Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỒ SƠ CBCCVC

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỒ SƠ CBCCVC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho Phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Quảng Ngãi



Ngày bắt đầu chức vụ:.............................. Tổ chức đảng:........................................

16. Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng: Khơng nghề nghiệp

17. Trình độ học vấn (12/12 hoặc 10/12 hoặc 7/12 …): 12/12

18. Ghi chú:..........................................................................................................................

.............................................................................................................................................

II. THÔNG TIN BIÊN CHẾ, HỢP ĐỒNG HIỆN TẠI

Loại hình biên chế/hợp đồng (*):

x Biên chế sự nghiệp



 Biên chế hành chính

 Hợp đồng 68



 Hợp đồng trong chỉ tiêu



 Không chuyên trách cấp xã

 Đơn vị tự hợp đồng



 Loại hình khác: ………………………………………………

Ngày bắt đầu (ngày tuyển dụng chính thức) (*): 01/6/2015

Ngày kết thúc (nếu là loại hình là hợp đồng): .................................................................

Hình thức tuyển dụng:

x Thi tuyển



 Xét tuyển hoặc phân công



Cơ quan quyết định: UBND huyện Đức Phổ

Số quyết định: 3176/QĐ-UBND

Ngày ban hành: 29/5/2015

Lưu ý: Nếu loại hình là Biên chế hành chính, thì bắt buộc phải nhập Hình thức tuyển dụng, Cơ quan

quyết định, Số quyết định, Ngày ban hành.



III. THÔNG TIN LƯƠNG, NGẠCH, BẬC HIỆN TẠI

Bảng lương:

x Theo nghị định 204



 Theo nghị định 205 hoặc trước năm 2003



Hình thức hưởng lương/ngạch (*):

x Nâng lương trước thời hạn



 Nâng lương thường xuyên

 Nâng ngạch



 Chuyển ngạch



 Bổ nhiệm vào ngạch



 Thăng hạng chức danh nghề nghiệp/Chuyển chức danh nghề nghiệp

 Hưởng lương hợp đồng 85%



 Hưởng lương hợp đồng 100%



 Hưởng lương HĐ 100%, đóng bảo hiểm 85%

 Chuyển xếp theo bảng lương mới



 Lương thỏa thuận bằng tiền



 Hạ bậc lương



 Khác: ………………………………



Ngạch (*) (ghi rõ tên ngạch và mã ngạch): Giáo viên tiểu học học hạng III, mã ngạch:V.07.03.08

Bậc lương (*): 2/10 Hệ số lương (*): 2,41

Ngày hưởng lương, bậc (*): 01/12/2017

- Nếu hình thức là “Lương thỏa thuận bằng tiền” thì ghi thêm:



2



Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho Phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Quảng Ngãi



Số tiền được hưởng: ………………….………VNĐ

- Nếu hình thức là: Chuyển ngạch hoặc Bổ nhiệm vào ngạch hoặc Thăng hạng chức danh nghề

nghiệp/Chuyển chức danh nghề nghiệp thì nhập thêm:

Thời điểm nâng lương lần sau tính từ (ngày/tháng/năm): ………………………………..



IV. THƠNG TIN CƠNG TÁC HIỆN TẠI

1. Thơng tin cơng tác

Cơ quan công tác (*): Trường Tiểu học số 1 Phổ Cường

Ngày bắt đầu công tác (*): 01/12/2012

Chức vụ: .........................................................................................................................

Ngày bổ nhiệm chức vụ:..................................................................................................

Phòng cơng tác (nếu có): .................................................................................................

Hình thức phân cơng/bổ nhiệm (*):

 Điều động theo nhiệm vụ



 Chuyển đổi vị trí NĐ158



x Phân cơng lần đầu



 Bổ nhiệm mới



 Bổ nhiệm lại



 Điều động và bổ nhiệm



 Miễn nhiệm



 Kéo dài thời gian đến tuổi nghỉ hưu



 Từ chức



 Phân cơng nhiệm vụ



 Bầu cử



 Hình thức khác

Nếu có chức vụ thì ghi rõ thêm Cách thức bổ nhiệm:



 Bổ nhiệm truyền thống



 Thi tuyển



 Thi tuyển chức danh lãnh đạo



 Khác



2. Thơng tin kiêm nhiệm/biệt phái (nếu có)

 Kiêm nhiệm



 Biệt phái



Đơn vị kiêm nhiệm/biệt phái:..........................................................................................

Phòng (nếu có): ...............................................................................................................

Chức vụ: .........................................................................................................................

Ngày bắt đầu kiêm nghiệm/biệt phái:..............................................................................

V. THƠNG TIN TRÌNH ĐỘ CHUN MƠN, NGHIỆP VỤ HIỆN TẠI

1. Trình độ chun mơn

Trình độ chun mơn cao nhất (*):

x Đại học



 Tiến sĩ



 Tiến sĩ khoa học



 Thạc sĩ



 Trung cấp



 Trung học nghề



 Trung học chuyên nghiệp



 Sơ cấp



 Bác sĩ chuyên khoa 1



 Bác sĩ chuyên khoa 2



 Bác sĩ nội trú



 Dược sĩ chuyên khoa 1



 Dược sĩ chuyên khoa 2



 Điều dưỡng chuyên khoa 1



 Điều dưỡng chuyên khoa 2



3



 Cao đẳng



Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho Phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Quảng Ngãi



 Chưa qua đào tạo

Trường đào tạo (*): Trường Đại học Quy Nhơn

Chuyên ngành đào tạo (*): Sư phạm Tiểu học

Năm tốt nghiệp (*): 2016

Hình thức đào tạo (*):

 Chính quy  Tại chức



 Tập trung



 Mở rộng



 Chuyên tu  Dài hạn



 Dài hạn hợp đồng



 Tại chức dài hạn



x



 Dài hạn tập trung



 Vừa làm vừa học



 Từ xa



 Hình thức khác: ………………………..



Xếp loại tốt nghiệp (*):

 Xuất sắc



 Giỏi



x Khá



 Trung bình khá



 Trung bình



 Yếu



Nước đào tạo (*): Việt Nam

2. Bồi dưỡng nghiệp vụ:

a. Lý luận chính trị (LLCT):

x Sơ cấp



 Trung cấp



 Cao cấp



 Đại học



 Thạc sĩ



 Tiến sĩ



Năm tốt nghiệp LLCT: 2016

b. Quản lý nhà nước (QLNN):

 Chuyên viên



 Chuyên viên chính



 Chuyên viên cao cấp



 Cán sự



 Đại học



 Thạc sĩ



 Tiền công vụ Trung cấp

Năm tốt nghiệp QLNN:.............................................................................................

c. Tin học (TH):

 A x B



C



 Kỹ thuật viên

 Trung cấp



 Chứng chỉ 112



 Tin học văn phòng



 Lập trình viên



 Lập trình viên quốc tế



 Cao đẳng



 Đại học



 Thạc sĩ



 Tiến sĩ



 6 tháng



 1 năm



 2 năm



Năm tốt nghiệp TH: 2010

d. Quản lý kinh tế (QLKT):

 1 tháng



 3 tháng



Năm tốt nghiệp QLKT:.............................................................................................

e. Quốc phòng - An ninh (QPAN):

 Đối tượng 1



 Đối tượng 2



 Đối tượng 3



Năm tốt nghiệp QPAN: 2016

f. Thanh tra (TT):

4



x Đối tượng 4



 Đối tượng 5



Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho Phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Quảng Ngãi



 Thanh tra viên



 Thanh tra viên chính



 Thanh tra viên cao cấp



Năm tốt nghiệp TT:...................................................................................................

g. Tiếng Anh (TA):

A



B



 Trung cấp



 C x B1  B2  C1  C2  TOEIC



 Cao đẳng



 Đại học



 Thạc sĩ



 Có



 Khơng



TOEFL



 IELTS



 Tiến sĩ



Năm tốt nghiệp TA: 2017

h. Ngoại ngữ khác (NNK):

Tên ngoại ngữ:

 Pháp



 Nga



 Đức



 Trung



 Nhật



 Thái



Ý



 Hàn



 Khác: ……………………..



Trình độ:....................................................................................................................

Năm tốt nghiệp:........................................................................................................

VI. Q TRÌNH BIÊN CHẾ, HỢP ĐỒNG

Ngày bắt

đầu



Ngày kết

thúc



Loại hình

BC/HĐ



Hình thức

tuyển dụng



Số QĐ



Cơ quan

quyết

định



Ngày

ban

hành



VII. Q TRÌNH CƠNG TÁC

1. Các đơn vị, phòng, chức vụ đã từng cơng tác

Từ ngày



Đến ngày



Đơn vị



Phòng (nếu có)



Chức vụ

(Ghi rõ hình thức và

cách thức bổ nhiệm

chức vụ)



5



Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho Phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Quảng Ngãi



Trường TH số 1 Phổ Phòng GD-ĐT

Cường

huyện Đức Phổ



01/12/2012



2. Q trình cơng tác nước ngồi

Từ ngày



Đến

ngày



Nội dung



Lý do



Quốc gia cơng

tác



Phòng (nếu

có)



Kiêm nhiệm/

Biệt phái



Chức vụ



Nơi cơng tác



3. Q trình kiêm nhiệm, biệt phái

Từ ngày



Đến

ngày



Đơn vị



VIII. QUÁ TRÌNH LƯƠNG, PHỤ CẤP

1. Q trình lương

Từ ngày



Đến ngày



Hình thức hưởng

lương



Ngạch



6



Bậc



Hệ số



Vượt

khung



Phiếu điền thơng tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho Phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Quảng Ngãi



01/6/2015 24/7/2016



Chuyển khoản



15a.204



1/10



2,1



25/7/2016 31/11/2017 Chuyển khoản



V.07.03.08



1/10



2,1



1/12/2017



V.07.03.08



2/10



2,41



Chuyển khoản



2. Quá trình phụ cấp

Loại phụ cấp (Thâm

Từ ngày



Đến

ngày



Hệ số/ Phần

trăm/ Số tiền

phụ cấp



niên, Trách nhiệm,

Chức vụ, Kiêm nhiệm,

Thâm niên nghề, Ưu

đãi, Thu hút…)



Số QĐ



Ngày







quan





IX. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

1. Q trình đào tạo chun môn (Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ…)

Từ Đến

năm năm



Trường



Hình

thức



Trình Chun

độ

ngành



7



Loại Nước

tốt

đào

nghiệp tạo



Số văn

bằng

(nếu có)



QĐ cử đi

học (nếu

có)



Phiếu điền thơng tin cán bộ, cơng chức, viên chức dùng cho Phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Quảng Ngãi



2009 2012



ĐH

Phạm

Văn

Đồng



Chính

quy



Cao

đẳng



GD

Tiểu

học



Khá



VN



A293046



2014 2016



ĐH Quy

Nhơn



VLVH



Đại

học



GD

Tiểu

học



Khá



VN



1332483



2. Q trình bồi dưỡng nghiệp vụ (Tin học, Ngoại ngữ, Quốc phòng an ninh, Lý luận

chính trị, Quản lý nhà nước…)

Năm



Trường



2009



Jupiter



2010

2016



Jupiter

TTBDCT



2017



ĐH Hà Nội



Loại

trình độ



Trình

độ



Chun

ngành



Ngoại

ngữ

Tin học

Quốc

phòng

an ninh

Ngoại

ngữ



B



Tiếng

Anh



B



B1



Tiếng

Anh



Loại

tốt

nghiệp



Số văn bằng,

chứng chỉ

(nếu có)



Khá



A4016



Khá

Khá



C3.807



QĐ cử đi

học (nếu

có)



PG6456

Khá



Hướng dẫn điền thơng tin loại trình độ, trình độ và chun ngành:

Loại trình độ

Tin học

Quốc phòng an ninh

Lý luận chính trị

Quản lý nhà nước

Ngoại ngữ



Trình độ

A, B, C, Kỹ thuật viên, Tin học văn phòng, Lập trình viên quốc tế,

Lập trình viên, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ

Đối tượng 1, Đối tượng 2, Đối tượng 3, Đối tượng 4, Đối tượng 5

Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ

Trung - cao cấp, Tiền công vụ, Cán sự, Chuyên viên, Chuyên viên

chính, Chuyên viên cao cấp, Đại học, Thạc sĩ

A, B, C, Toeic, Ielts, Toefl, B1, B2, C1, C2, Trung cấp, Cao đẳng,

Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ

DELF, DALF C1, DALF C2

A1, A2, B, B1, B2

A, B, C

Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp

Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp



Chuyên ngành



Anh

Pháp

Đức

Nga

Nhật

Trung



3. Quá trình tham gia các lớp bồi dưỡng ngắn hạn

Từ ngày



Đến ngày



Tên lớp



8



Đơn vị đào

tạo



Số ngày

tham gia



Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho Phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Quảng Ngãi



10/7/2017



25/8/2017 Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh

nghề nghiệp Giáo viên Tiểu học hạng

II



Đại học Sư 10

phạm Hà

Nội 2



29/10/2017 14/4/2018 Bồi dưỡng cán bộ quản lý giáo dục

khóa học năm 2017-2018



Đại học

Phạm Văn

Đồng



4. Q trình học phổ thơng (Trung học phổ thơng/Bổ túc trung học)

Từ năm



Đến

năm



Trường



Trình độ



Từ lớp



Đến lớp



2006



2009



THPT số 2 Đức Phổ



12/12



10



12



X. QUÁ TRÌNH KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT

1. Quá trình khen thưởng

Hình thức - lý do khen thưởng

Từ

ngày



Đến

ngày



- Huân chương ……………………………...

- Huy chương ………………………………

- Kỷ niệm chương ………………………….

- Bằng khen ………………………………….

- Giấy khen ………………………………….

- Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh/thành phố

- Chiến sĩ thi đua cơ sở



9



Ngày

quyết

định



Số quyết

định



Người

ký QĐ,

Cơ quan

ra QĐ



Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho Phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Quảng Ngãi



Chiến sĩ thi đua cơ sở ( 2014-2015) 17/ 6/ 2015 QĐ số

3514/

QĐUBND

Chiến sĩ thia đua cơ sở ( 201524/6/2016 QĐ số

2016)

2080/

QĐUBND

Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh ( 201626/ 12/

2509/

2017)

2017

QĐUBND



Chủ tịch

UBND

huyện

Đức Phổ

Chủ tịch

UBND

huyện

Đức Phổ

Chủ tịch

UBND

tỉnh

Quảng

Ngãi



2. Quá trình kỷ luật

Hình thức - lý do kỷ luật



Từ

ngày



Đến

ngày



- Cảnh cáo

- Đình chỉ cơng tác

- Khai trừ khỏi đảng

- Hạ bậc lương

- Khiển trách

- Hạ ngạch

- Cách chức

- Buộc thôi việc



Ngày

quyết

định



Số quyết

định



Người ký

QĐ, Cơ

quan ra





Đối với các hình thức kỷ luật phải kéo

dài thời gian nâng lương, cần nhập

thêm: "Số tháng kéo dài nâng bậc

lương thường xuyên”



XI. THÔNG TIN HỒ SƠ NHÂN THÂN

1. Quan hệ gia đình - Về bản thân, vợ (hoặc chồng) và các con

Mối quan hệ

(vợ, chồng, con, con nuôi, vợ kế, Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị

chồng kế)

bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy

quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc

chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị cơng tác

ở trong hoặc ngồi nước), nơi cư trú



10



Phiếu điền thông tin cán bộ, công chức, viên chức dùng cho Phần mềm Quản lý hồ sơ CBCCVC tỉnh Quảng Ngãi



2. Quan hệ gia đình, thân tộc - Ơng, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột

Mối quan hệ

(cha, mẹ, anh, chị, em, cha nuôi,

Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị

cha dượng, mẹ ni, mẹ kế, ông

bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy

nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại,

quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc

người ni dưỡng, bác, cơ, chú)

chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác

ở trong hoặc ngồi nước), nơi cư trú

Ơng nội

Lê Quang Sơn, sinh năm 1916 chết năm 1995. Tham gia

dân công hỏa tuyến.

Bà Nội

Trần Thị Tốc, sinh năm 1918 chết năm 2006. Không tham

gia bất cứ việc gì cho địch.

Ơng ngoại

Nguyễn Tấn Lương, sinh năm 1922. Trong kháng chiến

chống Pháp và Mỹ, không tham gia bất cứ việc gì cho

địch.Hiện sống tại địa phương.

Bà ngoại

Phạm Thị Tặng, sinh năm 1927 chết năm 2014. Không

tham gia bất cứ việc gì cho địch.

Cha

Lê Quang Lang, sinh năm 1968. Là người dân lương

thiện, hiện đang làm nông tại địa phương.

Mẹ

Nguyễn Thị Cúc, sinh năm 1966. Là người dân lương

thiện, hiện đang làm nông tại địa phương.

Anh

Lê Quang Phong, sinh năm 1989. Là người dân lương

thiện, hiện đang làm nơng tại địa phương

Em

Lê Thị Bích Phương, sinh năm 1996. Là người dân lương

thiện, hiện đang làm nông tại địa phương

3. Quan hệ gia đình, thân tộc - Ơng, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột của bên

vợ (hoặc bên chồng)

Mối quan hệ

(cha vợ/cha chồng, mẹ vợ/mẹ

Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị

chồng, anh vợ/anh chồng, chị

bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy

vợ/chị chồng, em vợ/em chồng, ông quyền không ); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc

nội vợ/ông nội chồng, bà nội vợ/bà

chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác

11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỒ SƠ CBCCVC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×