501.89

6

2.785.502.00

0



5.179.381.390

5.179.381.000



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sông Đáy



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Bảng 10-34. Bảng tính kinh phí xây lắp cắm mốc chỉ giới xây dựng đê mới

STT



Hạng mục



Cách tính



Vùng I



Giá trị (đ)

Vùng II



Tổng



CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ

Chi phí vật liệu

Chênh lệch vật liệu



124.410.845



110.869.528



235.280.373



51.048.456



55.025.347



106.073.803



381.900.073



340.332.718



722.232.791



510.064.378



430.481.615



940.545.993



-9.019.757



-44.192.892



14.420.916



12.851.293



27.272.209



Bảng CLVL



253.086



281.169



534.255



Bảng CLVL ca máy



469.135



472.712



941.848



(A1 + CLVL) * 1



175.459.301



165.894.875



341.354.176



B1



381.900.073



340.332.718



722.232.791



B2+B3



501.044.621



386.288.723



887.333.344



C1+CLM



15.143.138



13.605.174



28.748.312



2%*(VL+NC+M)



21.470.943



18.122.430



39.593.372



1.095.018.075



924.243.920



2.019.261.995



194.769.037



173.569.686



368.338.723



(T-NC1) * 5,5%



39.221.490



32.115.116



71.336.606



NC1 * 51%



194.769.037



173.569.686



368.338.723



1.289.787.112



1.097.813.60

7



2.387.600.719



70.938.291



60.379.748



131.318.040



Bảng CLVL



Chi phí nhân cơng đất thủ

cơng

Chi phí nhân cơng xây lắp

Chi phí nhân cơng điều chỉnh

theo TT01/2015/TT-BXD

ngày 20/3/2015



I

1



Chi phí máy xây dựng

Chênh lệch chi phí nhiên liệu,

năng lượng máy xây dựng

Chênh lệch tiền lương thợ

điều khiển máy

CHI PHÍ TRỰC TIẾP



3



Chi phí vật liệu

Chi phí nhân cơng đất thủ

cơng

Chi phí nhân cơng xây lắp



4



Chi phí máy xây dựng



5



Trực tiếp phí khác



2



Cộng chi phí trực tiếp

II



IV



VL+NC+M+TT



CHI PHÍ CHUNG

Chi phí chung nhân cơng xây

lắp

Chi phí chung nhân cơng đất

thủ cơng



III



Bảng CLVL



-53.212.649



GIÁ THÀNH DỰ TỐN

XÂY DỰNG



T+C



THU NHẬP CHỊU THUẾ

TÍNH TRƯỚC



(T+C) * 5,5%



Giá trị dự toán xây dựng

trước thuế



T+C+TL



1.360.725.403



1.158.193.35

5



2.518.918.758



THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG



G * 10%



136.072.540



115.819.336



251.891.876



1.496.797.943



1.274.012.69

1



2.770.810.634



29.935.959



25.480.254



1.526.733.902



1.299.492.944



2.826.226.847



1.526.734.000



1.299.493.00

0



2.826.227.000



Giá trị dự tốn xây dựng sau

thuế

Chi phí xây nhà tạm tại hiện

trường để ở và điều hành thi

công



G + GTGT

G * 2% * (1+10%)



CỘNG

LÀM TRÒN



145



55.416.213



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thốt lũ & đê điều sơng Đáy



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



10.4 CÁC CHI PHÍ DỰ ÁN THEO CƠ CẤU VỐN

Bảng 10-35. Bảng tính tốn kinh phí dự án

STT

I

1.1

1



2



3



1.2

1



Khoản mục chi phí

CHI PHÍ XÂY DỰNG

Chi phí xây dựng cơng trình chính. tạm. phụ trợ

phục vụ thi cơng

Chỉ giới thốt lũ





hiệu



Trước VAT

Gxd=Gxdcpt+Gxdlt



3



II



Sau VAT



1.234.511.057



13.851.214.059



12.345.110.569



1.234.511.057



13.579.621.626



Vùng I

Vùng II



4.746.381.755

463.605.608



474.638.175

46.360.561



5.221.019.930

509.966.169



Chỉ giới xây dựng đê mới

Vùng I



1.360.725.403



136.072.540



1.496.797.943



Vùng II

Chỉ giới hành lang bảo vệ



1.158.193.355



115.819.336



1.274.012.691



Vùng I

Vùng II



2.133.582.437

2.482.622.011



213.358.244

248.262.201



2.346.940.681

2.730.884.212



Gxdlt



Vùng I

Vùng II

2



Thành tiền (đ)

Thuế VAT



12.616.703.002



Chi phí xây dựng tạm để ở và điều hành thi cơng

Chỉ giới thốt lũ



Gxd

Gxdcp

t



Cách tính



Chỉ giới xây dựng đê mới

Vùng I



271.592.433



271.592.433



104.420.399

10.199.323



104.420.399

10.199.323



29.935.959



29.935.959



Vùng II

Chỉ giới hành lang bảo vệ



25.480.254



25.480.254



Vùng I

Vùng II



46.938.814

54.617.684



46.938.814

54.617.684



CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN



GXDtrước VATx



Gqlda



146



2,391



295.171.594



29.517.159



324.688.753



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sơng Đáy



STT



Khoản mục chi phí



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi





hiệu



Cách tính



Thành tiền (đ)

Trước VAT



Thuế VAT



Sau VAT



%

III



CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG



Gtv



Chi phí khảo sát giai đoạn NCKT



QĐ số 1534/QĐ-SNN ngày

29/7/2015



Chi phí lập báo cáo NCKT



QĐ số 1534/QĐ-SNN ngày

29/7/2016



Chi phí khảo sát giai đoạn TKKT+BVTC



IV



37.881.572.178



-



Dự tốn riêng



36.480.171.000



Chi phí thẩm tra hiệu quả dự án đầu tư



GXDtrước VAT x



0,09%



10.863.697



Chi phí thiết kế BVTC



GXDtrước VAT x



3,4%



419.733.759



Chi phí thẩm tra thiết kế bản vẽ thi cơng



GXDtrước VAT x



0,15%



18.641.117



Chi phí thẩm tra dự tốn



GXDtrước VAT x



0,15%



18.023.861



Chi phí lập HSMT & đánh giá HSDT xây lắp



GXDtrước VAT x



0,28%



34.813.212



Chi phí giám sát thi cơng XD



GXDtrước VAT x



Chi phí giám sát đánh giá dự án: % (Gqlda)



Gqldatrước VAT x



2,079

%

20,00

%



256.654.849

59.034.319



Cam kết bảo vệ mơi trường



TT



90.909.091



Chi phí trích đo bản đồ địa chính phục vụ GPMB



TT



492.727.273



CHI PHÍ KHÁC



Gk



739.044.651



Lệ phí thẩm định báo cáo KTKT



TMĐT x



147



3.788.157.218



0,02%



9.650.7

55



3.648.017.1

00

1.086.3

70

41.973.3

76

1.864.1

12

1.802.3

86

3.481.3

21

25.665.4

85

5.903.4

32

9.090.9

09

49.272.7

27

64.761.645



42.155.384.396

417.920.000

67.735.000

40.128.188.1

00

11.950.0

67

461.707.1

35

20.505.2

29

19.826.2

47

38.294.5

33

282.320.3

34

64.937.7

51

100.000.0

00

542.000.0

00

803.806.295

9.650.7

55



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Các chi phí dự án theo hạng mục công trình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×