Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.6: Các chương trình, dự án phục vụ mục tiêu chiến lược

Bảng 3.6: Các chương trình, dự án phục vụ mục tiêu chiến lược

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thời gian

STT



Chương trình hành động



dự kiến

bắt đầu



12



Ngân



Thời

gian dự

kiến kết



sách dự

Bộ phận tham gia



(triệu



thúc



đồng)



12/2014



Tất cả phòng ban



12/2014



Tất cả phòng ban



14



Nâng cao chất lượng sản phẩm

1/2014

Tham gia các chương trình giảm thiểu

1/2014

ơ nhiễm mơi trường

Chính sách đối với k/hàng quen

1/2014



2/2014



15



Mở rộng hoạt động



8/2014



Tất cả phòng ban

Ban giám đốc và



13



16



7/2014



Phát triển các chương trình đào tạo kỹ



10/2014



19



8/2014

năng cho các nhà lãnh đạo

Nhấn mạnh vào hệ thống R&D

1/2014

Mở các lớp đào tạo kỹ năng sống cho

1/2014

nhân viên

Chương trình quảng cáo

1/2014



20



Tổ chức giao lưu nội bộ



1/2014



12/2014



21



Khảo sát thị trường bên trong



2/2014



3/2014



17

18



4/2014

12/2014

12/2014



kiến



các trưởng bộ phận

Ban giám đốc và



50

các trưởng bộ phận

Phòng Marketing

30

Phòng tổ chức

50

hành chính – NS

Phòng Marketing

80

Phòng tổ chức

100

hành chính – NS

Phòng Marketing

20

(Nguồn: Tác giả)



3.3.3.2 Đối chiếu các KPAs với các mục tiêu chiến lược

Sau khi thu thập được các KPAs này, tiến hành đối chiếu với các mục tiêu

chiến lược và giữa các chương trình, dự án thì có 4 chương trình, dự án trùng lặp

hoặc không phục vụ cho các mục tiêu chiến lược (theo số thứ tự từ 12 đến 15). Sau

khi tiến hành phỏng vấn ban giảm đốc và các trưởng phòng ban, thì để phục vụ cho

các mục tiêu theo bản đồ chiến lược, ban giảm đốc đã nhất trí bổ sung thêm 6

chương trình, dự án. Như vậy tổng số có 17 chương trình, dự án phục vụ cho các

mục tiêu chiến lược (Được miêu tả chi tiết ở bảng 3.6).

Sau khi loại bỏ 4 chương trình theo số thứ tự từ 12 đến 15, các chương trình

còn lại, bao gồm 17 chương trình sẽ được liên kết với các mục tiêu chiến lược,

thông qua bảng 3.8. Các chương trình hành động này có mối quan hệ nhân quả với



68



nhau. Ví dụ như mục tiêu là nâng cao sự thỏa mãn của khách hàng đạt tới 90%, để

đạt được điều đó thì chương trình thực thi sẽ là tập trung vào nghiên cứu và phát

triển (R&D), bên cạnh đó cũng có thể đo lương thơng qua hệ thống quản trị quan hệ

khách hàng (CRM), xem xét lại quy trình cung cấp các sản phẩm và dịch vụ...

Dựa vào chức năng và nhiệm vụ của ban giám đốc và các bộ phận, phòng

ban của Gpbank Nghệ An, ngân hàng sẽ tiến hành lựa chọn bộ phận, phòng ban nào

sẽ chịu trách nhiệm thi hành chương trình thực thi phù hợp nhất. Ban giám đốc cơng

ty có thể liên kết với các bộ phận, để tiến hành các chương trình truyền thông về

những mục tiêu chung, nâng cao sự hiểu biết của nhân viên về các nghiệp vụ

chuyên môn.., đồng thời ban giám đốc cũng có thể liên kết với phòng tổ chức hành

chính – nhân sự để đưa ra các chương trình phát triển cho các nhà lãnh đạo ngân

hàng và các cán bộ công nhân viên.



3.3.4 Phân bổ ngân sách cho các chương trình hành động

Các thẻ điểm cân bằng được phân tầng đến mọi lĩnh vực của ngân hàng, điều

này cho phép tất cả các nhân viên hiểu được định hướng của ngân hàng và chung ta

đảm bảo một kết quả thành công. Điều quan trọng khác của việc phân tầng thẻ điểm

xuống các phòng ban trong ngân hàng là cơ sở phân bổ ngân sách và các tài nguyên

để thực thi các chương trình hành động. Sự lựa chọn ngân sách sẽ phụ thuộc vào

khả năng chỉ định một cách chính xác các chi phí đang có cho các sáng kiến chiến

lược và việc nhà điều hành cảm thấy như thế nào về ngân sách này.



69



Bảng 3.7: Thực thi chương trình của phòng Điện Tốn

Chương trình

thực thi

Nâng cấp hệ thống

CNTT hiện tại

Chương trình bảo trì,

bảo quản máy móc

Tăng cường các chương

trình hoạt động xã hội



Thời

Người đảm trách



Chức vụ



gian bắt

đầu



Thời



Ngân sách



gian



dự kiến



kết



(triệu



thúc



đồng)



Đinh Hải Anh Tuấn

Nguyễn Mạnh Hùng



Trưởng phòng

Phó phòng



6/2014



8/2014



300



Nguyễn Văn Thanh

Phan Hữu Thọ



Nhân viên

Nhân viên



1/2014



3/2014



20



Trần Thị Thu Trang

Hà Thị Trang Nhung



Nhân viên

Nhân viên



1/2014



12/2014



10



Tổng ngân sách

330

(Nguồn: Tổng hợp từ số liệu của Gpbank Nghệ An và của tác giả)



70



Bảng 3.8: Bảng các tiêu chí đo lường và chương trình hoạt động

HỆ THỐNG THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG



KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG

NGÂN



PHƯƠNG DIỆN BSC



MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC



ĐO LƯỜNG



MỤC



TẦN SỐ ĐO



ĐÍCH



LƯỜNG



SÁCH



CHƯƠNG TRÌNH THỰC THI



(triệu)

F1: Gia tăng lợi nhuận



Tốc độ tăng lợi nhuận



Tăng 16% Q



F2: Tăng thu ngồi tín dụng



Dựa vào doanh thu ngồi tín dụng



Tăng 18% Quý



F3: Nâng cao thu nhập cho nhân viên



% thu nhập nhân viên được tăng lên



Tăng 10% Quý



F4: Tăng nguồn vốn huy động



% Nguồn vốn huy động tăng lên



Tăng 17% Tháng



F5: Tăng dư nợ cho vay



% Dư nợ vay tăng lên



Tăng 12% Tháng



C1: Giữ vững KH truyền thống



Số lượng KH truyền thống vẫn quan hệ



100%



Quý



Nhấn mạnh hệ thống CRM



500



C2: Phát triển khách hàng mới



Số lượng khách hàng mới tăng lên



10%



Quý



Chương trình quảng cáo



80



C3: Nâng cao sự thỏa mãn khách hàng



% khách hàng được thỏa mãn



90%



Quý



Nhấn mạnh vào hệ thống R&D



45



C4: Nâng cao thương hiệu Agribank Đà Nẵng



Nhãn hiệu được ưa thích và nhận biết



Tăng 20% Năm



Chương trình quảng bá thương hiệu



150



I1: Nâng cao năng lực sử dụng tài sản



% năng lực sử dụng của tài sản



95%



Chương trình bảo trì, bảo quản máy móc



40



Q trình quản lý I2: Giảm thời gian cung cấp SPDV



Thời gian trung bình cung cấp SPDV



Giảm 10% Quý



Xem xét lại quy trình cung cấp SPDV



20



điều hành



% sai xót xảy ra khi cung cấp SPDV



Giảm 5% Quý



%vụ kiện thắng/vụ kiện thua



Tăng 3%



Quý



Hội thảo chấn chỉnh và sửa sai



150



Thị phần của từng phân đoạn khách hàng Tăng 2%



Q



Khảo sát thị trường bên ngồi



30



Chương trình kiểm sốt chi phí



50



Khảo sát thị trường bên trong



20



Phương diện Tài chính



Phương diện Quy trình Nội bộ



Phương diện Khách hàng



Quá trình quản lý

khách hàng

Quá trình cải tiến



Quá trình xã hội



I3: Giảm thiếu rủi ro

I4: Hiểu rỏ phân đoạn khách hàng



6 tháng



I5: Nâng cao tính hiệu quả trong phát triển sản Tính an tồn từ những sản phẩm mới



98%



phẩm mới



Giảm 10% 6 tháng



Chi phí sản xuất cho sản phâm mới



6 tháng



I6: Cải thiện môi trường làm việc cho nhân Sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ



98%



viên



Tăng 10% Quý



I7: Phát triển chương trình hoạt động xã hội



Hiệu suất làm việc của nhân viên

Số lượng các chương trình hoạt động xã

hội tham gia



Tăng 5%



Quý



Quý



Tăng cường các chương trình hoạt động

xã hội.



150



71



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.6: Các chương trình, dự án phục vụ mục tiêu chiến lược

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×