Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

Tải bản đầy đủ - 0trang

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



T = [ −1, 1]



y = cos x



*

*

y



*



*

y



*

*



Lượng giác – ĐS và GT 11



T0 = 2π



: Tập xác định D = R; Tập giá trị

; hàm chẵn, chu kỳ

.



T0 =

a

y = cos(ax + b) có chu kỳ

⇔ f ( x)

y = cos(f(x)) xác định

xác định.

π



D = R \  + kπ , k ∈ Z 

T0 = π

= tan x

2



: Tập xác định

; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ

.

π

T0 =

a

y = tan(ax + b) có chu kỳ

π

≠ + kπ ( k ∈ Z )

⇔ f ( x)

2

y = tan(f(x)) xác định

D = R \ { kπ , k ∈ Z }

T0 = π

= cot x

: Tập xác định

; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ

.

π

T0 =

a

y = cot(ax + b) có chu kỳ

⇔ f ( x ) ≠ kπ ( k ∈ Z )

y = cot(f(x)) xác định

.



TẬP XÁC ĐỊNH

y=



Câu 1: Tập xác định của hàm số



A.



x ≠ kπ



.



B.



1

sin x − cos x





x≠



x ≠ k 2π



.

1 − 3cos x

y=

sin x



Câu 2: Tập xác định của hàm số

π

x ≠ + kπ

x ≠ k 2π

2

A.

.

B.

.



Câu 3 : Tập xác định của hàm số y=

π



¡ \  + kπ , k ∈ Z 

4





A.

.



C.







3

2

sin x − cos 2 x



x≠



C.







B.



π

+ kπ

2





2



x≠



.



D.



.



π



¡ \  + kπ , k ∈ Z 

2







SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



D.



π

+ kπ

4



x ≠ kπ



.



.



.



Trang 6



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



C.



π

π



¡ \  + k ,k ∈Z

2

4





.



D.



Câu 4: Tập xác định của hàm số

 π



¡ \ k , k ∈ Z 

¡

 2



A.

B.



cot x

y=

cos x − 1



Câu 5: Tập xác định của hàm số



A.



x ≠ k 2π



B.



2sin x + 1

1 − cos x



¡ \ { kπ , k ∈ Z }

C.



x ≠ kπ



π



y = tan  2x − ÷

3





x≠



C.



x≠



C.



x≠



C.



x≠



C.



C.



B.



¡ \ { kπ , k ∈ ¢}

Câu 11: Hàm số



.

y = cot 2x



D.







Câu 6: Tập xác định của hàm số



π kπ



x≠ +

x≠

+ kπ

6 2

12

A.

B.

y = tan 2x

Câu 7: Tập xác định của hàm số



−π kπ

π

x≠

+

x ≠ + kπ

4

2

2

A.

B.

1 − sin x

y=

sin x + 1

Câu 8: Tập xác định của hàm số



π

x ≠ + k 2π

x ≠ k 2π

2

A.

.

B.

.

y = cos x

Câu 9: Tập xác định của hàm số



x>0

x≥0

A.

.

B.

.

1 − 2 cos x

y=

sin 3 x − sin x

Câu 10: Tập xác định của hàm số



π





¡ \  kπ ; + k π , k ∈ ¢ 

4





A.



C.



 3π



¡ \  + k 2π , k ∈ Z 

 4





.







π



\  + kπ , k ∈ Z 

2



y=



Lượng giác – ĐS và GT 11



D.



¡



π

+ kπ

2



x≠



π

+ k 2π

2



x≠





π

+k

12

2



x≠



π

+ kπ

4



D.



π

+ kπ

2



D.



π kπ

+

4 2





+ k 2π

2



¡



D.



.



D.



.



 π kπ



¡ \ +

,k ∈¢

4 2





x ≠ π + k 2π



D.



x≠0



.



.



.



π kπ





¡ \  kπ ; +

, k ∈¢

4 2







.



có tập xác định là



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 7



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



A.







B.



π



¡ \  + kπ ; k ∈ ¢ 

4





Câu 12: Tập xác định của hàm số



A.



¡



C.



y = tan x + cot x





¡ \ { kπ ; k ∈ ¢}

B.



C.

y=



Câu 13: Tập xác định của hàm số

5

− .

2

A.



2x

1 − sin 2 x



 π



¡ \ k ; k ∈ ¢ 

 2





π



¡ \  + kπ ; k ∈ ¢ 

2









B.



Câu 14: Tập xác định của hàm số



A.



C.



D.



y = tan x





D=¡ .



B.



π



D = ¡ \  + k 2π , k ∈ ¢  .

2





Câu 17: Tập xác định của hàm số

π



D = ¡ \  + kπ , k ∈ ¢  .

2



A.



D.



 π



¡ \ k ; k ∈ ¢ 

 2





π kπ

+

.

3 2



π



D = ¡ \  + kπ , k ∈ ¢  .

2





D = ¡ \ { kπ , k ∈ ¢} .

D.



y = cot x



Câu 15: Tập xác định của hàm số

π



D = ¡ \  + kπ , k ∈ ¢  .

4



A.

D = ¡ \ { kπ , k ∈ ¢} .

C.



Câu 16: Tập xác định của hàm số

D = ¡ \ { 0} .

A.

D = ¡ \ { kπ , k ∈ ¢} .

C.



D.



π

π



¡ \  + k ;k ∈¢

2

4





π



D = ¡ \  + kπ , k ∈ ¢  .

2



x=±



y = sin x − x − sin x + x .

C.



Lượng giác – ĐS và GT 11







B.

D.

1

y=

sin x







π



D = ¡ \  + kπ , k ∈ ¢  .

2





D=¡ .



D = ¡ \ { k 2π , k ∈ ¢} .

B.



D = ¡ \ { 0; π } .



D.

1

y=

cot x







D = ¡ \ { k π , k ∈ ¢} .

B.



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 8



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



C.



 π



D = ¡ \ k , k ∈ ¢  .

 2





D.

y=



Câu 18: Tập xác định của hàm số

π



D = ¡ \  + k 2π , k ∈ ¢  .

6



A.

π

π



D = ¡ \  + kπ , + k π , k ∈ ¢  .

2

3



C.



1

cot x − 3



B.



x +1

y=

tan 2 x



Câu 19: Tập xác định của hàm số:







D.



là:



¡ \ { k π , k ∈ ¢} .

A.



C.



B.



π



¡ \  + kπ , k ∈ ¢  .

2





Câu 20: Tập xác định của hàm số

π



D = ¡ \  + kπ , k ∈ ¢  .

2



A.

D = ¡ \ { π + k π , k ∈ ¢} .

C.



3x + 1

y=

1 − cos 2 x



D.



là:



B.



y=



Câu 21: Tập xác định của hàm số:

π



¡ \  + kπ , k ∈ ¢  .

2



A.



x +1

cot x



D.



là:



B.



¡ \ { kπ , k ∈ ¢} .

C.



D.



y = tan ( 3x − 1)



Câu 22: Tập xác định của hàm số

π

π 1



D = ¡ \  + + k , k ∈ ¢ .

3

6 3



A.

π

π 1



D = ¡ \  − + k , k ∈ ¢ .

3

6 3



C.



là:



B.



D.



Lượng giác – ĐS và GT 11



3π 

 π

D = ¡ \ 0; ; π ;  .

2 

 2



π



D = ¡ \  + kπ , k π , k ∈ ¢  .

6





π

 2π



D=¡ \

+ kπ , + k π , k ∈ ¢  .

2

 3





 π



¡ \ k , k ∈ ¢  .

 4



 kπ



¡ \  , k ∈ ¢ .

 2





 π



D = ¡ \  − + kπ , k ∈ ¢  .

 2





D = ∅.



 kπ



¡ \  , k ∈ ¢ .

 2



π



¡ \  + k 2π , k ∈ ¢  .

2





π

1



D = ¡ \  + k , k ∈ ¢ .

3

3





π

π 1



D =  + + k , k ∈ ¢ .

3

6 3





SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 9



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



Câu 23: Tập xác định của hàm số

D=¡

A.

.

π



D = R \  + k π , k ∈ Z }

12



C.

.

Câu 24: Tập xác định của hàm số

¡.

A.

π



¡ \  + k 2π | k ∈ ¢ 

2



C.

.



Câu 25: Tập xác định của hàm số

¡ \ { −1}

A.

.

π



¡ \  + k 2π | k ∈ ¢ 

2



C.

.



π



y = tan  3 x + ÷

4





D = R \ { kπ }

D.



y = sin ( x − 1)

là:



¡ \ {1}



x −1

y = sin

x +1



D.



là:



D.



x2 + 1

sin x



là:



.



D.



Câu 27: Tập xác định của hàm số

π



¡ \  + kπ | k ∈ ¢ 

2



A.

.



2 sin x

1 + cos x



.



π



¡ \  + kπ | k ∈ ¢ 

2





.



¡ \ { 0} .

B.



y=



.



( −1;1)

B.



¡.



π



¡ \  + kπ | k ∈ ¢ 

2





.



là:



¡ \ { π + k 2π | k ∈ ¢}

B.



¡.



.



¡ \ { 1} .



D.



y=

Câu 28: Tập xác định của hàm số

¡ \ { π + k 2π , k ∈ ¢}

A.

.



.

¡ \{kπ }



¡ \ { kπ | k ∈ ¢}



C.



.



B.



Câu 26: Tập xác định của hàm số



C.







B.



y=



A.



Lượng giác – ĐS và GT 11



1 − sin x

1 + cos x







¡ \ { k 2π , k ∈ ¢}

B.



.



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 10



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



C.



π



¡ \  + k 2π , k ∈ ¢ 

4





.



D.



Lượng giác – ĐS và GT 11



π



¡ \  + k 2π , k ∈ ¢ 

2





.



y = sinx + 2.



Câu 29: Tập xác định D của hàm số

A.







¡.



.

( 0; 2π ) .



B.



C.



D.



y = 1 − cos 2 x

Câu 30: Tập xác định của hàm số



D = [ 0;1] .

D=¡.

A.

.

B.

D = ¡ \ { kπ , k ∈ ¢} .



Câu 31: Hàm số nào sau đây có tập xác định

2 + cos x

y=

2 − sin x

A.

.

y=

C.



[ −2; +∞ ) .



1 + sin x

1 + cot 2 x



D = [ −1;1] .

C.



y = tan 2 x + cot 2 x

B.



.



y=

.



D.







D = ¡ \ { k π , k ∈ ¢}

.



B.



D = ¡ \ { k 2π , k ∈ ¢}



.



D.



y=



3



sin x

2 cos x + 2



.



1 − sin x

sin 2 x



Câu 32: Tập xác định của hàm số



C.



D.



¡.



2



y=



A.



 arcsin ( −2 ) ; +∞ ) .



π



D = ¡ \  + k 2π , k ∈ ¢ 

2



D=¡



.



.



1 − cos x

cos 2 x



Câu 33: Tập xác định của hàm số

là:

π





D = ¡ \  + k 2π , k ∈ ¢ 

2



D=¡

A.

.

B.

.

π



D = ¡ \  + kπ , k ∈ ¢ 

D = ¡ \ { kπ , k ∈ ¢}

2



C.

.

D.

.

2 − sin 2 x

y=

m cos x + 1

¡

Câu 34: Hàm số

có tập xác định

khi

m>0

0 < m <1

m ≠ −1

A.

.

B.

.

C.

.



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



D.



−1 < m < 1



.



Trang 11



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

y=



Câu 35: Tập xác định của hàm số



A.



x ≠ k 2π



x=



.



B.



tan x

cos x − 1



π

+ k 2π

3



Lượng giác – ĐS và GT 11



là:



.



C.



π



 x ≠ + kπ

2



 x ≠ k 2π



.



π



 x ≠ 2 + kπ



 x ≠ π + kπ



3



D.



.



cot x

y=

cos x



Câu 36: Tập xác định của hàm số

là:

π

x = + kπ

x = k 2π

2

A.

.

B.

.

1 − sin x

y=

sin x + 1

Câu 37: Tập xác định của hàm số

là:

π

x ≠ + k 2π

x ≠ k 2π

2

A.

.

B.

.

1 − 3cos x

y=

sin x

Câu 38: Tập xác định của hàm số



π

x ≠ + kπ

x ≠ k 2π

2

A.

.

B.

.

3

y=

sin x

Câu 39: Tập xác định của hàm số



A.



C.



D=¡



π



D = ¡ \  + kπ , k ∈ ¢ 

2





D=¡



x≠



C.



x≠



C.



.





+ k 2π

2





2



D.



.



.



x ≠ π + k 2π



D.



.





2



x ≠ kπ



D.



.



.



D = ¡ \ { k 2π , k ∈ ¢}



.



B.



.



D = ¡ \ { kπ , k ∈ ¢}

.



Câu 40: Tập xác định của hàm số



A.



C.



x = kπ



x≠



π



y = tan  3 x + ÷

4





.



A. Tập xác định của hàm số







B.



π



D = ¡ \  + kπ , k ∈ ¢ 

12





C.

.

Câu 41: Chọn khẳng định sai



D.



.



 π kπ



D =¡ \ +

, k ∈ ¢

12 3





.



D = ¡ \ { kπ , k ∈ ¢}

D.

y = sin x







¡



.



.



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 12



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



y = cot x

B. Tập xác định của hàm số



y = cos x



C. Tập xác định của hàm số









y = tan x

D. Tập xác định của hàm số



Câu 42: Tập xác định của hàm số



π



D = ¡ \  + kπ , k ∈ ¢ 

2



¡



C.



π



D = ¡ \  + kπ , k ∈ ¢ 

2







sin x

y=

1 − cos x







.

¡



B.



.



D.



y=

Câu 43: Tìm tập xác định của hàm số

π

 π



D = ¡ \ − + k , k ∈ ¢ 

2

 8



A.

π

 π



D = ¡ \ − + k , k ∈ ¢ 

2

 4



C.



Câu 44: Tìm tập xác định của hàm số sau

π π

π

π



D = ¡ \  + k , + k ; k ∈ ¢

2 12

2

4



A.

π π

π

π



D = ¡ \  + k , + k ; k ∈ ¢

2 3

2

4



C.



.



π



¡ \  + kπ , k ∈ ¢ 

2



π

¡ \

2



.



+ k 2π , k ∈ ¢ 





.



1 − cos 3 x

1 + sin 4 x



B.



D.

y=



Câu 44: Tìm tập xác định của hàm số sau

π n2π





D = ¡ \ kπ , +

; k, n ∈ ¢ 

6

3





A.

π n2π





D = ¡ \  kπ , +

; k, n ∈ ¢ 

6

5





C.



.



.



¡ \ { k 2π , k ∈ ¢}

A.



Lượng giác – ĐS và GT 11



π

 3π



D = ¡ \ −

+ k , k ∈¢

2

 8





π

 π



D = ¡ \ − + k , k ∈ ¢ 

2

 6





1 + cot 2 x

1 − sin 3 x



B.



 π π n 2π



D = ¡ \ k , +

; k, n ∈ ¢ 

3

 3 6





π n 2π





D = ¡ \  kπ , +

; k, n ∈ ¢ 

5

3







D.

tan 2 x

y=

3 sin 2 x − cos 2 x



B.



D.



π π

π

π



D = ¡ \  + k , + k ; k ∈ ¢

2 5

2

3





π π

π

π



D = ¡ \  + k , + k ; k ∈¢

2 12

2

3





SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 13



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



Câu 45: Tìm tập xác định của hàm số sau

π

 3π



D = ¡ \  + kπ , + kπ ; k ∈ ¢ 

3

 4



A.

π

π



D = ¡ \  + kπ , + kπ ; k ∈ ¢ 

3

4



C.

Câu 46: Tìm tập xác định của hàm số sau

π nπ

π



D =¡ \ +k ,

; k, n ∈ ¢

3 5

6



A.

π nπ

π



D =¡ \ +k ,

; k, n ∈ ¢

4 5

6



C.



Lượng giác – ĐS và GT 11



π

π

y = tan( x − ).cot( x − )

4

3



B.



π

 3π



D = ¡ \  + kπ , + kπ ; k ∈ ¢ 

5

 4





π

 3π



D = ¡ \  + kπ , + kπ ; k ∈ ¢ 

6

5





D.

y = tan 3 x.cot 5 x



B.



D.



π nπ

π



D =¡ \ +k ,

; k, n ∈ ¢

3 5

5



π nπ

π



D=¡ \ +k ,

; k, n ∈ ¢

3 5

4





SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 14



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



Lượng giác – ĐS và GT 11



TÍNH CHẴN LẺ, CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

Câu 1:

Khẳng định nào sau đây sai?

y = tan x

y = cot x

A.

là hàm lẻ.

B.

là hàm lẻ.

y = cos x

y = sin x

C.

là hàm lẻ.

D.

là hàm lẻ.

Câu 2:

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

y = sin 2 x

y = cos3x

A.

.

B.

.

y = cot 4 x

y = tan 5 x

C.

.

D.

.

Câu 3:

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

y = sin 3x



y=



y = cos x.tan 2 x



y = x.cos x



tan x

sin x



A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 4:

Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó?

2016

x

y = cot 2 x y = cos( x + π ) y = 1 − sin x y = tan

;

;

;

.

1



2



y = sin 3x



y = x.cos x



A. .

B. .

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.



A.



.



B.

f ( x ) = cos 2 x



C.



3



.



D.



g ( x ) = tan 3 x



C.



.



y=



y = cos x.tan 2 x



.



4



.



D.



.



tan x

sin x



.



Câu 6: Cho hàm số



, chọn mệnh đề đúng

f ( x)

g ( x)

A.

là hàm số chẵn,

là hàm số lẻ.

f ( x)

g ( x)

B.

là hàm số lẻ,

là hàm số chẵn.

f ( x)

g ( x)

C.

là hàm số lẻ,

là hàm số chẵn.

f ( x)

g ( x)

D.



đều là hàm số lẻ.

Câu 7:

Khẳng định nào sau đây là sai?

y = x 2 + cos x

A. Hàm số

là hàm số chẵn.

y = sin x − x − sin x + x

B. Hàm số

là hàm số lẻ.

sin x

y=

x

C. Hàm số

là hàm số chẵn.

y = sin x + 2

D. Hàm số

là hàm số không chẵn, không lẻ.

Câu 8:

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 15



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A



[ 2;5]



y = sin 2 x + sin x

A.



.



B.



.



D.



y = sin x + tan x

2



C.



Lượng giác – ĐS và GT 11



.

y = sin 2 x + cos x

.



y = cot 2 x,



Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó

y = cos( x + π ), y = 1 − sin x, y = tan 2016 x

?

3

2

1

4

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?

y = s inx + 2

A. Hàm số

là hàm số không chẵn, không lẻ.

s inx

y=

x

B. Hàm số

là hàm số chẵn.

2

y = x + cos x

C. Hàm số

là hàm số chẵn.

y = sin x − x − sin x + x

D. Hàm số

là hàm số lẻ.

Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

y = 2 x + cos x

y = cos 3x

A.

.

B.

.

cos x

y= 3

y = x 2 sin ( x + 3)

x

C.

.

D.

.

y = tan x + 2sin x

Câu 12: Hàm số

là:

A. Hàm số lẻ trên tập xác định.

B. Hàm số chẵn tập xác định.

C. Hàm số không lẻ tập xác định.

D. Hàm số không chẵn tập xác định.

3

y = sin x.cos x

Câu 13: Hàm số

là:

¡

¡

A. Hàm số lẻ trên .

B. Hàm số chẵn trên .

¡

¡

C. Hàm số không lẻ trên .

D. Hàm số không chẵn .

y = sin x + 5cos x

Câu 14: Hàm số

là:

¡

¡

A. Hàm số lẻ trên .

B. Hàm số chẵn trên .

¡

C. Hàm số không chẵn, không lẻ trên .

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

sin x + tan x

y=

y = tan x − cot x

2 cos 2 x

A.

.

B.

.

y = 2 − sin 2 3 x



y = sin 2 x + cos 2 x



C.

Câu 16: Hàm số



.

y = sin x + 5cos x



D.



.



là:



SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com



Trang 16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHU KỲ CỦA HÀM SỐ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×