Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÍNH CHẴN LẺ, CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

TÍNH CHẴN LẺ, CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

Tải bản đầy đủ - 0trang

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



[ 2;5]



y = sin 2 x + sin x

A.



.



B.



.



D.



y = sin x + tan x

2



C.



Lượng giác – ĐS và GT 11



.

y = sin 2 x + cos x

.



y = cot 2 x,



Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó

y = cos( x + π ), y = 1 − sin x, y = tan 2016 x

?

3

2

1

4

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?

y = s inx + 2

A. Hàm số

là hàm số không chẵn, không lẻ.

s inx

y=

x

B. Hàm số

là hàm số chẵn.

2

y = x + cos x

C. Hàm số

là hàm số chẵn.

y = sin x − x − sin x + x

D. Hàm số

là hàm số lẻ.

Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

y = 2 x + cos x

y = cos 3x

A.

.

B.

.

cos x

y= 3

y = x 2 sin ( x + 3)

x

C.

.

D.

.

y = tan x + 2sin x

Câu 12: Hàm số

là:

A. Hàm số lẻ trên tập xác định.

B. Hàm số chẵn tập xác định.

C. Hàm số không lẻ tập xác định.

D. Hàm số không chẵn tập xác định.

3

y = sin x.cos x

Câu 13: Hàm số

là:

¡

¡

A. Hàm số lẻ trên .

B. Hàm số chẵn trên .

¡

¡

C. Hàm số không lẻ trên .

D. Hàm số không chẵn .

y = sin x + 5cos x

Câu 14: Hàm số

là:

¡

¡

A. Hàm số lẻ trên .

B. Hàm số chẵn trên .

¡

C. Hàm số không chẵn, không lẻ trên .

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

sin x + tan x

y=

y = tan x − cot x

2 cos 2 x

A.

.

B.

.

y = 2 − sin 2 3 x



y = sin 2 x + cos 2 x



C.

Câu 16: Hàm số



.

y = sin x + 5cos x



D.



.



là:



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 16



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

A. Hàm số lẻ trên



¡



.



¡



Lượng giác – ĐS và GT 11

¡



B. Hàm số chẵn trên



.



C. Hàm số không chẵn, không lẻ trên .

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

sin x + tan x

y=

y = tan x − cot x

2 cos 2 x

A.

.

B.

.

y = 2 − sin 2 3 x



y = sin 2 x + cos 2 x



C.

.

Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

y = 5sin x.tan 2 x

A.

.

y = 2 sin 3x + 5

C.

.

Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:

sin x + tan x

y=

2 cos3 x

A.

.



D.



.

y = 3sin x + cos x



B.



y = tan x − 2sin x



D.



.

.



y = tan x + cot x

B.



.

y = 2 − sin 3 x



y = sin 2 x + cos 2 x



2



C.

.

D.

.

Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?

y = sin 2 x

y = cos x

y = − cos x

A.

.

B.

.

C.

.

Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

y = cos x + sin 2 x

y = − sin x

y = cos x − sin x

A.

.

B.

.

C.

.

Câu 22: Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:

y = sin ( x 2 + 1) ( 2 )

y = cos3 x ( 1)

;

;

y = cot x  ( 4 )

.

3

1

2

A. .

B. .

C. .

Câu 24: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

y = sin x



y = x +1



y = cos x



y = x cos x



y = x tan x



D.



;



D.



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



4



.



y=



D.

y=

D.

y=



y = tan x



A.

.

B.

.

C.

.

Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?



.



y = tan 2 x   ( 3)



y = x sin x



A.

.

B.

.

C.

Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?



.

y = cos x sin x



y = x2



A.

.

B.

.

C.

.

Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

y = sin x − x



y = sin x



D.



D.



x −1

x+2



.



x2 + 1

x

1

x



.



.



Trang 17



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

sin x

x



y=



A.



B.

y = sin x



Câu 29: Chu kỳ của hàm số



.



k 2π



.





3



A.



.



A.







.



B.



.



π



.



D.







.



là:



C.



π



.



D.



kπ , k ∈ ¢



B. .

y = cot x



π

2



D.







.



là:



π

4



Câu 33: Chu kỳ của hàm số



.



C.



B.

.

y = tan x



Câu 31: Chu kỳ của hàm số







C.



B. .

y = cos x



Câu 30: Chu kỳ của hàm số



A.



.



y = cot x



là:



π

2



k 2π , k ∈ ¢



A.



y = x2 + 1



y = tan x + x

.



Lượng giác – ĐS và GT 11



C.



.



D.



π



.



là:



.



C.



π



kπ , k ∈ ¢



.



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



D.



.



Trang 18



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



Lượng giác – ĐS và GT 11



DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC



Phương pháp.

y = f ( x)

T

Cho hàm số

tuần hồn với chu kì

* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cầnrkhảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn

r

v = (T ; 0), k ∈ ¢

k .v

T

có độ dài bằng sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ

(với

) ta được toàn bộ đồ thị của

hàm số.

f ( x) = k

k

* Số nghiệm của phương trình

, (với là hằng số) chính bằng số giao điểm của hai đồ thị

y = f ( x)

y=k



.

f ( x) ≥ 0

y = f ( x)

x

Ox

* Nghiệm của bất phương trình

là miền mà đồ thị hàm số

nằm trên trục

.

y = sin x



Câu 1:



Hàm số



:



A. Đồng biến trên mỗi khoảng

k ∈¢

với

.



π



 + k 2π ; π + k 2π ÷

2





B. Đồng biến trên mỗi khoảng

π

 π



 − + k 2π ; + k 2 ữ

2

2



k Â

vi

.



C. ng bin trờn mi khong



π



 − + k 2π ; + k 2π ÷

2

 2



k Â

vi

.



D. ng bin trờn mi khong

3





+ k 2 ữ

+ k 2π ;

2

2



k ∈¢

với

.

y = cos x

Câu 2: Hàm số

:



( π + k 2π ; k 2π )

và nghịch biến trên mỗi khoảng





 3π



+ k 2π ;

+ k 2π ÷

−

2

 2







π



+ k 2π ÷

 + k 2π ;

2

2







π

 π



 − + k 2π ; + k 2π ÷

2

 2





và nghịch biến trên mỗi khoảng



và nghịch biến trên mỗi khoảng



và nghịch biến trên mỗi khoảng



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 19



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



A. Đồng biến trên mỗi khoảng

k ∈¢

với

.



π



 + k 2π ; π + k 2π ÷

2





Lượng giác – ĐS và GT 11



( π + k 2π ; k 2π )

và nghịch biến trên mỗi khoảng



( −π + k 2π ; k 2π )



B. Đồng biến trên mỗi khoảng

k ∈¢

.



( k 2π ; π + k 2π )

và nghịch biến trên mỗi khoảng



với





π



+ k 2π ÷

 + k 2π ;

2

2





C. Đồng biến trên mỗi khoảng

và nghịch biến trên mỗi khoảng

π

 π



 − + k 2π ; + k 2π ÷

2

 2



k ∈¢

với

.

( k 2π ; π + k 2π )

( π + k 2π ;3π + k 2π )

D. Đồng biến trên mỗi khoảng

và nghịch biến trên mỗi khoảng

k ∈¢

với

.

y = 3 + 2 cos x

Câu 3: Hàm số:

tăng trên khoảng:

π

π

π





 3π 

 7π



π π 

; 2π ÷

− ; ÷

 ; ÷



 ; ÷

 6 2

2 2 

 6



6 2

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

 π π

− ; ÷

 3 6

Câu 4: Hàm số nào đồng biến trên khoảng

:

y = cos x

y = cot 2 x

y = sin x

y = cos2 x

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 5:



Mệnh đề nào sau đây sai?

y = sinx



A. Hàm số



tăng trong khoảng



 π

 0; ÷

 2



 π

 0; ÷

y = cotx

 2

B. Hàm số

giảm trong khoảng

.

 π

 0; ÷

y = tanx

 2

C. Hàm số

tăng trong khoảng

.

 π

 0; ÷

y = cosx

 2

D. Hàm số

tăng trong khoảng

.



.



y = sin x



Câu 7:



Hàm số



đồng biến trên:



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÍNH CHẴN LẺ, CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×