Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
8 Mạng lưới cấp nước:

8 Mạng lưới cấp nước:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ChươngIV: Tính toán công trình đơn vò



max = 1,4 hệ số kể đến mức độ tiện nghi.

 max = 1,4 hệ số kể đến số dân trong khu vực dân cư.



 K giờ. max 1,2* 1,6 1,92

4.8.2 Xác đònh đường kính ống:

- Đường kính ống được tính theo công thức:



D



40000* Q

(m)

 * vkt



Trong đó:

Q : lưu lượng trong các đoạn ống (l/s).

vkt : vận tốc kinh tế, sơ bộ lấy vkt = 0,5 m/s.

- Kết quả tính lưu lượng và đường kính ống được liệt kê

trong bảng dưới đây.

- Chọn loại đường kính ống có thực tế trên thò trường

với các đoạn ống có khả năng phát triển thêm, chọn

đường kính lớn đảm bảo cho việc mở rộng cấp nước sau

này.

KẾT QUẢ TÍNH TOÁN LƯU LƯNG & ĐƯỜNG KÍNH

ỐNG

Số

dân

Đoạn

ống



N

(Người

)



Lưu lượng





(l/s)



Qv

(l/s)



Đường kính ống



Q

(l/s)



Dtt

(mm)



Dchọ

n

(mm)



Dngoa

øi

(mm)



0



0.00 10.25

0

3



10.25

3



162



154



168



A-A1



18



0.02

9 1.075



1.104



53



104



114



A1-A2



36



0.05 0.576



0.634



40



54



60



Trạm-A



SVTH: Phan Thò Cẩm Vân – MSSV: 90303348



101



ChươngIV: Tính toán công trình đơn vò



8



A2-A3



A2-A4



A4-A5



42



0.06

7 0.000



0.067



13



54



60



24



0.03

8 0.365



0.403



32



54



60



42



0.06

7 0.000



0.067



13



54



60



Số

dân

Đoạn

ống



N

(Người

)



A1-A7



A7-A9



A-B



B-B1



B1-B3



B3-B4



B4-B5



B4-B6



Lưu lượng





(l/s)



Qv

(l/s)



Đường kính ống



Q

(l/s)



Dtt

(mm)



Dchọ

n

(mm)



Dngoa

øi

(mm)



36



0.05

8 0.269



0.326



29



104



114



36



0.05

8 0.000



0.058



12



104



114



0



0.00

0 9.120



9.120



152



154



168



18



0.02

9 1.939



1.968



71



104



114



0



0.00

0 1.862



1.862



69



82



90



0



0.00

0 0.403



0.403



32



54



60



30



0.04

8 0.000



0.048



11



54



60



0



0.00

0 0.307



0.307



28



54



60



SVTH: Phan Thò Cẩm Vân – MSSV: 90303348



102



ChươngIV: Tính toán công trình đơn vò



B6-B7



B6-B8

B8-B9



B8-B10



B3-B11

B11B12

B12B13

B12B14



30



0.04

8 0.000



0.048



11



54



60



0



0.00

0 0.211



0.211



23



54



60



30



0.04

8 0.000



0.048



11



54



60



36



0.05

8 0.000



0.058



12



54



60



0



0.00

0 1.459



1.459



61



82



90



42



0.06

7 0.307



0.374



31



54



60



30



0.04

8 0.000



0.048



11



54



60



12



0.01

9 0.173



0.192



22



54



60



Số

dân

Đoạn

ống



N

(Người

)



B14B16



Lưu lượng





(l/s)



Qv

(l/s)



Đường kính ống



Q

(l/s)



Dtt

(mm)



Dchọ

n

(mm)



Dngoa

øi

(mm)



24



0.03

8 0.000



0.038



10



54



60



18



0.02

9 0.960



0.989



50



82



90



B17B18



42



0.06

7 0.000



0.067



13



54



60



B19-



48



0.07 0.288



0.365



30



54



60



B11B17



SVTH: Phan Thò Cẩm Vân – MSSV: 90303348



103



ChươngIV: Tính toán công trình đơn vò



B20

B20B21



7



24



0.03

8 0.000



0.038



10



54



60



66



0.10

6 0.000



0.106



16



54



60



0



0.00

0 0.346



0.346



30



82



90



30



0.04

8 0.250



0.298



28



54



60



18



0.02

9 0.000



0.029



9



54



60



12



0.01

9 0.154



0.173



21



54



60



18



0.02

9 0.000



0.029



9



54



60



30



0.04

8 0.000



0.048



11



54



60



0



0.00

0 4.666



4.666



109



154



168



0



0.00

0 0.749



0.749



44



82



90



18



0.02

9 0.000



0.029



9



54



60



C1-C3



0



0.00

0 0.691



0.691



42



82



90



Đoạn

ống



Số

dân



B20B22

B19B23

B23B24

B24B25

B24B26

B26B27

B26B28



B-C



C-C1



C1-C2



Lưu lượng



Đường kính ống



SVTH: Phan Thò Cẩm Vân – MSSV: 90303348



104



ChươngIV: Tính toán công trình đơn vò



N

(Người

)





(l/s)



Qv

(l/s)



Q

(l/s)



Dtt

(mm)



Dchọ

n

(mm)



Dngoa

øi

(mm)



12



0.01

9 0.000



0.019



7



54



60



12



0.01

9 0.038



0.058



12



54



60



0



0.00

0 0.518



0.518



36



82



90



48



0.07

7 0.211



0.288



27



54



60



42



0.06

7 0.000



0.067



13



54



60



0



0.00

0 0.154



0.154



20



82



90



48



0.07

7 0.000



0.077



14



54



60



66



0.10

6 2.304



2.410



78



104



114



36



0.05

8 0.000



0.058



12



54



60



48



0.07

7 2.035



2.112



73



104



114



60



0.09

6 0.307



0.403



32



54



60



D3-D4



66



0.10

6 0.000



0.106



16



54



60



D2-D5



30



0.04 1.536



1.584



64



104



114



C4-C5



C4-C6



C3-C8



C8-C9



C9-C10



C8-C12

C12C13



C-D



D-D1



D-D2



D2-D3



SVTH: Phan Thò Cẩm Vân – MSSV: 90303348



105



ChươngIV: Tính toán công trình đơn vò



8



D5-D6



D6-D7



D5-D9



36



0.05

8 0.211



0.269



26



54



60



30



0.04

8 0.000



0.048



11



54



60



36



0.05

8 1.094



1.152



54



104



114



Số

dân

Đoạn

ống



N



D11D12

D12D13

D12D14

D11D15



C-E



E-E1



E2-E3



Đường kính ống



Q

(l/s)



Dtt

(mm)



Dchọ

n

(mm)



Dngoa

øi

(mm)



36



0.05

8 0.787



0.845



46



104



114



78



0.12

5 0.538



0.662



41



54



60



60



0.09

6 0.000



0.096



16



54



60



36



0.05

8 0.000



0.058



12



54



60



72



0.11

5 0.000



0.115



17



104



114



30



0.04

8 1.306



1.354



59



82



90



12



0.01

9 0.000



0.019



7



54



60



216



0.34

6 0.000



0.346



30



82



90



(Người

)



D9-D11



Lưu lượng





(l/s)



Qv

(l/s)



SVTH: Phan Thò Cẩm Vân – MSSV: 90303348



106



ChươngIV: Tính toán công trình đơn vò



E2-E4



54



E4-E5



36



E4-E6



0.08

6 0.326



0.413



32



82



90



0.05 0.000

8



0.058



12



54



60



18



0.02 0.154

9



0.182



22



54



60



E6-E7



24



0.03 0.000

8



0.038



10



54



60



E6-E8



24



0.03 0.000

8



0.038



10



54



60



B-F



54



0.08 2.285

6



2.371



78



154



168



F-F1



0



0.00 0.096

0



0.096



16



54



60



F1-F2



12



0.01 0.000

9



0.019



7



54



60



Số

dân

Đoạn

ống



N

(Người

)



Lưu lượng





(l/s)



Qv

(l/s)



Đường kính ống



Q

(l/s)



Dtt

(mm)



Dchọ

n

(mm)



Dngoa

øi

(mm)



F-F4



0



0.00 2.189

0



2.189



75



154



168



F4-G



0



0.00 2.189

0



2.189



75



154



168



G-G1



132



0.21 0.000

1



0.211



23



82



90



G-H



0



0.00 1.766



1.766



67



104



114



SVTH: Phan Thò Cẩm Vân – MSSV: 90303348



107



ChươngIV: Tính toán công trình đơn vò



0



108



0.17

3 0.000



0.173



21



54



60



0



0.00

0 1.421



1.421



60



104



114



48



0.07

7 0.307



0.384



31



82



90



12



0.01

9 0.000



0.019



7



54



60



18



0.02

9 0.211



0.240



25



54



60



30



0.04

8 0.000



0.048



11



54



60



0



0.00

0 0.960



0.960



49



82



90



0



0.00

0 0.173



0.173



21



54



60



12



0.01

9 0.000



0.019



7



54



60



12



0.01

9 0.096



0.115



17



54



60



12



0.01

9 0.000



0.019



7



54



60



H11H13



18



0.02

9 0.000



0.029



9



54



60



Đoạn

ống



Số

dân



H-H1



H-H2



H2-H3



H3-H4



H3-H5



H5-H6



H2-H8



H8-H9



H9-H10



H9-H11

H11H12



Lưu lượng



Đường kính ống



SVTH: Phan Thò Cẩm Vân – MSSV: 90303348



108



ChươngIV: Tính toán công trình đơn vò



N



Q

(l/s)



Dtt

(mm)



Dchọ

n

(mm)



Dngoa

øi

(mm)



0



0.00

0 0.614



0.614



40



82



90



12



0.01

9 0.000



0.019



7



54



60



12



0.01

9 0.538



0.557



38



82



90



18



0.02

9 0.000



0.029



9



54



60



18



0.02

9 0.422



0.451



34



82



90



36



0.05

8 0.000



0.058



12



54



60



0



0.00

0 0.307



0.307



28



82



90



42



0.06

7 0.000



0.067



13



54



60



12



0.01

9 0.000



0.019



7



54



60



0



0.00

0 0.134



0.134



19



82



90



12



0.01

9 0.000



0.019



7



54



60



18



0.02

9 0.000



0.029



9



54



60



0.000



0.019



7



54



60



(Người

)



H14H16

H16H17

H16H18

H18H19

H18H20

H20H21

H20H22

H22H23

H22H24

H22H25

H25H26

H25H27

H25-



12





(l/s)



0.01



Qv

(l/s)



SVTH: Phan Thò Cẩm Vân – MSSV: 90303348



109



ChươngIV: Tính toán công trình đơn vò



H28



9



4.8.3 Tính toán tổn thất thủy lực:

Theo Tiến só Ph. A. Sêvêe6pv, đối với ống chất dẻo

thì tổn thất áp lực đơn vò trong các đoạn ống được xác đònh

theo công thức sau:



v1,774

i 0,000685 1.226

D

Trong đó:

i: tổn thất áp lực cho 1m ống (m/m).

v: vận tốc nước chảy trong ống (m/s).

D: đường kính ống thực tế (đường kính trong) (mm).

Kết quả tính toán thủy lực được liệt kê trong bảng dưới

đây.

Trong đó:

hd : tổn thất áp lực do ma sát trong đoạn ống hd= i x L

hcb : tổn thất cục bộ trong đoạn ống hcb= 10%hd

h : tổng tổn thất trong đoạn ống h=hd+hcb+ h



h: chênh cao đòa hình, h = Cao độ nút sau (h2) - Cao độ

nút đầu (h1)

KẾT QUẢ TÍNH TOÁN THỦY LỰC ỐNG

Lưu

lượn

g



Đườ

ng

kính



Vận

tốc



Tổn

thất

đơn vò



Chie

àu

dài



Tổn

thấ

t

dài



Tổn

thất

cục

bộ



Độ chênh cao



Q(l/s

)



D(m

m)



v(m/

s)



i(m/m)



l(m)



hd(

m)



hcb(

m)



h1(

m)



h2(

m)



h(

m)



(m)



Trạm-A



10.2

53



154



0.551



0.0023

6



20



0.04

7



0.005



2.00



1.50



-0.50



-0.448



A-A1



1.10



104



0.130



0.0002



80



0.02



0.002



1.50



1.50



0.00



0.026



Đoạn

ống



SVTH: Phan Thò Cẩm Vân – MSSV: 90303348



110



Tổng

tổn

thất



ChươngIV: Tính toán công trình đơn vò



4



9



3



A1-A2



0.63

4



54



0.277



0.0025

1



160



0.40

2



0.040



1.50



1.40



-0.10



0.342



A2-A3



0.06

7



54



0.029



0.0000

5



175



0.00

9



0.001



1.40



0.90



-0.50



-0.490



A4-A5



0.06

7



54



0.029



0.0000

5



175



0.00

9



0.001



0.50



0.80



0.30



0.310



A4-A6



0.11

5



54



0.050



0.0001

2



445



0.05

3



0.005



0.50



0.80



0.30



0.359



A1-A7



0.32

6



104



0.038



0.0000

3



195



0.00

6



0.001



1.50



0.80



-0.70



-0.694



A-B



9.12

0



154



0.490



0.0019

1



25



0.04

8



0.005



1.50



1.50



0.00



0.053



B-B1



1.96

8



104



0.232



0.0008

2



70



0.05

7



0.006



1.50



1.50



0.00



0.063



Lưu

lượn

g



Đườ

ng

kính



Vận

tốc



Tổn

thất

đơn vò



Chie

àu

dài



Tổn

thấ

t

dài



Tổn

thất

cục

bộ



Độ chênh cao



Tổng

tổn

thất



Q(l/s

)



D(m

m)



v(m/

s)



i(m/m)



l(m)



hd(

m)



hcb(

m)



h1(

m)



h2(

m)



h(

m)



(m)



B1-B3



1.86

2



82



0.353



0.0023

2



150



0.34

8



0.035



1.50



1.50



0.00



0.383



B3-B4



0.40

3



54



0.176



0.0011

3



140



0.15

8



0.016



1.50



0.80



-0.70



-0.526



B4-B5



0.04

8



54



0.021



0.0000

3



130



0.00

4



0.000



0.80



0.80



0.00



0.004



B4-B6



0.30

7



54



0.134



0.0007

0



85



0.06

0



0.006



0.80



0.80



0.00



0.065



B6-B7



0.04

8



54



0.021



0.0000

3



130



0.00

4



0.000



0.80



0.60



-0.20



-0.196



B6-B8



0.21

1



54



0.092



0.0003

6



70



0.02

5



0.003



0.80



0.80



0.00



0.028



B8-B9



0.04



54



0.021



0.0000



130



0.00



0.000



0.80



0.80



0.00



0.004



Đoạn

ống



SVTH: Phan Thò Cẩm Vân – MSSV: 90303348



111



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

8 Mạng lưới cấp nước:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×