Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Hoạt động của ngân hàng Agribank

3 Hoạt động của ngân hàng Agribank

Tải bản đầy đủ - 0trang

36



 Tiết kiệm gửi góp khơng theo định kỳ

 Tiết kiệm bằng vàng

 Tiết kiệm bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá USD

 Tiết kiệm bằng VNĐ bảo đảm giá trị theo giá vàng

 Tiết kiệm bằng VNĐ bảo đảm theo giá vàng (Huy động hộ Trung ương)

 Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn lãi suất tự điều chỉnh tăng theo lãi suất cơ bản

của NHNN

 Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt

 Tiết kiệm học đường.

+ Tiền gửi cho khách hàng doanh nghiệp như:

 Tiền gửi khơng kỳ hạn (tiền gửi thanh tốn)

 Đầu tư tự động - Lợi ích tự động

 Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau tồn bộ

 Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ

 Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước tồn bộ

 Tiền gửi có kỳ hạn lãi suất gia tăng theo thời gian (bậc thang theo thời gian)...

* Nhóm sản phẩm tín dụng:

- Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn đối với các pháp nhân, cá nhân, hộ

gia đình, tổ hợp tác, doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp doanh nhằm đáp ứng tất cả

các nhu cầu vốn trừ những nhu cầu mà pháp luật cấm.

- Thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh: bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh thanh toán, bảo

lãnh dự thầu, bảo lãnh thực hiện hợp đồng và các loại bảo lãnh khác.

* Nhóm sản phẩm thanh tốn:

- Thanh toán trong nước: Thu ngân sách nhà nước; Thanh tốn hóa đơn; Nhờ

thu tự động; Thanh tốn hóa đơn tiền điện.

- Thanh toán quốc tế:

+ Kinh doanh mua bán ngoại tệ ( Spot, Forward, Swap....)  



37



+ Thanh toán chuyển tiền nhanh trong toàn quốc qua hệ thống chuyển tiền

điện tử và thanh toán quốc tế qua mạng SWIFT.

+ Phát hành, thanh tốn thư tín dụng nhập khẩu; thơng báo; xác nhận; thanh

tốn thư tín dụng nhập khẩu...

+ Nhờ thu xuất, nhập khẩu ( collection); Nhờ thu hối phiếu trả ngay (D/P) và

nhờ thu chấp nhận hối phiếu (D/A).

+ Chiết khấu bộ chứng từ theo phương thức tín dụng chứng từ

+ Phát hành bảo lãnh quốc tế...

+ Thanh toán biên mậu.

* Nhóm sản phẩm thẻ:

- Phát hành thẻ nội địa; thẻ quốc tế VISA, MasterCard; thẻ Lập nghiệp cho

học sinh, sinh viên.

* Nhóm sản phẩm Mobile Banking:

- Cung ứng dịch vụ Ngân hàng điện tử gồm Mobile Banking (SMS Banking,

VnTopup, ATransfer, VnMart, APayBill), Internet Banking.

* Nhóm dịch vụ khác:

- Cung ứng các dịch vụ chứng khoán, bảo hiểm, cho thuê tài chính.



2.3.2. Một số kết quả hoạt động kinh doanh chính của AGRIBANK

2.3.2.1. Tình hình biến động tiền gửi tiết kiệm

a) Tăng trưởng nguồn vốn

Nguồn vốn huy động của Agribank tăng trưởng đều qua các năm. Tổng vốn

huy động (cả ngoại tệ quy đổi VND) đến 31/12/2011 đạt 505.792 tỷ đồng, tăng

30.851 tỷ đồng (+6,5%) so với cuối năm 2010, đạt mục tiêu kế hoạch đề ra. Trong

đó, vốn huy động từ khách hàng (thị trường I: Dân cư; Tổ chức kinh tế; Kho bạc

nhà nước ) đạt 432.072 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 85,4% nguồn vốn huy động.



38



Hình 2.1 Tăng trưởng nguồn vốn giai đoạn 2007- 2011

( Nguồn: Báo cáo thường niên của Agribank, năm 2011)



Đặc biệt riêng năm 2012, Agribank dẫn đầu trong hệ thống ngân hàng về con

số tuyệt đối trong huy động vốn với 540.000 tỷ đồng ( Nguồn: Báo cáo tổng quan

Agribank, năm 2012).

b) Cơ cấu nguồn vốn

* Theo thành phần kinh tế



Hình 2.2 Cơ cấu nguồn vốn năm 2011

( Nguồn: Báo cáo thường niên của Agribank, năm 2011)



39



Agribank đảm bảo cơ cấu, tăng trưởng nguồn vốn có tính ổn định cao, đặc

biệt từ nguồn tiền gửi dân cư qua các năm đều chiếm tỷ trọng cao nhất, năm 2010

chiếm 59%/tổng nguồn vốn, năm 2011 tăng 1,6% với tỷ trọng chiếm 60,6%/tổng

nguồn vốn.

* Theo kỳ hạn

Nguồn tiền gửi tiết kiệm với các loại kỳ hạn rất đa dạng, tuy nhiên loại kỳ

hạn dưới 12 tháng vẫn luôn chiếm phần lớn trong tổng nguồn vốn, năm 2010 chiếm

đến 51,7% tổng nguồn vốn. Riêng nguồn vốn không kỳ hạn của Agribank cũng

chiếm tỷ trọng tương đối cao. Đây là nguồn vốn có mức ổn định khơng cao nhưng

lại là nguồn vốn có chi phí thấp nhất.

CƠ CẤU NGUỒN VỐN NĂM 2010



Hình 2.3 Cơ cấu nguồn vốn năm 2010

( Nguồn: Báo cáo thường niên của Agribank, năm 2010)



Nói chung, trong những năm vừa qua Agribank luôn thực hiện đa dạng các

dịch vụ tiền gửi tiết kiệm, hình thức huy động, giảm nguồn vốn khơng ổn định, qua

đó chủ động trong quản lý và đảm bảo an toàn thanh khoản trong bối cảnh thị

trường vốn đầy biến động.



2.3.2.2 Tình hình tín dụng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Hoạt động của ngân hàng Agribank

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x