Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Xác định hành lang bảo vệ các tuyến đê hiện có

3 Xác định hành lang bảo vệ các tuyến đê hiện có

Tải bản đầy đủ - 0trang

Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sông Đáy



8

9

10

11

12

13

14

15

16



580



K10+750 - K11+330



K16+300 - K16+530

K16+640 - K16+860



230

220

140



K16+990 - K17+130

K17+200 - K17+350



150



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



430



K10+650 - K11+080

K11+140 - K11+310

K11+590 - K12+00

K13+00 - K13+360

K14+780 - K15+640

K15+680 - K15+900



170

410

360

860

220

860



K16+300 - K17+160

K17+390 - K17+800



410



Phượng Cách Yên Sơn

Yên Sơn

Yên Sơn

Dưới Yên Sơn

Đồng Quang

Đồng Quang

Đồng Quang

Đồng Quang Cộng Hòa

Cộng Hòa



Hành lang đê điều được quy định tại điều 23 Luật Đê điều, đối với đê cấp III:

 Hành lang bảo vệ đê ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu

du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sơng và phía đồng.

 Hành lang bảo vệ đê đối với các vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25

mét về phía đồng, 20 mét về phía sơng đối với đê sơng.

Trên cơ sở đó, sơ bộ xác định được vị trí tuyến chỉ giới hành lang bảo vệ đê trên

bản đồ 1/10.000 ở bản vẽ - Phụ lục 1 kèm theo. Số lượng các mốc dự kiến và tọa độ sơ

bộ được thống kê ở Bảng 5 -19, sơ họa tuyến và vị trí mốc ở tập bản vẽ kèm theo.

Bảng 5-19. Tọa độ sơ bộ mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê Hữu Đáy- phía sơng

Mốc

TT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28



HDS1-HT

HDS2-HT

HDS3-HT

HDS4-HT

HDS5-HT

HDS6-HT

HDS7-HT

HDS8-HT

HDS9-HT

HDS10-HT

HDS11-HT

HDS12-HT

HDS13-HT

HDS14-HT

HDS15-HT

HDS16-HT

HDS17-HT

HDS18-HT

HDS19-HT

HDS20-HT

HDS21-HT

HDS22-HT

HDS23-HT

HDS24-HT

HDS25-HT

HDS26-HT

HDS27-HT

HDS28-HT



Qua

dân cư



x

x

x



x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x



Khoảng

cách lẻ

0

300

200

100

100

100

300

300

300

300

300

300

300

300

60

40

100

100

130

70

100

100

100

100

100

100

100

100



Khoảng

cách cộng

dồn

0

300

500

600

700

800

1100

1400

1700

2000

2300

2600

2900

3200

3260

3300

3400

3500

3630

3700

3800

3900

4000

4100

4200

4300

4400

4500



77



Tọa độ sơ bộ

Kinh độ

565.241

565.533

565.681

565.726

565.797

565.816

565.842

565.876

565.908

565.987

565.954

566.066

566.293

566.573

566.626

566.642

566.723

566.805

566.902

566.930

566.983

567.034

567.082

567.083

567.024

566.972

566.952

566.963



Vĩ độ

2.331.743

2.331.677

2.331.546

2.331.472

2.331.407

2.331.309

2.331.027

2.330.729

2.330.432

2.330.145

2.329.880

2.329.603

2.329.417

2.329.327

2.329.305

2.329.279

2.329.221

2.329.173

2.329.108

2.329.056

2.328.971

2.328.885

#VALUE!

2.328.701

2.328.620

2.328.535

2.328.439

2.328.340



Huyện

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sông Đáy



TT

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81



Mốc

HDS29-HT

HDS30-HT

HDS31-HT

HDS32-HT

HDS33-HT

HDS34-HT

HDS35-HT

HDS36-HT

HDS37-HT

HDS38-HT

HDS39-HT

HDS40-HT

HDS41-HT

HDS42-HT

HDS43-HT

HDS44-HT

HDS45-HT

HDS46-HT

HDS47-HT

HDS48-HT

HDS49-HT

HDS50-HT

HDS51-HT

HDS52-HT

HDS53-HT

HDS54-HT

HDS55-HT

HDS56-HT

HDS57-HT

HDS58-HT

HDS59-HT

HDS60-HT

HDS61-HT

HDS62-HT

HDS63-HT

HDS64-HT

HDS65-HT

HDS66-HT

HDS67-HT

HDS68-HT

HDS69-HT

HDS70-HT

HDS71-HT

HDS72-HT

HDS73-HT

HDS74-HT

HDS75-HT

HDS76-HT

HDS77-HT

HDS78-HT

HDS79-HT

HDS80-HT

HDS81-HT



Qua

dân cư

x

x

x

x



x

x



x

x

x

x

x

x

x



x



Khoảng

cách lẻ

100

100

100

100

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

200

100

70

230

230

70

100

100

100

100

100

35

265

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

100

100



Khoảng

cách cộng

dồn

4600

4700

4800

4900

5200

5500

5800

6100

6400

6700

7000

7300

7600

7900

8200

8500

8800

9100

9400

9700

10000

10200

10300

10370

10600

10830

10900

11000

11100

11200

11300

11400

11435

11700

12000

12300

12600

12900

13200

13500

13800

14100

14400

14700

15000

15300

15600

15900

16200

16500

16800

16900

17000



78



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Tọa độ sơ bộ

Kinh độ

Vĩ độ

566.988

2.328.243

567.021

2.328.149

567.043

2.328.052

567.053

2.327.967

566.984

2.327.684

567.068

2.327.397

567.087

2.327.104

566.915

2.326.865

566.907

2.326.571

566.947

2.326.274

566.982

2.325.977

567.045

2.325.694

567.160

2.325.417

567.319

2.325.164

567.538

2.324.963

567.809

2.324.853

568.081

2.324.747

568.363

2.324.666

568.650

2.324.621

568.751

2.324.340

568.835

2.324.054

568.827

2.323.855

568.805

2.323.771

568.807

2.323.717

568.756

2.323.491

568.754

2.323.269

568.777

2.323.206

568.781

2.323.108

568.823

2.323.023

568.851

2.322.929

568.866

2.322.830

568.865

2.322.731

568.880

2.322.709

568.820

2.322.457

568.873

2.322.180

568.611

2.322.113

568.327

2.322.181

568.058

2.322.061

567.788

2.321.947

567.756

2.321.654

567.577

2.321.435

567.369

2.321.242

567.377

2.320.974

567.305

2.320.704

56.738

2.320.449

567.623

2.320.288

567.816

2.320.058

568.052

2.319.880

568.337

2.319.804

568.616

2.319.764

568.910

2.319.823

568.997

2.319.827

569.082

2.319.876



Huyện

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sông Đáy



TT

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99



Mốc

HDS82-HT

HDS83-HT

HDS84-HT

HDS85-HT

HDS86-HT

HDS87-HT

HDS88-HT

HDS89-HT

HDS90-HT

HDS91-HT

HDS92-HT

HDS93-HT

HDS94-HT

HDS95-HT

HDS96-HT

HDS97-HT

HDS98-HT

HDS99-HT



Qua

dân cư

x

x



x

x

x

x

x

x

x

x



Khoảng

cách lẻ

100

35

265

300

100

100

60

130

10

100

60

40

100

100

300

300

300

270



Khoảng

cách cộng

dồn

17100

17135

17400

17700

17800

17900

17960

18090

18100

18200

18260

18300

18400

18500

18800

19100

19400

19670



79



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Tọa độ sơ bộ

Kinh độ

Vĩ độ

569.139

2.319.959

569.136

2.319.985

569.353

2.320.128

569.643

2.320.147

569.720

2.320.100

569.818

2.320.080

569.865

2.320.094

569.962

2.320.032

569.972

2.320.028

570.030

2.319.953

570.053

231.992

570.064

2.319.879

570.100

2.319.806

570.176

2.319.766

570.396

2.319.581

570.519

2.319.312

570.663

2.319.049

570.713

2.318.796



Huyện

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thốt lũ & đê điều sơng Đáy



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Bảng 5-20. Tọa độ sơ bộ mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê Hữu Đáy- phía đồng



0

300

300

100

100

100

100

100

70

30

200



Khoảng

cách cộng

dồn

0

300

600

700

800

900

1000

1100

1170

1200

1400



20



1420



565.798



x



80



1500



565.828



HDD14-HT



x



100



1600



565.843



15



HDD15-HT



x



100



1700



565.834



16



HDD16-HT



170



1870



565.847



17



HDD17-HT



x



30



1900



565.869



18

19



HDD18-HT

HDD19-HT



x

x



100

100



2000

2100



565.885

565.912



20



HDD20-HT



x



100



2200



565.958



21



HDD21-HT



x



100



2300



565.963



22

23

24



HDD22-HT

HDD23-HT

HDD24-HT



x

x

x



100

100

100



2400

2500

2600



565.904

565.926

565.963



25



HDD25-HT



x



100



2700



565.995



26



HDD26-HT



x



100



2800



566.008



27

28



HDD27-HT

HDD28-HT



x



140

60



2940

3000



566.096

566.146



29



HDD29-HT



x



100



3100



566.229



30

31



HDD30-HT

HDD31-HT



x

x



100

100



3200

3300



566.312

566.408



32



HDD32-HT



x



100



3400



566.503



33

34

35

36



HDD33-HT

HDD34-HT

HDD35-HT

HDD36-HT



x

x

x

x



100

100

100

100



3500

3600

3700

3800



56.660

566.680

566.762

566.844



Mốc

TT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11



HDD1-HT

HDD2-HT

HDD3-HT

HDD4-HT

HDD5-HT

HDD6-HT

HDD7-HT

HDD8-HT

HDD9-HT

HDD10-HT

HDD11-HT



12



HDD12-HT



13



HDD13-HT



14



Qua

dân cư



x

x

x

x

x

x



Khoảng

cách lẻ



80



Tọa độ sơ bộ

Longitude



Latitude



565.098

565.387

565.635

565.696

565.769

565.785

565.789

565.794

565.776

565.777

565.796



2.331.721

2.331.644

2.331.498

2.331.456

2.331.392

2.331.294

2.331.194

2.331.094

2.331.042

2.331.014

2.330.815

2.330.79

7

2.330.73

8

2.330.63

9

2.330.55

3

2.330.39

4

2.330.38

6

2.330.28

7

2.330.191

2.330.10

2

2.330.00

9

2.329.93

0

2.329.837

2.329.745

2.329.65

0

2.329.57

0

2.329.46

8

2.329.461

2.329.40

6

2.329.35

0

2.329.337

2.329.30

6

2.329.26

8

2.329.214

2.329.157

2.329.10



Huyện

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thốt lũ & đê điều sơng Đáy



TT



Mốc



Qua

dân cư



Khoảng

cách lẻ



Khoảng

cách cộng

dồn



37

38



HDD37-HT

HDD38-HT



x

x



100

100



3900

4000



39



HDD39-HT



x



100



4100



40



HDD40-HT



x



100



4200



41

42



HDD41-HT

HDD42-HT



x

x



100

100



4300

4400



43



HDD43-HT



x



100



4500



44



HDD44-HT



x



100



4600



45

46

47

48



HDD45-HT

HDD46-HT

HDD47-HT

HDD48-HT



x



30

270

300

300



4630

4900

5200

5500



49



HDD49-HT



300



5800



50



HDD50-HT



300



6100



51



HDD51-HT



300



6400



52

53

54



HDD52-HT

HDD53-HT

HDD54-HT



300

300

300



6700

7000

7300



55

56



HDD55-HT

HDD56-HT



x



30

70



7330

7400



57

58



HDD57-HT

HDD58-HT



x

x



100

100



7500

7600



59

60

61

62

63



HDD59-HT

HDD60-HT

HDD61-HT

HDD62-HT

HDD63-HT



x

x

x

x

x



100

100

100

100

100



7700

7800

7900

8000

8100



64



HDD64-HT



x



100



8200



65



HDD65-HT



x



100



8300



66

67

68

69



HDD66-HT

HDD67-HT

HDD68-HT

HDD69-HT



x

x

x

x



100

100

100

100



8400

8500

8600

8700



70



HDD70-HT



x



100



8800



71

72



HDD71-HT

HDD72-HT



x

x



100

100



8900

9000



81



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Tọa độ sơ bộ

Longitude Latitude

0

2.329.02

566.911

7

566.964 2.328.942

2.328.85

567.015

6

2.328.76

567.060

7

2.328.67

567.028

8

566.972 2.328.595

2.328.50

566.926

7

2.328.40

566.923

7

2.328.39

566.904

0

566.973 2.328.130

566.925 2.327.848

566.941 2.327.552

2.327.26

567.039

9

2.327.00

566.926

8

2.326.73

566.829

7

2.326.43

566.850

8

566.884 2.326.141

566.937 2.325.847

2.325.82

566.933

0

566.957 2.325.761

2.325.67

567.003

3

567.036 2.325.579

2.325.48

567.073

6

567.118 2.325.397

567.170 2.325.311

567.219 2.325.224

567.276 2.325.142

2.325.06

567.344

9

2.324.99

567.412

6

2.324.94

567.495

0

567.572 2.324.881

567.668 2.324.859

567.763 2.324.827

2.324.77

567.849

6

2.324.74

567.942

6

568.037 2.324.724



Huyện



Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Phúc Thọ

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thốt lũ & đê điều sơng Đáy



50



Khoảng

cách cộng

dồn

9050



230



9280



x



20



9300



HDD76-HT

HDD77-HT

HDD78-HT

HDD79-HT

HDD80-HT

HDD81-HT

HDD82-HT



x

x



x



100

60

40

300

300

300

100



9400

9460

9500

9800

10100

10400

10500



83

84

85



HDD83-HT

HDD84-HT

HDD85-HT



x

x

x



100

100

100



10600

10700

10800



86

87

88



HDD86-HT

HDD87-HT

HDD88-HT



x

x



100

230

70



10900

11130

11200



89



HDD89-HT



x



100



11300



90

91



HDD90-HT

HDD91-HT



x

x



100

50



11400

11450



92

93

94

95

96



HDD92-HT

HDD93-HT

HDD94-HT

HDD95-HT

HDD96-HT



x

x

x



50

100

100

20

240



11500

11600

11700

11720

11960



97

98

99

100

101

102

103



HDD97-HT

HDD98-HT

HDD99-HT

HDD100-HT

HDD101-HT

HDD102-HT

HDD103-HT



x

x

x

x

x

x

x



40

100

100

100

100

100

100



12000

12100

12200

12300

12400

12500

12600



104

105

106



HDD104-HT

HDD105-HT

HDD106-HT



x

x



100

100

300



12700

12800

13100



107

108



HDD107-HT

HDD108-HT



300

300



13400

13700



109

110

111

112

113

114



HDD109-HT

HDD110-HT

HDD111-HT

HDD112-HT

HDD113-HT

HDD114-HT



150

50

100

100

100

50



13850

13900

14000

14100

14200

14250



TT



Mốc



73



HDD73-HT



74



HDD74-HT



75



HDD75-HT



76

77

78

79

80

81

82



Qua

dân cư

x



x

x

x

x

x



Khoảng

cách lẻ



82



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Tọa độ sơ bộ

Longitude Latitude

2.324.68

568.056

2

2.324.60

568.268

7

2.324.62

568.267

4

2.324.62

568.362

0

568.409 2.324.591

568.451 2.324.583

568.650 2.324.441

568.751 2.324.159

568.761 2.323.861

568.777 2.323.784

2.323.68

568.755

7

568.740 2.323.588

568.710 2.323.493

2.323.40

568.677

4

568.723 2.323.198

568.757 2.323.165

2.323.06

568.754

6

2.322.98

568.811

6

568.795 2.322.959

2.322.90

568.803

7

568.834 2.322.831

568.832 2.322.734

568.814 2.322.731

568.763 2.322.498

2.322.47

568.776

0

568.762 2.322.372

568.804 2.322.283

568.828 2.322.193

568.746 2.322.150

568.648 2.322.147

568.555 2.322.182

2.322.22

568.463

0

568.372 2.322.254

568.101 2.322.146

2.322.05

567.815

7

567.690 2.321.801

2.321.66

567.678

3

567.655 2.321.628

567.576 2.321.573

567.543 2.321.478

567.506 2.321.385

567.477 2.321.373



Huyện



Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sông Đáy



HDD115-HT

HDD116-HT



Khoảng

cách lẻ

50

300



Khoảng

cách cộng

dồn

14300

14600



117



HDD117-HT



300



14900



118



HDD118-HT



300



15200



119



HDD119-HT



300



15500



120



HDD120-HT



200



15700



121

122



HDD121-HT

HDD122-HT



x

x



100

100



15800

15900



123

124

125

126

127

128

129



HDD123-HT

HDD124-HT

HDD125-HT

HDD126-HT

HDD127-HT

HDD128-HT

HDD129-HT



x

x

x

x

x

x

x



100

100

100

100

100

100

100



16000

16100

16200

16300

16400

16500

16600



130

131

132

133

134

135

136

137



HDD130-HT

HDD131-HT

HDD132-HT

HDD133-HT

HDD134-HT

HDD135-HT

HDD136-HT

HDD137-HT



x

x

x



200

100

100

300

100

100

100

100



16800

16900

17000

17300

17400

17500

17600

17700



138



HDD138-HT



x



100



17800



139

140



HDD139-HT

HDD140-HT



x

x



100

100



17900

18000



141



HDD141-HT



x



100



18100



142



HDD142-HT



x



100



18200



143



HDD143-HT



x



100



18300



144



HDD144-HT



x



100



18400



145

146

147

148

149

150

151

152

153

154

155



HDD145-HT

HDD146-HT

HDD147-HT

HDD148-HT

HDD149-HT

HDD150-HT

HDD151-HT

HDD152-HT

HDD153-HT

HDD154-HT

HDD155-HT



x

x

x



100

100

100

230

70

100

100

100

100

100

100



18500

18600

18700

18930

19000

19100

19200

19300

19400

19500

19600



TT

115

116



Mốc



Qua

dân cư



x

x



x

x

x

x

x

x

x



83



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Tọa độ sơ bộ

Longitude Latitude

567.433 2.321.345

567.252 2.321.140

2.320.86

567.319

0

2.320.58

567.214

4

2.320.36

567.393

7

2.320.28

567.565

8

2.320.20

567.626

8

567.695 2.320.135

2.320.05

567.758

8

567.820 2.319.979

567.900 2.319.921

567.985 2.319.869

568.069 2.319.815

568.164 2.319.784

568.263 2.319.774

2.319.69

568.428

6

568.528 2.319.705

568.625 2.319.717

568.905 2.319.755

5.690 2.319.789

569.079 2.319.830

569.144 2.319.905

569.199 2.319.988

2.320.03

569.284

8

2.320.08

569.372

4

569.463 2.320.122

2.320.10

569.561

5

2.320.09

569.661

8

2.320.06

569.752

0

2.320.04

569.851

9

2.320.00

569.940

7

570.001 2.319.939

570.003 2.319.849

570.166 2.319.698

570.223 2.319.694

570.293 2.319.631

570.356 2.319.555

570.390 2.319.461

570.435 2.319.373

570.480 2.319.286

570.527 2.319.198



Huyện

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thốt lũ & đê điều sơng Đáy



TT

156

157

158



Mốc

HDD156-HT

HDD157-HT

HDD158-HT



Qua

dân cư

x



Khoảng

cách lẻ

40

260

150



Khoảng

cách cộng

dồn

19640

19900

20050



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Tọa độ sơ bộ

Longitude Latitude

570.523 2.319.162

570.650 2.318.931

570.663 2.318.786



Huyện

Quốc Oai

Quốc Oai

Quốc Oai



5.3.2 Tuyến đê Vân Cốc

Hiện tại là đê cấp III, tổng chiều dài (cả hai bên phía thượng lưu và hạ lưu):

20,52 km, kết quả khảo sát thực địa như sau:

- Đoạn từ K0 đến K5+959 đi qua huyện Phúc Thọ

+ Phía thượng lưu có chiều dài 8,84 km, trong đó 4,68 km đi qua khu dân cư và

4,16 km không đi qua khu dân cư.

+ Phía hạ lưu có chiều dài 8,46 km, trong đó 2,56 km đi qua khu dân cư và 5,91

km không đi qua khu dân cư.

- Đoạn đi qua huyện Đan Phượng:

+ Phía thượng lưu có chiều dài 1,39 km, đi qua khu dân cư.

+ Phía hạ lưu có chiều dài 1,83 km, trong đó 1,13 km đi qua khu dân cư và 0,70

km không đi qua khu dân cư.

Hành lang đê điều được quy định tại điều 23 Luật Đê điều, đối với đê cấp III:

- Hành lang bảo vệ đê ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du

lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sơng và phía đồng.

- Hành lang bảo vệ đê đối với các vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét

về phía đồng, 20 mét về phía sơng đối với đê sơng.

Trên cơ sở đó, sơ bộ xác định được vị trí tuyến chỉ giới hành lang bảo vệ đê trên

bản đồ 1/10.000 ở bản vẽ - Phụ lục kèm theo. Số lượng các mốc dự kiến và tọa độ sơ

bộ được thống kê ở như sau:

Bảng 5-21. Tọa độ sơ bộ mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê Vân Cốc

Hạ Lưu đê Vân Cốc

Stt

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Tên mốc

VC_HL1

VC_HL2

VC_HL3

VC_HL4

VC_HL5

VC_HL6

VC_HL7

VC_HL8

VC_HL9

VC_HL10

VC_HL11

VC_HL12

VC_HL13

VC_HL14

VC_HL15

VC_HL16

VC_HL17



K/C lẻ

0

97

103,8

51,7

107

95,6

201,7

187,2

200,3

299,4

102

112,3

84,5

100

100

137,2

42,4



K/C dồn



X (m)

555970,8

556053,5

556097,6

556147,1

556253,6

556347,6

556525,0

556677,7

556830,5

557088,1

557180,6

557228,5

557310,7

557409,8

557509,0

557644,9

557684,6



0

97

200,8

252,5

359,5

455,1

656,8

844

1044,3

1343,7

1445,7

1558

1642,5

1742,5

1842,5

1979,7

2022,1



84



Y (m)

2339354,5

2339402,2

2339496,1

2339510,8

2339521,5

2339504,3

2339408,6

2339303,0

2339173,7

2339021,6

2338979,0

2339078,6

2339096,9

2339110,7

2339123,5

2339141,8

2339127,1



Ghi chú



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sông Đáy



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Stt

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74



Y (m)

2339156,6

2339192,7

2339183,0

2339039,8

2338888,0

2339052,4

2339295,0

2339456,9

2339579,1

2339639,7

2339687,3

2339731,6

2339768,7

2339781,3

2339758,8

2339737,3

2339742,7

2339765,1

2339793,6

2339827,4

2339851,4

2339863,5

2339858,4

2339848,4

2339838,5

2339825,6

2339813,0

2339803,2

2339815,1

2339826,4

2339834,9

2339842,6

2339836,1

2339796,5

2339761,9

2339707,1

2339673,9

2339638,2

2339607,1

2339578,2

2339551,2

2339520,1

2339492,2

2339460,0

2339428,7

2339401,8

2339385,1

2339343,9

2339323,9

2339230,5

2339205,0

2339210,0

2339241,7

2339261,3

2339281,2

2339289,0

2339301,5



Tên mốc

VC_HL18

VC_HL19

VC_HL20

VC_HL21

VC_HL22

VC_HL23

VC_HL24

VC_HL25

VC_HL26

VC_HL27

VC_HL28

VC_HL29

VC_HL30

VC_HL31

VC_HL32

VC_HL33

VC_HL34

VC_HL35

VC_HL36

VC_HL37

VC_HL38

VC_HL39

VC_HL40

VC_HL41

VC_HL42

VC_HL43

VC_HL44

VC_HL45

VC_HL46

VC_HL47

VC_HL48

VC_HL49

VC_HL50

VC_HL51

VC_HL52

VC_HL53

VC_HL54

VC_HL55

VC_HL56

VC_HL57

VC_HL58

VC_HL59

VC_HL60

VC_HL61

VC_HL62

VC_HL63

VC_HL64

VC_HL65

VC_HL66

VC_HL67

VC_HL68

VC_HL69

VC_HL70

VC_HL71

VC_HL72

VC_HL73

VC_HL74



K/C lẻ

220,6

300

93,7

200

215,7

235,7

265,1

171,2

135

60,8

52,8

60,2

91,2

114,6

104,8

105,9

115,1

85,3

86,8

101,5

113,9

101,2

114,9

109,1

119,1

117

129,3

137,4

86,3

70,2

73,5

90,7

72

89,4

79,5

138,2

86,3

91,4

79,2

74,5

69,8

80,2

70,5

81,8

79,2

68,7

42,8

105,5

21,8

233

86,3

111,4

152,5

28,3

96,8

74,1

101,6



K/C dồn

2242,7

2542,7

2636,4

2836,4

3052,1

3287,8

3552,9

3724,1

3859,1

3919,9

3972,7

4032,9

4124,1

4238,7

4343,5

4449,4

4564,5

4649,8

4736,6

4838,1

4952

5053,2

5168,1

5277,2

5396,3

5513,3

5642,6

5780

5866,3

5936,5

6010

6100,7

6172,7

6262,1

6341,6

6479,8

6566,1

6657,5

6736,7

6811,2

6881

6961,2

7031,7

7113,5

7192,7

7261,4

7304,2

7409,7

7431,5

7664,5

7750,8

7862,2

8014,7

8043

8139,8

8213,9

8315,5



X (m)

557902,9

558200,7

558293,9

558433,6

558586,8

558755,7

558862,5

558918,2

558863,6

558864,4

558887,1

558927,7

559010,6

559123,9

559226,1

559329,6

559444,4

559526,6

559608,5

559704,3

559815,6

559915,9

560030,6

560139,3

560257,9

560374,2

560502,9

560639,9

560725,4

560794,6

560867,6

560958,0

561029,3

561109,4

561181,0

561307,9

561387,5

561471,7

561544,5

561613,2

561677,5

561751,5

561816,3

561891,4

561964,2

562027,4

562066,8

562163,9

562172,6

562386,1

562468,5

562579,6

562728,8

562749,2

562843,9

562917,5

563018,3



85



Ghi chú



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thốt lũ & đê điều sơng Đáy



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Stt

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

101

Stt

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28



Tên mốc

K/C lẻ

VC_HL75

96,4

VC_HL76

106

VC_HL77

58,5

VC_HL78

119,5

VC_HL79

304,2

VC_HL80

300,1

VC_HL81

294,7

VC_HL82

236,6

VC_HL83

109,7

VC_HL84

160,6

VC_HL85

195,1

VC_HL86

24

VC_HL87

97,1

VC_HL88

67,9

VC_HL89

90,9

VC_HL90

154,7

VC_HL91

108,8

VC_HL92

130,1

VC_HL93

33

VC_HL94

135,5

VC_HL95

126,2

VC_HL96

157,3

VC_HL97

268,6

VC_HL98

71,1

VC_HL99

96,5

VC_HL100

100

VC_HL101

150

Thượng Lưu đê Vân Cốc

Tên mốc

K/C lẻ

VC_TL1

0

VC_TL2

101

VC_TL3

101,3

VC_TL4

104

VC_TL5

117,6

VC_TL6

99,1

VC_TL7

95,7

VC_TL8

100,4

VC_TL9

100,2

VC_TL10

90,4

VC_TL11

104

VC_TL12

100

VC_TL13

99,7

VC_TL14

98,8

VC_TL15

107,4

VC_TL16

55,6

VC_TL17

92,7

VC_TL18

74,5

VC_TL19

300

VC_TL20

300,4

VC_TL21

298,2

VC_TL22

101,5

VC_TL23

90,7

VC_TL24

305,6

VC_TL25

171,8

VC_TL26

202,6

VC_TL27

215

VC_TL28

106,1



K/C dồn

8411,9

8517,9

8576,4

8695,9

9000,1

9300,2

9594,9

9831,5

9941,2

10101,8

10296,9

10320,9

10418

10485,9

10576,8

10731,5

10840,3

10970,4

11003,4

11138,9

11265,1

11422,4

11691

11762,1

11858,6

11958,6

12108,6



X (m)

563114,0

563219,4

563274,3

563393,4

563662,4

563925,5

564186,3

564395,0

564491,9

564633,6

564822,2

564843,9

564938,1

565003,2

565085,1

565194,5

565256,1

565344,4

565368,2

565490,5

565605,4

565752,6

566014,3

566084,7

566168,4

566255,2

566386,4



Y (m)

2339312,7

2339324,8

2339318,8

2339309,8

2339167,6

2339023,3

2338886,3

2338774,7

2338723,2

2338647,6

2338598,7

2338608,9

2338584,9

2338565,9

2338526,6

2338418,4

2338329,0

2338233,6

2338210,8

2338152,3

2338100,3

2338044,9

2337984,3

2337974,5

2338022,6

2338072,2

2338144,9



Ghi chú



K/C dồn



X (m)

555963,1

556043,7

556090,2

556182,2

556299,5

556393,9

556478,6

556565,4

556653,4

556715,5

556794,9

556873,8

556957,5

557044,3

557140,1

557190,5

557231,2

557300,4

557597,8

557894,9

558191,0

558292,3

558365,2

558581,1

558703,6

558788,9

558859,5

558821,8



Y (m)

2339375,2

2339430,7

2339519,1

2339563,6

2339558,6

2339529,8

2339485,2

2339434,7

2339386,9

2339321,9

2339255,0

2339193,5

2339139,5

2339092,3

2339043,9

2339020,2

2339103,5

2339128,7

2339168,7

2339209,9

2339244,8

2339238,1

2339184,0

2338967,9

2339088,4

2339272,2

2339475,2

2339574,3



Ghi chú



0

101

202,3

306,3

423,9

523

618,7

719,1

819,3

909,7

1013,7

1113,7

1213,4

1312,2

1419,6

1475,2

1567,9

1642,4

1942,4

2242,8

2541

2642,5

2733,2

3038,8

3210,6

3413,2

3628,2

3734,3



86



Dự án cắm mốc chỉ giới hành lang thoát lũ & đê điều sông Đáy



Lập báo cáo nghiên cứu khả thi



Stt

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85



Y (m)

2339656,5

2339737,2

2339801,9

2339823,7

2339785,8

2339779,0

2339799,6

2339835,7

2339871,7

2339897,9

2339904,5

2339893,5

2339883,3

2339870,4

2339857,4

2339845,5

2339873,4

2339880,5

2339885,6

2339861,0

2339833,8

2339805,9

2339768,9

2339724,7

2339688,0

2339649,2

2339613,3

2339577,5

2339535,9

2339495,7

2339454,3

2339410,1

2339365,6

2339347,0

2339300,3

2339265,1

2339241,3

2339246,1

2339264,3

2339264,3

2339280,7

2339302,0

2339311,2

2339324,1

2339335,6

2339345,7

2339354,7

2339381,1

2339356,8

2339271,5

2339142,6

2339019,1

2338877,3

2338793,9

2338711,3

2338657,9

2338636,4



Tên mốc

VC_TL29

VC_TL30

VC_TL31

VC_TL32

VC_TL33

VC_TL34

VC_TL35

VC_TL36

VC_TL37

VC_TL38

VC_TL39

VC_TL40

VC_TL41

VC_TL42

VC_TL43

VC_TL44

VC_TL45

VC_TL46

VC_TL47

VC_TL48

VC_TL49

VC_TL50

VC_TL51

VC_TL52

VC_TL53

VC_TL54

VC_TL55

VC_TL56

VC_TL57

VC_TL58

VC_TL59

VC_TL60

VC_TL61

VC_TL62

VC_TL63

VC_TL64

VC_TL65

VC_TL66

VC_TL67

VC_TL68

VC_TL69

VC_TL70

VC_TL71

VC_TL72

VC_TL73

VC_TL74

VC_TL75

VC_TL76

VC_TL77

VC_TL78

VC_TL79

VC_TL80

VC_TL81

VC_TL82

VC_TL83

VC_TL84

VC_TL85



K/C lẻ

82,7

93,3

122,8

156,7

159,7

99,8

116,1

110,2

110,3

131,9

141,3

119,3

133,3

122,4

132,4

160,8

194,1

64,9

78,2

102,4

28,7

63

85,3

114,5

95,2

98,8

92,4

92,2

107,2

101,9

105

112,6

114

47,6

118,2

85,5

86,1

87,4

90,5

0

78,4

103,9

82,9

103,8

100

89

56,6

53,3

122,1

180,9

270,8

262,4

302,5

178,2

139,9

136,5

106,5



K/C dồn

3817

3910,3

4033,1

4189,8

4349,5

4449,3

4565,4

4675,6

4785,9

4917,8

5059,1

5178,4

5311,7

5434,1

5566,5

5727,3

5921,4

5986,3

6064,5

6166,9

6195,6

6258,6

6343,9

6458,4

6553,6

6652,4

6744,8

6837

6944,2

7046,1

7151,1

7263,7

7377,7

7425,3

7543,5

7629

7715,1

7802,5

7893

7893

7971,4

8075,3

8158,2

8262

8362

8451

8507,6

8560,9

8683

8863,9

9134,7

9397,1

9699,6

9877,8

10017,7

10154,2

10260,7



X (m)

558825,9

558872,5

558975,4

559129,5

559284,6

559383,9

559497,8

559601,9

559706,2

559835,4

559976,4

560095,1

560228,0

560349,8

560481,5

560641,8

560833,9

560898,4

560976,4

561074,7

561083,9

561140,4

561217,2

561322,8

561410,8

561501,5

561586,7

561671,7

561770,4

561864,0

561960,5

562064,2

562169,1

562212,9

562321,4

562399,3

562481,9

562569,1

562657,8

562657,8

562734,4

562836,1

562918,4

563021,3

563120,7

563209,2

563265,0

563306,8

563426,5

563586,0

563824,1

564055,7

564322,9

564480,3

564593,3

564718,4

564822,7



87



Ghi chú



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Xác định hành lang bảo vệ các tuyến đê hiện có

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×