Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dạng 6. Số liên kết Hiđrô ( H )

Dạng 6. Số liên kết Hiđrô ( H )

Tải bản đầy đủ - 0trang

N = C . 20 = 150000 .20 = 3000000 (nucleotit)

b) Số lượng từng loại nucleotit của phân tử ADN

Theo Bài ra A = T = 15% .N

Suy ra A = T = 15% . 3000000 = 450000 (nucleotit)

N

3000000

2

G = X = 2 - 450000 =

- 450000 = 1050000 (nucleotit)

Bài 2: Gen thứ nhất có chiều dài 3060 A 0. Gen thứ hai nặng hơn gen thứ nhất

36000đvc. Xác định số lượng nucleotit của mỗi gen.

Giải.

Số lượng nucleotit của gen thứ nhất:

2.3060

2L

1800( nu )

N = 3,4 = 3,4

Khối lượng của gen thứ nhất.

M = N.300 đvc = 1800  300 đvc = 540000 đvc

Khối lượng của gen thứ hai:

540000 đvc + 36000 đvc = 516000 đvc

Số lượng nucleotit của gen thứ hai:

M

576000



1920

300

N = 300

(nucleotit)

Bài 3: Một gen có chiều dài bằng 4080 A0 và có tỉ lệ



\f(A+T,G+X =



\f(2,3

a) Xác định số vòng xoắn và số nucleoti của gen.

b) Tính số lượng từng loại nucleoti của gen.

Giải.

a) Xác định số vòng xoắn và số nucleoti của gen.

- Số vòng xoắn của gen .

C = \f(L,34 = \f(4080,34 = 120 ( vòng xoắn )

- Số lượng nucleoti của gen :

N = C.20 = 120 .20 = 2400 ( nucleotit )

b) Tính số lượng từng loại nucleoti của gen:

Gen có tỉ lệ \f(A+T,G+X = \f(2,3 . Mà theo NTBS thì A = T ; G

=X

Suy ra \f(A,G = \f(2,3  A = \f(2,3 G (1)

Ta có A +G = \f(N,2 = \f(2400,2 = 1200 (2)

Thay (1) vào (2 ) ta có \f(2,3 G +G = 1200. Hay \f(5,3 G = 1200

vậy G = 1200 . \f(3,5 = 720

Số lượng từng loại nucleoti của gen bằng :

G = X = 720 (nucleoti)

A = T = \f(2,3 G = \f(720.2,3 =480 (nucleoti)

Bài 4: Một phân tử ADN dài 1,02 mm. Xác định số lượng nucleotit và khối lượng

của phân tử ADN. Biết 1mm = 107A0.

Giải.

Chiều dài của phân tử ADN: 1,02mm = 1,02  107A0

Giáo án Sinh học 10- Năm học 2017 - 2018



26



Số lượng nucleotit của phân tử ADN:



2 1.02 10 7

2.L

3,4

N = 3,4 =

= 6.106 = 6000000 ( nucleotit)

Khối lượng của phân tử ADN:

M = N. 300 đvc = 6.106  300 = 18. 108 đvc

Hoạt động 2: Bài tập trắc nghiệm

Mục tiêu:

- Nâng cao kĩ năng tư duy, tính tốn

- Biết cách giải bài tập trắc nghiệm

Hoạt động của GV

Hoạt động HS

Bài tập l. Một gen có 3000 nucleotit, chiều

N

3000 Nu

dài của gen là :

2

Giải. Áp dụng công thức L = 2 x 3,4Ao =

x

o

o

o

o

A. 2040 A .

B. 3060 A .

3,4A = 5100 A .

C. 4080 Ao.

D. 5100 Ao.

Bài tập 2. Một gen có chiều dài 0,408m.

Số chu kì xoắn của gen là :

A. 60.

B. 90.

C. 120.

D. 150.

Bài tập 3. Một gen có khối lượng 9 x 10 5

đvC. Gen có số nucleotit là :

A. 3000Nucleotit.

B.

2400Nucleotit.

C. 1800Nucleotit.

D.

1500Nucleotit.

Bài tập 4. Một gen có 3000 Nucleotit. Gen

có hiệu số giữa Xitơzin với một loại

nucleotit khác bằng 20% số nucleotit của

gen. Tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotit của

gen là :

A. %A=%T=20%, %G=%X=30%.

B. %A=%T=30%, %G=%X=20%.

C. %A=%T=35%, %G=%X=15%.

D. %A=%T=15%, %G=%X=35%.



0, 408 x104 Ao

34 Ao

Giải. Áp dụng công thức C = =

= 120.



Giải. Áp dụng công thức N = =

3000Nucleotit.



9 x105 dvC

300dvC



=



Giải. Theo NTBS ta có phương trình %X + %A = 50%

(1)

Theo giả thiết ta có phương trình %X - %A = 20%

(2)

Ta



hệ

phương

trình



% X  % A  50%

% X  35%





��



% X  % A  20%



�% A  15%



Hoạt động 5: Giao nhiệm vụ về nhà

Mục tiêu:

- Rèn luyện khả năng tư duy sáng tạo thông qua việc làm việc độc lập.

- Ý thức trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao để nâng cao trình độ hiểu biết của bản

thân.

- Nâng cao tính tự giác, phát triển khả năng tự học của HS

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của

học sinh

Bài tập 5. Một gen có 3000 Nucleotit. Gen có hiệu số giữa Xitôzin với một loại - Ghi câu hỏi và

nucleotit khác bằng 10% số nucleotit của gen. Số lượng từng loại nucleotit của gen bài tập về nhà.

là :

- Ghi những

Giáo án Sinh học 10- Năm học 2017 - 2018



27



A. A = T = 1050Nucleotit, G = X = 450Nucleotit.

chuẩn bị cho bài

B. A = T = 450Nucleotit, G = X = 1050Nucleotit.

sau.

C. A = T = 900Nucleotit, G = X = 600Nucleotit.

D. A = T = 600Nucleotit, G = X = 900Nucleotit.

Bài tập 6. Một gen có khối lượng 9.105 đvC. Tích số phần trăm giữa Timin với một loại

nucleotit khác khơng bổ sung với nó bằng 4%. Biết rằng số lượng Timin nhiều hơn số

lượng nucleotit không bổ sung đó. Tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotit của gen là :

A. %A = %T = 40%, %G = %X = 10%.

B. %A = %T = 30%, %G = %X = 20%.

C. %A = %T = 35%, %G = %X = 15%.

D. %A = %T = 10%, %G = %X = 40%.

5

Bài tập 7. Một gen có khối lượng 9.10 đvC. Tích số phần trăm giữa Timin với một loại

nucleotit khác khơng bổ sung với nó bằng 4%. Biết rằng số lượng Timin nhiều hơn

số lượng nucleotit không bổ sung đó. Số lượng từng loại nucleotit của gen là :

A. A = T = 900Nucleotit, G = X = 600Nucleotit.

B. A = T = 1200Nucleotit, G = X = 300Nucleotit.

C. A = T = 1050Nucleotit, G = X = 450Nucleotit.

D. A = T = 600Nucleotit, G = X = 900Nucleotit.

IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………



Giáo án Sinh học 10- Năm học 2017 - 2018



28



Tiết

PPCT

7, 8, 9



Tên bài/ chủ đề:

CẤU TRÚC TẾ BÀO



Số tiết



Ngày soạn:....../........./......

Ngày dạy:....../........../.......



3



I. Mục tiêu

1. Kiến thức.

- Nêu được các đặc điểm của tế bào nhân sơ.

- Giải thích được tế bào nhân sơ với kích thước nhỏ có được lợi thế gì.

- Trình bày được cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào vi khuẩn.

2. Kỹ năng.

- Quan sát tranh hình nhận biết kiến thức.

- Phân tích so sánh, khái quát.

3. Thái độ.

- Có niềm tin khoa học khi hiểu cơ sở sản xuất thuốc kháng sinh dựa vào đặc điểm của tế bào nhân

sơ.

II. Chuẩn bị

- Tranh sách giáo khoa phóng to:

Cấu tạo tế bào nhân sơ và tế bào nhân chuẩn

- Hình ảnh một số tế bào nhân sơ.

III. Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Mục tiêu:

- Ôn lại những kiến thức các đại phân tử hữu cơ

Hoạt động của giáo viên

Câu 1. So sánh cấu trúc và chức năng của ADN

và ARN

Câu 2. Trong tế bào thường có các enzim sửa

chữa các sai sót về trình tự Nuclêơtit. Theo em

đặc điểm nào về cấu trúc của ADN giúp nó có

thể sửa chữa những sai sót nêu trên?



Hoạt động của học sinh



Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung về cấu trúc TB

Mục tiêu:

- Biết được cấu trúc chung của tế bào

- Nêu những điểm khác biệt cơ bản TBVK, TBTV, TB ĐV

Hoạt động của GV

Hoạt động HS



Giáo án Sinh học 10- Năm học 2017 - 2018



Nội dung cần đạt



29



- Treo tranh cấu trúc của TBNS, Quan sát tranh, thảo

TBTV, TB ĐV.

luận, trả lời câu hỏi

- Yêu cầu HS quan sát tranh

- Giới thiệu khái quát về TB

- Hỏi: Trình bày cấu trúc chung

của TB



 Tại sao nói tế bào là cấp độ tổ chức cơ

bản của hệ thống sống?

- Tất cả các cơ thể sống đều có cấu tạo từ

tế bào.

- Các q trình chuyển hóa vật chất và di

truyền đều xảy ra trong tế bào, tế bào chỉ

được sinh ra bằng sự phân chia của tế bào

đang tồn tại trước đó.

-Tế bào là đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên mọi

cơ thể sống.

-Các tế bào có thể khác nhau về hình dạng,

kích thước nhưng đếu có cấu trúc chung

gồm 3 phần:

+ Màng sinh chất

+ Tế bào chất

+ Nhân( hoặc vùng nhân)



Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

Mục tiêu:

- Học sinh nêu được đặc điểm chung nhất của tế bào nhân sơ.

- Giải thích lợi thế của tế bào nhân sơ về kích thước nhỏ bé.

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động HS

Nội dung cần đạt

GV hỏi: Tế bào nhân sơ có đặc HS quan sát hình 7.1 I- Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.

điểm gì?

và nghiên cứu thơng - Chưa có nhân hồn chỉnh

tin Sgk trả lời câu hỏi - Tế bào chất khơng có hệ thống nội màng,

khơng có các bào quan có màng bao bọc.

- Kích thước nhỏ (bằng 1/10 kích thước tế

bào nhân thực)

* Tế bào nhân sơ có kích thứơc nhỏ có lợi:

- Tỷ lệ S/V lớn thì tốc độ trao đổi chất với

môi trường diễn ra nhanh

- Tế bào sinh trưởng nhanh

- Khả năng phân chia nhanh nên số lượng

GV hỏi: Kích thước nhỏ đem lại Hs nghiên cứu Sgk tế bào tăng nhanh.

ưu thế gì cho tế bào nhân sơ?

trang 31 trả lời câu

hỏi



Hoạt động 4: Tìm hiểu về cấu tạo tế bào nhân sơ

Mục tiêu:

- Trình bày cấu trúc và chức năng của các thành phần cấu tạo nên tế bào nhân sơ.

- Liên hệ thực tế về việc sử dụng thuốc kháng sinh diệt vi khuẩn gây bệnh

Hoạt động của GV và HS



Hoạt động HS



Giáo án Sinh học 10- Năm học 2017 - 2018



Nội dung cần đạt



30



GV yêu cầu học sinh quan sát HS quan sát hình 7.2

hình 7.2 và giới thiệu thành phần

cấu tao tế bào nhân sơ



Tế bào nhân sơ gồm:

- Màng sinh chất

- Tế bào chất

- Vùng nhân

- Các thành phần khác: Vỏ nhầy,

lơng và roi

Thành tế bào có cấu tạo thế nào? Học sinh nghiên cứu 1. Thành tế bào, màng sinh chất, lơng và

Có vai trò gì?

Sgk trang 33 trả lời roi

câu hỏi

a. Thành tế bào

Củng

Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế

bào là Péptiđôglucan (cấu tạo từ các

chuỗi cácbơhyđrát liên kết với nhau

bằng các đoạn Pơlipéptít ngắn.



Giáo viên cho HS theo dõi bảng

một số tính chất khác biệt giữa vi

khuẩn G+ và G- ở mục thông tin

bổ sung và giảng giải:

+ Phương pháp nhuộm Gram

+ Một số tính chất liên quan đến

hoạt động và cách diệt vi khuẩn

GV hỏi: Tại sao cùng là vi khuẩn

nhưng phải sử dụng những loại

thuốc kháng sinh khác nhau



HS trả lời dựa vào

kiến thức ở bảng so

sánh

Vi khuẩn được chia làm hai loại:

+ Vi khuẩn Gram dương có màu tím.

GV thơng báo thêm một số thơng

+ Vi khuẩn Gram âm có màu đỏ

tin:

+ Lớp vỏ nhầy

HS khái quát 2 loại vi

+ Có những vi khuẩn chỉ hình khuẩn

thành màng nhầy trong những

điều kiện nhất định như: vi

khuẩn gây bệnh nhiệt thán, viêm

màng phổi.

GV: Nếu loại bỏ thành tế bào của

các loại vi khuẩn có hình dạng và

kích thước khác nhau, sau đó cho

các tế bào trần này vào trong

Giáo án Sinh học 10- Năm học 2017 - 2018



Lưu ý: Một số tế bào nhân sơ ngồi thành

tế bào còn có một lớp vỏ nhầ, hạn chế



31



dung dịch có nồng độ các chất

tan bằng nồng độ các chất tan

trong tế bào thì tất cả các tế bào

trần đều có dạng hình cầu. Từ thí

nghiệm này ta có thể rút ra nhận

xét gì về vai trò của thành tế HS thảo luận theo

bào?

nhóm đại diện trả lời:

“Sau khi loại bỏ

GV: Màng sinh chất được cấu tạo thành tế bào khác

như thế nào và có chức năng gì? nhau thì các tế bào

này đều có hình cầu,

chứng tỏ thành tế bào

quy định hình dạng tế

GV: Lơng và roi có tác dụng gì bào.

với vi khuẩn?



được khả năng thực bào của bạch cầu.



b. Màng sinh chất

- Cấu tạo từ photpholipit 2 lớp và prôtêin.

Chức năng: Trao đổi chất và bảo vệ tế bào.

c. Lông và roi

- Roi ( tiên mao) giúp vi khuẩn di động

- Lông giúp bám chặt trên bề mặt tế bào.



2.Tế bào chất

GV: Tế bào chất nằm ở đâu và có

- Tế bào chất nằm giữa màng sinh chất và

chức năng gì?

vùng nhân.

- Gồm 2 thành phần chính là bào tương và

HS nghiên cứu SGK ribôxôm.

trả lời

+ Bào tương (dạng keo bán lỏng)

* Không có hệ thống nội màng.

* Các bào quan khơng có màng bao bọc.

+ Ribôxôm:

* Cấu tạo từ prôtêin và rARN.

* Khơng có màng bao bọc.

* Nơi tổng hợp các loại prơtêin.

* Kích thước nhỏ hơn của tế bào nhân

thực.

3. Vùng nhân

- Khơng có màng bao bọc

- Chỉ chứa 1 phân tử AND dạng vòng.

HS nghiên cứu SGK - Một số vi khuẩn có thêm AND dạng

trả lời

vòng nhỏ khác gọi là plasmit



- Tại sao gọi là vùng nhân ở tế

bào nhân sơ?

- Vùng nhân có đặc điểm gì?



Giáo án Sinh học 10- Năm học 2017 - 2018



32



- Tại sao gọi là tế bào nhân sơ?

- Chưa có nhân hồn

chỉnh với lớp màng

bao bọc.

TIẾT 9, 10: TẾ BÀO NHÂN THỰC

+ Phiếu học tập 1: Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.

Đặc điểm

Tế bào nhân sơ

Tế bào nhân thực

- Kích thước.

- Màng bao bọc vật chất di truyền

- Hệ thống nội màng.

- Màng bao bọc các bào quan

+ Phiếu học tập 2: Tìm hiểu mang lưới nội chất.

Mạng lưới nội chất có hạt

Mạng lưới nội chất trơn

- Cấu trúc

- Chức năng.

- Tờ nguồn :

Bảng 1: (Đáp án phiếu học tập)

Đặc điểm

TB nhân sơ

TB nhân thực

- Kích thước

nhỏ

lớn

- Màng bao bọc vật chất dt

khơng có



- Hệ thống nội màng

khơng có



- Màng bao bọc các bào quan

khơng có



Bảng 2: (Đáp án phiếu học tập 2)

Mạng lưới nội chất hạt

Mạng lưới nội chất trơn

Cấu trúc

- Là hệ thống xoang dẹp nối với màng

- Là hệ thống xoang hình ống, nối tiếp

nhân ở 1 đầu và lưới nội chất không hạt

lưới nội chất có hạt.

ở đầu kia.

- Trên mặt ngồi của xoang có đính

- Bề mặt có nhiều enjim khơng có hạt

nhiều hạt ribơxơm

ribơxơm bám ở bề mặt.

Chức năng

- Tổng hợp Pr tiết ra khỏi tế bào cũng

- Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường,

như các Pr cấu tạo nên màng TB, Pr dự

phân huỷ chất độc đối với cơ thể.

trữ, Pr kháng thể.

- Hình thành các túi mang để vận chuyển - Điều hoà trao đổi chất, co duỗi cơ.

Pr mới tổng hợp được

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Mục tiêu:

- Ôn lại những kiến thức TBNS

Hoạt động của giáo viên

Câu 1: Trình bày cấu trúc của tế bào nhân sơ.

Câu 2: Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và

cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng những ưu

thế gì?



Giáo án Sinh học 10- Năm học 2017 - 2018



Hoạt động của học sinh



33



Hoạt động 2: Tìm hiểu về đặc điểm TBNT

Mục tiêu:

- Trình bày được đặc điểm chung của tế bào nhân thực

- Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân tế bào

- Mô tả được cấu trúc, chức năng các thành phần cấu tạo nên TB

Hoạt động của GV và HS

GV hỏi: ? Tế bào nhân thực có

đặc điểm gì?



Hoạt động HS

HS quan sát H 8.1

SGK và nghiên cứu

thông tin SGK trang

36 để trả lời.



GV gọi HS trả lời, HS khác nhận

xét, bổ sung.

-> GV nhận xét -> chốt kiến

thức.

? So sánh sự khác nhau giữa tế

bào động vật và tế bào thực vật?

GV nhận xét, bổ sung



HS quan sát nghiên

cứu H8.1 SGK để trả

lời.



? Tại sao lại gọi là TB nhân

thực?

GV nhận xét bổ sung kiến thức.



Nội dung cần đạt

I/ Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.



- Kích thước lớn

- Cấu tạo phức tạp

+ Có nhân TB, có màng nhân

+ Có hệ thống màng chia tế bào chất thành

các xoang riêng biệt

+ Các bào quan đều có màng bao bọc



HS nghiên cứu trả

lời.

Hoạt động 3: Tìm hiểu về nhân TB



Mục tiêu:

- Cấu tạo và chức năng của nhân

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động HS

- GV cho HS quan sát tranh riêng - HS nghiên cứu

biệt về cấu trúc nhân và hỏi:

thông tin SGK trang

+ Nhân tế bào có cấu tạo như thế 37 kết hợp tranh vẽ

nào?

trả lời.

- GV bổ xung kiến thức.



- GV nêu thí nghiệm: Một nhà

khoa học đã tiến hành phá huỷ

nhân tế bào trứng ếch thuộc lồi

A, sau đó lấy nhân của tế bào

sinh dưỡng của loài B cấy vào.

Sau nhiều lần thí nghiệm, ơng đã

nhận được các con ếch con từ

các tế bào đã được chuyển nhân.

Em hãy cho biết các con ếch con



Nội dung cần đạt

1. Nhân tế bào

a) Cấu trúc

- Chủ yếu có hình cầu, đường kính 5 àm.

- Phía ngồi là màng nhân bao bọc (màng

kép) dày 6 ->9 àm. Trên màng có các lỗ

nhân.

- Bên trong là dịch nhân chứa nhiễm sắc

thể (AND liên kết với prôtêin) và nhân

con.



- HS vận dụng kiến

thức cấu trúc nhân và

chức năng AND ở

phần sinh học lớp 9.



Giáo án Sinh học 10- Năm học 2017 - 2018



34



này có đặc điểm của lồi nào?

Thí nghiệm này có thể chứng

minh đặc điểm gì về nhân tế

bào?

- GV dẫn dắt: Từ thí nghiệm này

em cho biết nhân tế bào có chức

năng gì?



b) Chức năng

- HS khái quát kiến - Nhân là thành phần quan trọng nhất của

thức.

tế bào.

- Nơi chứa đựng thông tin di truyền.

- Điều khiển mọi hoạt động của tế bào

thông qua điều kiển sự tổng hợp prôtêin.



Hoạt động 4: Tìm hiểu về Rizoxom

Mục tiêu:

- Cấu tạo và chức năng của Riboxom

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động HS

- GV cho HS quan sát lưới nội - HS nghiên cứu

chất có hạt để biết về ribơxơm.

thơng tin SGK trang

+ Ribơxơm có cấu tạo như thế 37 trả lời

nào và chức năng gì?

- GV giới thiệu cơ chế tổng hợp

prơtêin và lưu ý hoạt động của

ribôxôm để liên hệ với chức

năng.



Nội dung cần đạt

2. Ribơxơm

a) Cấu trúc

- Ribơxơm khơng có màng bọc.

- Thành phần gồm 1 số loại rARN và

prôtêin.

- Số lượng nhiều.

* Chức năng.

- Chuyên tổng hợp prôtêin của tế

bào.



Hoạt động 5: Tìm hiểu về Rizoxom

Mục tiêu:

- Cấu tạo và chức năng của Lưới nội chất

PHT:

Mạng lưới nội chất có hạt

Cấu trúc



Chức năng



- Là hệ thống xoang dẹp nối với màng

nhân ở 1 đầu và lưới nội chất không

hạt ở đầu kia.

- Trên mặt ngồi của các xoang có

đính nhiều hạt ribôxôm.

- Tổng hợp prôtêin tiết ra khỏi tế bào

cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng

tế bào, prôtêin dự trữ, prơtêin kháng

thể...

- Hình thành các túi mang để vận

chuyển prôtêin mới tổng hợp được



Hoạt động của GV và HS



Hoạt động HS



Giáo án Sinh học 10- Năm học 2017 - 2018



Mạng lưới nội chất không hạt

- Là hệ thống xoang hình ống, nối tiếp

lưới nội chất có hạt.

- Bề mặt có nhiều enzim, khơng có hạt

rib

xơm bám ở bề mặt.

- Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường

phân huỷ chất độc đối với cơ thể.

- Điều hoà trao đổi, co duỗi cơ.



Nội dung cần đạt



35



- GV yêu cầu:

- HS

hoạt

+ Quan sát tranh hình lưới nội nhóm.

chất.

+ Hồn thành phiếu học tập.

- HS theo dõi

của nhóm rồi

- GV chiếu phiếu học tập của 1 xét và bổ sung.

sơ nhóm để lớp thảo luận.

- GV đánh giá và nhận xét hoạt - HS tự sửa

động của các nhóm và bổ sung phiếu học tập.

kiến thức.



động - Kích thước lớn.

- Cấu trúc phức tạp.

phiếu

nhận



chữa



- GV bổ sung:

+ Mạng lưới nội chất có hạt có ở

các loại tế bào:

Tế bào thần kinh, tế bào gan, bào

tương, tế bào bạch cầu.

+ Mạng lưới nội chất có hạt cũng

tổng hợp các phốtpholipit và

các clolesterol để thay thế dần

cho chúng ở trên màng. Nhất là

khi tế bào phân chia các phức

chất này sẽ góp phần thành lập

màng mới cho các tế bào con.

- ở người tế bào bạch cầu có lưới

nội chất có hạt phát triển mạnh vì

bạch cầu có nhiệm vụ tổng hợp

kháng thể giúp cơ thể chống lại

vi khuẩn mà kháng thể có bản

chất là Prơtêin.

Hoạt động 6: Tìm hiểu về bộ máy Gongi

Mục tiêu:

- Cấu tạo và chức năng của bộ máy Gonghi

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động HS

- GV yêu cầu:

+ Em hãy xác định phức hệ Gơn - HS

nghiên cứu

gi trên hình vẽ.

thơng tin SGK trang

+ Trình bày cấu trúc và chức 37 và hình vẽ.

năng của bộ máy Gơn gi?

- GV nhận xét và bổ sung kiến

thức.

- HS trình bày.



- GV bổ sung:

Giáo án Sinh học 10- Năm học 2017 - 2018



Nội dung cần đạt



a) Cấu trúc

- Là 1 chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau,

nhưng tách biệt nhau.

b) Chức năng

- Là hệ thống phân phối của tế bào.

- Tổng hợp hc mơ, tạo các túi mang

mới.



36



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dạng 6. Số liên kết Hiđrô ( H )

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×