Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Nội dung kế toán chi phí

3 Nội dung kế toán chi phí

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Quang Huy



1.3.1.2 Chứng từ kế tốn

- Hóa đơn bán hàng (hóa đơn GTGT)

- Phiếu xuất kho, phiếu nhập kho

- Bảng tổng hợp xuất nhập tồn

1.3.1.3. Tài khoản sử dụng

Kế toán sử dung TK 632- Giá vốn hàng bán



H

U



TK 632- Giá vốn hàng bán







Doanh nghiệp kế tốn theo phương pháp kê khai thường xun



Bên Có



- Đối với hoạt động sản xuât kinh doanh



TẾ



Bên Nợ



- Kết chuyển giá vốn của sản



phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã bán



KI

N



H



+ Trị giá vốn của hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ



+ Các khoản hao hụi mất mát của hàng tồn kho trong kỳ sang TK 911





C



sau khi trừ phần bồi thường do trách nhiệm cá - Kết chuyển tồn bộ chi phí



H



nhân gây ra



kinh doanh BĐS đầu tư phát sinh



ẠI



+ Chi phí xây dựng, tự chế TSCĐ vượt trên mức trong kỳ để xác định kết quả kinh



Đ



bình thường khơng được tính vào ngun giá doanh

- Khoản hồn nhập dự phòng



+ Số trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho



giảm giá hàng tồn kho cuối năm



Ư







N



G



TSCĐ hữu hình tự xây dựng, tự chế hồn thành.



tài chính



+ Số khấu hao BĐS đầu tư trích trong kỳ



- Trị giá hàng bán bị trả lại nhập



TR



- Đối với hoạt động kinh doanh BĐS đầu tư



+ Chi phí sửa chửa, nâng cấp, cải tạo BĐS đầu tư kho.

không đủ điều kiện tính vào nguyên giá BĐS đầu tư

+ CP phát sinh từ nghiệp vụ cho thuê BĐS đầu tư

trong kỳ



Tài khoản 632 khơng có số dư cuối kỳ



SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thảo



17



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Quang Huy



1.3.1.4 Phương pháp hạch toán

Theo phương pháp kê khai thường xuyên

TK 632

TK 154, 155,

Giá vốn hàng bán

156, 157

Ghi nhận giá vốn khi xuất

bán các sản phẩm, hàng hóa,

dịch vụ hồn thành



TK 911



Cuối kỳ, kết chuyển giá vốn

thành phẩm, dịch vụ đã được

các định đã bán trong kỳ vào

bên Nợ TK 911- XĐKQKD



TK 138, 152,

153, 155, 156



H

U







TK 155, 156



Ghi nhận phần mất mát, hao hụt

của HTK sau khi trừ đi phần bồi

thường do trách nhiệm cá nhân

gây ra



KI

N



H



TẾ



Ghi nhận hàng bán bị trả lại nhập

kho





C



TK 627



Hồn nhập dự phòng giảm giá

HTK



Trích lập dự phòng giảm giá HTK



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H



Ghi nhận chi phí sản xuất

chung cố định khơng được

phân bổ



TK 2294



Sơ đồ 1.5 Sơ đồ hạch hốn giá vốn hàng bán theo phương pháp kế khai thường xun

1.3.2 Kế tốn chi phí bán hàng

1.3.2.1 Khái niệm

Chi phí bán hàng phản ánh các chi phí thực tế phát sinh trong q trình bán sản

phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ bao gồm các chi phí chào hàng, giới thiệu sản

phẩm, quảng cáo sản phẩm, hoa hồng bán hàng, chi phí bảo hành sản phẩm hàng hóa

(trừ hoạt động xây lắp) chi phí bảo quản, đóng gói, vận chuyển,...

1.3.2.2 Chứng từ kế tốn

- Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT

SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thảo



18



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Quang Huy



- Phiếu chi, giấy báo nợ

- Phiếu xuất kho

- Giấy thanh toán tạm ứng

- Bảng thanh toán lương

- Bảng tính và phân bổ khấu hao

-Các chứng từ khác có liên quan

1.3.2.3 Tài khoản sử dụng

Kế toán sử dung TK 641- Chi phí bán hàng



Bên Có



H

U



Bên Nợ







TK 641 Chi phí bán hàng



TẾ



- Tập hợp các chi phí phát sinh liên Khoản được ghi giảm chi phí bán hàng



KI

N



hóa, cung cấp dịch vụ phát sinh trong kỳ



H



quan đến quá trình bán sản phẩm, hàng trong kỳ



Kết chuyển chi phí bán hàng vào TK





C



911- XĐKQKD trong kỳ



ẠI



H



Tài khoản 641 khơng có số dư cuối kỳ



Đ



1.3.2.4 Phương pháp hạch tốn



TK 641

Chi phí bán hàng



911



Ư







N



G



111, 112, 152,

153, 242



TR



Chi phí dịch vụ mua ngồi, chi phí

bằng tiền, xuất kho NVL, bao bì,

đồ dùng cho bán hàng



Cuối kỳ kế tốn, kết chuyển chi

phí bán hàng sang TK 911

XĐKQKD



334, 338



111, 112

Tính lương và các khoản trích

theo lương cho nhân viên bán

hàng



Các khoản thu giảm chi



214

Trích khấu hao TSCĐ cho

bộ phận bán hàng



Sơ đồ 1.6 Sơ đồ hạch tốn chi phí bán hàng

SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thảo



19



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Quang Huy



1.3.3 Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp

1.3.3.1 Khái niệm

Chi phí quản lý doanh nghiệp dùng để phản ánh các chi phí quản lý chung của doanh

nghiệp gồm các chi phí về lương nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp (tiền lương, tiền

công, các khoản phụ cấp,…); bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí cơng đồn, bảo hiểm

thất nghiệp của nhân viên quản lý doanh nghiệp; chi phí vật liệu văn phòng, cơng cụ lao

động, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh nghiệp; tiền thuê đất, thuế môn bài; khoản

lập dự phòng phải thu khó đòi; dịch vụ mua ngoài (điện, nước, điện thoại, fax, bảo hiểm tài







sản, cháy nổ…); chi phí bằng tiền khác (tiếp khách, hội nghị khách hàng…) .



H

U



1.3.3.2 Chứng từ kế toán



KI

N



H



- Phiếu chi, giấy báo nợ



TẾ



- Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT



- Giấy thanh tốn tạm ứng





C



- Bảng thanh tốn lương, Bảng tính và phân bổ khấu hao



ẠI



H



- Các chứng từ khác có liên quan



Đ



1.3.3.3 Tài khoản sử dụng



TK 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp

Bên Có



TR



Bên Nợ



Ư







N



G



Kế tốn sử dụng TK 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp



Tập hợp chi phí QLDN thực tế phát - Các khoản được ghi giảm chi phí quản lý

sinh trong kỳ (gồm cả trich lập dự doanh nghiệp

phòng nợ phải thu khó đòi)



- Hồn nhập dự phòng nợ phai thu khó đòi,

dự phòng phải trả

- Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp

vào TK 911- XĐKQKD

Tài khoản 642 khơng có số dư cuối kỳ



SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thảo



20



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Quang Huy



1.3.3.4 Phương pháp hạch tốn

111, 112,

152, 153, 242

Chi phí dịch vụ mua ngồi,

chi phí bằng tiền, xuất kho

ngun vật liệu,bao bì, đồ

dùng cho quản lý



Cuối kỳ kế tốn, kết chuyển chi

phí quản lý doanh nghiệp sang

TK 911 XĐKQKD



Hồn nhập dự phòng phải trả

về chi phí bảo hành sản phẩm,

hàng hóa



H

KI

N



352



H





C



Hồn nhập số chênh lệch giữa

số dự phòng phải thu khó đòi

đã trích lập năm trước chưa sử

dụng hết > số phải trích lập

năm nay



2293



Đ



ẠI



242, 335



352



TẾ



Trích khấu hao TSCĐ cho

bộ phận quản lý



Dự phòng phải trả về tái cơ

cấu doanh nghiệp, hợp đồng

có rủi ro lớn, dự phòng phải

trả khác



111, 112



Các khoản thu giảm chi



Tính lương và các khoản

trích theo lương cho nhân

viên quản lý







214



911



H

U



334, 338



TK 642



Ư



155, 156







N



G



Các chi phí phân bổ dần, chi

phí trích trước



TR



Thành phẩm, hàng hóa,

dịch vụ tiêu dùng nội bộ

cho mục đích quản lý

doanh nghiệp



2293

Dự phòng phải thu khó đòi



Sơ đồ 1.7 Sơ đồ hạch tốn chi phí quản lý doanh nghiệp



SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thảo



21



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Quang Huy



1.3.4 Kế tốn chi phí tài chính

1.3.4.1 Khái niệm

Chi phí tài chính dùng để phản ánh những khoản chi phí hoạt động tài chính bao

gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính,

chi phí cho vay và đi vay vốn, chi phí góp vốn liên doanh, liên kết, lỗ chuyển nhượng

chứng khốn ngắn hạn, chi phí giao dịch bán chứng khốn; Dự phòng giảm giá chứng

khốn kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, khoản lỗ phát sinh khi

bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái…



H

U







1.3.4.2 Chứng từ kế toán

- Phiếu chi



TẾ



- Giấy báo nợ



KI

N



H



- Phiếu tính lãi





C



1.3.4.3 Tài khoản sử dụng



H



Kế tốn sử dụng tài khoản 635- Chi phí tài chính



ẠI



TK 635 Chi phí tài chính



Đ



Bên Nợ



Bên Có



N



G



- Các khoản chi phí của lãi tiền vay, lãi mua - Hoàn nhập dự phòng giảm giá







hàng trả chậm, lãi thuê tài sản thuê tài chính



chứng khốn kinh doanh, dự phòng



Ư



- Lỗ do bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái phát tổn thất đầu tư vào đơn vị khác



TR



sinh trong kỳ, lỗ tỷ giá hối đoái do đánh giá - Các khoản được ghi giảm chi phí

lại cuối năm tài chính các khoản mục tiền tệ tài chính

có gốc ngoại tệ



- Cuối kỳ kế tốn, kết chuyển tồn



- Các khoản lỗ do thanh lý nhượng bán các bộ chi phí tài chính phát sinh trong kỳ

khoản đầu tư



để XĐKQKD



- Số trích dự phòng giảm giá chứng khoản

kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào

đơn vị khác

- Các phí phí tài chính khác

Tài khoản 635 khơng có số dư cuối kỳ

SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thảo



22



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Quang Huy



1.3.4.4 Phương pháp hạch toán

TK 111, 112,

242, 335



TK 635

TK 229



Trả lãi tiền vay, phân bổ lãi

mua hàng trả chậm, trả góp



Hồn nhập số chênh lệch dự

phòng giảm giá đầu tư



TK 229

Dự phòng giảm giá đầu tư

TK 911

TK 121, 221, 222, 223…



K/c chi phí tài chính cuối kỳ



TẾ



KI

N



K/c lỗ chênh lệch tỷ giá do

đánh giá lại các khoản mục

có gốc ngoại tệ cuối kỳ



H



TK 413



H

U







Lỗ về các khoản đầu tư





C



Sơ đồ 1.8 Sơ đồ hạch tốn chi phí tài chính



H



1.3.5 Kế tốn chi phí khác



ẠI



1.3.5.1 Khái niệm



Đ



Chi phí khác phản ánh những chi phí phát sinh do các sự kiện hay các nghiệp vụ



G



riêng biệt với hoạt động thông thường của các doanh nghiệp. Chi phí khác của doanh







N



nghiệp bao gồm:



Ư



- Chi phí thanh lý nhượng bán TSCĐ (gồm cả chi phí đấu thầu hoạt động thanh lý).



TR



- Giá trị còn lại của TSCĐ bị phá dỡ..

- Giá trị còn lại của TSCĐ nhượng bán , thanh lý (nếu có)

- Chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, TSCĐ đưa đi góp vốn vào

cơng ty con, cơng ty liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết, đầu tư dài hạn khác.

- Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt hành chính.

- Các khoản chi phí khác.

1.3.5.2 Chứng từ kế tốn

- Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT

- Phiếu chi

- Biên bản vi phạm hợp đồng



SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thảo



23



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Quang Huy



- Biên lai nộp thuế nộp phạt

1.3.5.3 Tài khoản sử dụng

Kế toán sử dụng TK 811- Chi phí khác

TK 811 khơng có tài khoản cấp 2

TK 811 Chi phí khác

Bên Nợ



Bên Có



Các khoản chi phí khác phát sinh



Cuối kỳ kế tốn kết chuyển tồn bộ các khoản chi

phí khác phát sinh trong kỳ TK 911- Xác định kết

quả kinh doanh







Tài khoản 811 khơng có số dư cuối kỳ



TK 811

Chi phí khác



Cuối kỳ, kết chuyển tồn

bộ chi phí khác phát sinh

trong kỳ để XĐKQKD



ẠI



H



TK 211, 213





C



Chi phí khác phát sinh

(Chi hoạt động thanh lý,

nhượng bán TSCĐ…)



TK 911



KI

N



H



TK 111, 112, 331



TẾ



H

U



1.3.5.4 Phương pháp hạch toán



Ư







N



G



Đ



Ghi giảm TSCĐ dùng cho

hoạt động sản xuất kinh

doanh khi thanh lý nhượng

bán



TK 214



TR



Giá trị hao mòn



TK 111, 333, 338



Các khoản tiền phạt do vi

phạm hợp đồng kinh tế

hoặc do vi phạm pháp luật



Sơ đồ 1.9 Sơ đồ hạch toán chi phí khác



SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thảo



24



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Quang Huy



1.3.6. Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

1.3.6.1 Khái niệm

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp dùng để phản ánh chi phí thuế thu nhập

doanh nghiệp của doanh nghiệp bao gồm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện

hành và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong năm làm căn cứ

xác định kết quả hoạt động kinh doanh sau thuế của doanh nghiệp trong năm tài chính

hiện hành.







Phương pháp tính thuế:



H

U



Thuế TNDN phải nộp= Thu nhập tính thuế* Thuế suất thuế TNDN



TẾ



Thu nhập tính thuế là thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của một kỳ,



H



được xác định theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và là cơ



KI

N



sở để tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được).





C



Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp tùy vào từng loại hình doanh nghiệp,



H



hình thức kinh doanh và tổng doanh thu mà Nhà nước có các mức thuế suất khác nhau.



N



G



1.3.6.2 Chứng từ kế toán



Đ



ẠI



Từ năm 2016 mức thuế suất là 20%.







- Biên lai nộp thuế



TR



Ư



- Báo cáo quyết toán thuế hàng năm

- Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

- Các khoản chứng từ kế tốn có liên quan

1.3.6.3 Tài khoản sử dụng

Kế tốn sử dụng TK 821- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

TK 821- Chi phí thuế TNDN có 2 tài khoản cấp 2

TK 8211- Chi phí thuế TNDN hiện hành

TK 8212- Chi phí thuế TNDN hỗn lại



SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thảo



25



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Quang Huy

TK 8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành



Bên Nợ



Bên Có



- Thuế TNDN phải nộp tính vào chi phí - Hạch tốn giảm thuế TNDN hiện hành

thuế TNDN hiện hành phát sinh trong năm.



(nếu số quyết toán cuối năm nhỏ hơn số



- Thuế TNDN của các năm trước phải nộp tạm tính trong năm).

bổ sung do phát hiện sai sót khơng trọng - Số thuế TNDN phải nộp được ghi gảm

yếu của các năm trước được ghi tăng chi do phát hện sai sót khơng trọng yếu của các

phí thế TNDN hiện hành của năm hiện tại.



năm trước được ghi giảm chi phí thuế







TNDN hiện hành trong năm hiện tại.



H

U



- Kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện



TẾ



hành về TK 911.



1.3.6.4 Phương pháp hạch tốn





C



a. Chi phí thuế thu nhập hiện hành



KI

N



H



Tài khoản 8211 khơng có số dư cuối kỳ



TK 8211



TK 911



Đ



ẠI



H



TK 3334



Kết chuyển chi phí thuế

TNDN hiện hành



Ư







N



G



Số thuế TNDN hiện

hành phải nộp trong kỳ

do doanh nghiệp tự xác

định



TR



TK 3334

Số chênh lệch giữa thuế

TNDN tạm nộp lớn hơn

phải nộp



Sơ đồ 1.10 Sơ đồ hạch tốn chi phí thuế thu nhập hiện hành



SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thảo



26



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Quang Huy



1.4 Nội dung kế toán xác định kết quả kinh doanh

1.4.1 Khái niệm

Kết quả hoạt động kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất kinh

doanh và hoạt động khác của doanh nghiệp sau một thời kỳ nhất định được biểu hiện

bằng số tiền lãi hay lỗ.

1.4.2 Phương pháp xác định kết quả kinh doanh

Kết quả kinh doanh được biểu hiện qua chỉ tiêu lợi nhuận của hoạt động kinh

Doanh thu

=



Lợi nhuận

=



HĐKD



+



=



Thu nhập khác



thuế TNDN



N



=



=



-



Chi



Tổng lợi nhuận

kế toán trước thuế



Chi phí



phí tài



-



bán



chính



hàng



-



Chi phí

QLDN



- Chi phí khác



Lợi nhuận thuần từ







TR



Lợi nhuận sau



Ư



trước thuế



G



Tổng lợi nhuận kế tốn



Đ



Lơi nhuận khác



chính



ẠI



BH&CCDV



thu tài



Giá vốn hàng bán



H



Doanh



gộp từ



doanh thu



-



KI

N



BH&CCDV



H



Lợi nhuận

thuần từ



Doanh thu thuần từ



=



BH&CCDV



BH&CCDV





C



Lợi nhuận gộp từ



-



TẾ



động BH&CCDV



Các khoản làm giảm trừ



H

U



Doanh thu thuần từ hoạt







doanh. Được xác định bằng công thức:



HĐKD



+



Lợi nhuận khác



Chi phí thuế

-



TNDN hiện

hành



-



Chi phí thuế

TNDN hỗn lại



1.4.3 Chứng từ kế tốn

- Bảng tính KQKD

- Phiếu kết chuyển

1.4.4 Tài khoản sử dụng

Kế toán sử dụng TK 911- Xác định kết quả kinh doanh



SVTH: Nguyễn Thị Thanh Thảo



27



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Nội dung kế toán chi phí

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x