Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
d. Không có đáp án đúng.

d. Không có đáp án đúng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ru

M

c. ω = +

U u ( K φ )2





d. ω Ru + Rkt

(K )2 M

=

Uu

K



4. Phơng trình đặc tính cơ của động cơ

điện một chiều kích từ song song cã d¹ng

nh sau:

a. ω −

=

Uu



Ru



(Kφ )



2



M





b. ω + Ru + Rkt

(Kφ )2 M

=

Uu



c. ω +

=

U



Ru



(K φ )



2



M



u





d. ω − Ru + Rkt

( K )2 M

=

Uu

K



5. Phơng trình đặc tính cơ điện của động

cơ điện một chiều kích từ nối tiÕp cã d¹ng

nh sau:

a. ω −

=

Uu



Ru



( K φ )2





b. ω Uu + R

u

KKkt +

=

Iu Uu R

k

t

KKkt

K

c. ωI

K

u

k

t



=



+

R

k

t



K

K

k

t



M







+



Ru



(Kφ )



2



®iƯn cđa ®éng cơ điện một chiều kích từ

độc lập có dạng nh sau:



M



6.

Phơng

trình

đặc tính

cơ điện

của động

cơ điện

một chiều

kích từ

song song

có dạng

nh sau:

+ Ru + Rkt

(Kφ )2 M

R

I





R

I







a. ω − Ru + Rkt

(Kφ ) uI

=

Uu

K

+





K



K



Ru + Rkt

(K ) uI



7.

P

h

ơ

n

g

t

r

ì

n

h

đ



c

t

í

n

h

c

ơ





+



b. =

c. =



Uu



R





Uu





R











I

I



d. ω = + Ru + Rkt uI

Uu

(K φ )





8. Khi điều chỉnh tốc độ động cơ điện một

chiều kích từ song song, có thể dùng ph ơng

pháp nối thêm điện trở phụ vào phần ứng

hoặc làm thay đổi dòng điện kích từ. Nh ng

phơng pháp tốt nhất là:

a. Nối thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng.

b. Làm thay đổi trị số dòng điện kích từ.

c. Kết hợp cả hai phơng pháp trên.

d. Không có phơng án đúng.

9. Khi thay đổi chiều quay của động cơ

một chiều ng ời ta có thể thay đổi chiều

dòng điện kích từ hoặc đổi chiều dòng

điện phần ứng. Nh ng phơng pháp tốt nhất

là:

b.

Đổi chiều dòng điện kích từ.

c. Đổi

chiề

u

dòng

điện

phần

ứng.

c.Kế

t hợp

cả

hai

phơng

pháp

trên.

d.Kh

ông



phơng

án

đún

g.

10.Đới với Động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp thì . . .

a. Có thể vận hành không tải.

b. Không thể vận hành không tải.

11. Mắc thêm vào mạch phần ứng của động cơ

điện một chiều kích từ độc lập một điện trở

phụ có giá trị bằng 2 lần điện trở phần ứng thì

dòng điện phần ứng khi khởi động tăng lần.



a. 3 .

b.



d.



12.

M



c

t

h

ê

m

v

à

o

m



c

h

p

h



n



n

g

c



a

đ



n

g

c

ơ

đ

i



n

m



ột chiều kích từ độc lập một điện trở phụ có

giá trị bằng 5 lần điện trở phần ứng thì dòng

điện phần ứng khi khởi động giảm đi lần.

a. 5 .



1

3



c. 3



1



b.



3

d.



1

5



c. 5



1

5



13. Mắc thêm vào mạch phần ứng của động cơ

điện một chiều kích từ độc lập một điện trở

phụ có giá trị bằng 8 lần điện trở phần ứng thì

dòng điện phần ứng khi khởi động tăng lần.

a.

8



1



.



1

b. 8

c. 8 d.



8

14. Giảm điện áp đặt vào phần ứng động cơ điện một chiều kích

từ song song đi 3 lần so với giá trị định mức thì mô men khởi động

giảm đi lần.

a. 3 .

b.

d.



1

1



3



c. 3



3



15. Giảm điện áp đặt vào phần ứng ®éng c¬ ®iƯn mét chiỊu kÝch

tõ song song ®i 9 lần so với giá trị định mức thì mô men khởi động

giảm đi lần.

a. 3

1

b.

9



c.



1



3



d. 9



16. Giảm điện áp đặt vào phần ứng động cơ điện một chiều kích từ

song song đi 20 lần so với giá trị định mức thì mô men khởi động

lăng lên lần.

a. 20

b.

c.



1

1



20

20

d. 20



17. Giảm điện áp đặt vào phần ứng động cơ ®iƯn mét chiỊu kÝch tõ

song song ®i 25 lÇn so với giá trị định mức thì mô men khởi động

giảm đi lần.

a.



1



25 1

b.

5

c. 5

d. 25



18. Hãm động năng kích từ độc lập động cơ điện một chiều kích từ độc lậ p xảy

ra khi:

a. Động cơ đang quay, cắt cả phần ứng và phần kích từ ra

khỏi nguồn một chiều rồi đóng vào một điện trở hãm.

b. Động cơ đang quay, cắt phần ứng ra khỏi l ới điện một chiều và

khép kín mạch qua một điện trở hãm, kích từ vẫn giữ nguyên

nh cũ.



c.Động cơ đang quay, đóng vào phần ứng một điện trở phụ đủ lớn.

d. Không có đáp án đúng.

19. Hãm ngợc động cơ điện một chiều kích từ độc lập xảy ra khi:

a. Động cơ đang quay, đóng vào phần ứng một điện trở phụ đủ lớn.

b. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần ứng, kích

từ vẫn giữ nguyên nh cũ.

c. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần kích từ,

phần ứng vẫn giữ nguyên nh cũ.

d. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

20. Hãm ngợc động cơ ®iƯn mét chiỊu kÝch tõ song song x¶y ra khi:

a. Động cơ đang quay, đóng vào phần ứng một điện trở phụ đủ lớn.

b. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần ứng, kích

từ vẫn giữ nguyên nh cũ.

c. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần kích từ,

phần ứng vẫn giữ nguyên nh cũ.

d. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

21. Hãm tái sinh động cơ điện một chiều xảy ra khi:

a. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần ứng, kích

từ vẫn giữ nguyên nh cũ.

b. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần kích từ,

phần ứng vẫn giữ nguyên nh cũ.

c. Tốc độ quay của động cơ lớn hơn tốc độ không tải lý tởng.

d. Không có đáp án đúng.

22. Tại sao xe điện chở khách trong thành phố lại thờng dùng động cơ

điện một chiều kích từ nối tiếp?

a. Tính năng điều chỉnh tốc độ tốt.

b. Mômen khởi động lớn.

c. Đặc tính cơ mềm mại, tránh đợc tì nh trạng quá tải.

d. Cả ba lý do trên.

23. Khi mắc thêm điện trở phụ vào mạch kích từ của động cơ điện

một chiều kích từ độc lập thì:

a. Tốc độ không tải lý tởng không thay đổi.

b. Dòng điện khởi động không thay đổi.

c. Mômen khởi động không thay đổi.

d. Cả ba thông số trên đều không thay đổi.

24. Khi mắc thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng của động cơ

điện một chiều kích từ độc lập thì:

a. Dòng điện khởi động không thay ®ỉi.

b. M«men khëi ®éng kh«ng thay ®ỉi.

c. Tèc ®é kh«ng tải lý tởng không thay đổi.

d. Cả ba thông số trên đều không thay đổi.

25. Khi giảm điện áp đặt vào mạch kích từ của động cơ điện một chiều kích từ

độc lập thì:

a. Tốc độ không tải lý tởng không thay đổi.

b. Mômen khởi động không thay đổi.

c. Dòng điện khởi động không thay đổi.

d. Cả ba thông số trên đều không thay đổi.

26. Khi giảm điện áp đặt vào mạch phần ứng của động cơ điện một chiều kích

từ độc lập thì:



a. Dòng điện khởi động không thay ®ỉi.

b. M«men khëi ®éng kh«ng thay ®ỉi.

c. Tèc ®é kh«ng tải lý tởng không thay đổi.

d. Cả ba thông số trên đều thay đổi.



Chơng 5. cơ cấu Điện từ (9 câu)

Cơ cấu điện từ một chiều có:

a. Mạch từ đợc làm bằng thép khối, cuộn dây to và

ngắn. b.Mạch từ đợc làm bằng thép lá, cuộn dây

to và ngắn. c.Mạch từ đợc làm bằng thép khối,

cuộn dây nhỏ và cao. d.Mạch từ đợc làm bằng

thép lá, cuộn dây nhỏ và ngắn.

1.



Cơ cấu điện từ xoay chiều có:

a. Mạch từ đợc làm bằng thép khối, cuộn dây to và

ngắn. b.Mạch từ đợc làm bằng thép lá, cuộn dây

to và ngắn. c.Mạch từ đợc làm bằng thép khối,

cuộn dây nhỏ và cao. d.Mạch từ đợc làm bằng

thép lá, cuộn dây nhỏ và ngắn.

3.Cơ cấu điện từ một chiều là cơ cấu điện tõ cã:

a. Ngn cung cÊp cho cn hót lµ ngn xoay chiỊu.

b. Ngn cung cÊp cho cn hót lµ ngn áp.

c. Nguồn cung cấp cho cuộn hút là nguồn dòng.

d. Ngn cung cÊp cho cn hót lµ ngn mét chi ều.

4.Cơ cấu điện từ xoay chiều là cơ cấu điện tõ cã:

a. Ngn cung cÊp cho cn hót lµ ngn xoay chiỊu.

b. Ngn cung cÊp cho cn hót lµ ngn mét chiỊu.

c. Ngn cung cÊp cho cn hót lµ ngn dòng.

d. Nguồn cung cấp cho cuộn hút là nguồn áp.

5.Cơ cấu điện từ mắc nối tiếp là cơ cấu điện từ có:

a. Cuộn dây đợc cấp bởi nguồn dòng.

b. Cuộn dây đợc cấp bởi nguồn áp.

c. Cả hai đáp án đều đúng.

d. Không có đáp án đúng.

6.Cơ cấu điện từ mắc song song là cơ cấu điện từ có:

a. Cuộn dây đợc cấp bởi nguồn dòng.

b. Cuộn dây đợc cấp bởi nguồn áp.

c. Cả hai đáp án đều đúng.

d. Không có đáp án đúng.

2.



7.



Khi tính toán cơ cấu điện từ, cần tính toán các thông số nào sau đây:

a. Chiều dài và tiết diện mạch từ.

b. Chiều dài và tiết diện dây dẫn.

c. Loại vật liêu làm mạch từ và dây dẫn.

d. Tất cả các thông số trên.

8. Cơ cấu điện từ một chiều có thể mắc vào nguồn xoay

chiều có cùng điện áp đợc không?

a. Có thể.

b. Không thể.



9. Cơ cấu điện từ nối tiếp có thể mắc song song với lới điện đợc không?

a. Kông thể.

b. Có thể.



Chơng 6. khí cụ điện bảo vệ



(17 câu)



1.Để bảo vệ sự cố quá tải dài hạn, thờng dùng:

a. Cầu

chì.

b.Cầu

dao.

c.Rơle

nhiệt.

d.Rơle dòng điện cực đại.

2.Để bảo vệ sự cố ngắn mạch, ng ời ta không dùng thiết bị nào ?

a. Cầu chì.

b. áptômát.

c. Rơle dòng điện cực đại.

d. Cả 3 thiết bị trên.

3. Khi tính chọn cầu chì phải dựa vào các thông số nào ?

a. Trị số dòng điện định mức

của dây chảy. b.Trị số dòng

điện nóng chảy của dây

chảy. c.Cả hai đáp án trên.



d.Không có đáp án nào.

Khi tính chọn rơle nhiệt phải dựa vào các thông số nào ?

a. Dòng điện định mức đi qua sợi đốt.

b. Dòng điện tác động của sợi đốt.

c. Cả hai đáp án đúng.

d. Không có đáp án đúng.

5. Bản chất của sự cố ngắn mạch:

a. Dòng điện tăng đột ngột.

b. Dòng điện đợc khép kín nhng không qua tải.

c. Cả hai đáp án trên đều đúng.

d. Không có đáp án đúng.

6. Bản chất của sự cố quá tải dài hạn:

a. Dòng điện thực tế đi trong mạch bằng khoảng (1.2 ữ1.4) Iđm

nhng duy trì trong một khoảng thời gian dài đủ để làm h

hỏng thiết bị điện.

b. Dòng điện thực tế đi trong mạch bằng khoảng (2.0 ữ2.5) Iđm

nhng duy trì trong một khoảng thời gian dài đủ để làm h

hỏng thiết bị điện.

c. Dòng điện tăng đột ngột.

d. Không có đáp án đúng.

7. Bản chất của sự cố quá tải ngắn hạn:

a. Dòng điện thực tế đi trong mạch bằng khoảng (1.2 ữ1.4) Iđm

nhng duy trì trong một khoảng thời gian ngắn.

b. Dòng điện thực tế đi trong m ạch bằng khoảng (2.0 ữ2.5) Iđm

duy trì trong một khoảng thời gian ngắn nhng ®đ ®Ĩ lµm h

4.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

d. Không có đáp án đúng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×