Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa



Danh Mục tại liệu nước ngoài

12. Ajzen I.1991, The theory of planned behavior, Organizational Behavior and

Human Decision Processes 50, 179-211.

13. Ajzen I., Fishbein M. 1975, Belief, Attitude, Intention and Behavior: An

Introduction to theory and research, Addition-Wesley. Reading, MA. Armitage

& Conner , 2001, Efficacy of the Theory of Planned Behaviour.

14. Beck, L., & Ajzen, I. 1991, Predicting dishonest actions using the theory of

planned behavior.Journal of Research in Personality, 25, 285–301.

15. Cronin and Taylor, 1992, Measuring service quality: a re-examination and



H

U







extension. Journal of Marketing, Vol. 56,55-58.



TẾ



16. Eagly, A. & Chaiken S. 1993, The psychology of attitudes.Forth Worth,

Harcourt Brace Jovanovich CollegePublishers



KI

N



H



17. Engel et al., 1978, The EKB model



18. Kotler & Armstrong 2004, Rrinciples of marketing. United States of America:





C



Pearson Education



H



19. Hoelter, J.W. 1983, Sociological Methods and Research, 11, 325–344.



Đ



ẠI



20. Hair & ctg 1998, Multivariate Data Analysis, Prentice-Hall International, Inc.



G



21. Philip Kotler - Marketing Management 2001.







N



22. Peter D. Bennett, 1995, Dictionary of marketing terms.



Ư



23. Petrick, J.F 2002, Experience use history as a segmentation tool to examine golf



TR



travellers’ satisfaction, perceived value repurchase intention,Journal of

Vacation Marketing, Vol. 8 No. 4, 332-42.

24. Schiffman, L.G. & Kanuk, L.L., 2007, Consumer behavior Pearson 9th ed.,

240- 241.

25. Sweeney & Soutar, 2001, Consumer Perceived Value: The Development of a

Multiple Item Scale.

26. Sanchez et al., 2006, Customer perceptions of value.

27. Tabachnick, B. G., & Fidell, L. S. 2007, Using multivariate statistics.

28. Tam, J 2004, ‘Customer satisfaction, service quality and perceived value: an

integrative model’, Journal of Marketing Management, 20, 897 –917.

SVTH: Dương Văn Điền



79



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa



29. Tung-Zong Chang và Albert R.Wildt ,1994, Price, Product information, and

purchase intention.

30. Venkatesh, V. and F.D. Davis, 2000, A Theoretical Extension of the

Technology Acceptance Model: Four Longitudinal Field Studies,

Management.

31. Wayne D.Hoyer & Deborah J. Macinnis , 2008, Consumer Behavior.

32. Zeithaml, V.A. and Bitner, M.J., 2000, Services Marketing, New York:

McGraw Hill.

33. Zeithaml, V.A. 1988, Consumer perceptions of price, quality and value: a



H

U







meansend model and synthesis of evidence, Journal of Marketing, Vol. 52,



TẾ



July, 2-22.



34. Schiffman & Kanuk , 2007, Consumer Behavior 9th Edition.



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H





C



KI

N



H



35. Tabachnick, B. G., & Fidell, L. S. 2007, Using multivariate statistics.



SVTH: Dương Văn Điền



80



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa

PHỤ LỤC 1



DÀN BÀI THẢO LUẬN NGHIÊN CỨU

Kính chào Anh/Chị tơi là Dương Văn Điền, sinh viên ngành Marketing trường đại học

Kinh tế Huế . Tôi đang thực hiện nghiên cứu cho khóa luận tốt nghiệp với nội dung

“Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn rạp phim của khách hàng

trên địa bàn thành phố Huế”.Trước tiên, tôi xin trân trọng cảm ơn Anh/ Chị đã dành

thời gian cho buổi thảo luận này. Tôi rất hân hạnh được thảo luận với Anh/ Chị về chủ

đề này, mục đích là để khám phá và biết được những yếu tố mà các bạn cho quan

trọng, cần thiết khi chọn lựa rạp chiếu phim.



H

U







Trong cuộc khảo sát này khơng có quan điểm đúng hay sai mà chỉ có câu trả lời

phù hợp nhất với bản thân Quý Anh/Chị.



TẾ



1. Theo quan điểm của Anh/Chị, Anh/ Chị nghĩ rằng các yếu tố nào sẽ tác động đến



KI

N



H



việc lựa chọn rạp chiếu phim khi Anh/ Chị có nhu cầu giải trí?

…………………………………………………………………………………………





C



…………………………………………………………………………………………



H



…………………………………………………………………………………………



ẠI



…………………………………………………………………………………………



G



Đ



2. Theo quan điểm của Anh/ Chị, Anh/ Chị nghĩ rằng các yếu tố nào sẽ ảnh hưởng đến







N



việc thu hút khách hàng đến với rạp chiếu phim?



Ư



…………………………………………………………………………………………



TR



…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

3. Sau đây là một số yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa rạp chiếu phim. Theo ý kiến

của Anh/Chị, những yếu tố này có ảnh hưởng đến lựa chọn rạp chiếu phim của Anh/

Chị và vui lòng thảo luận chi tiết hơn về những yếu tố này.

3.1. Anh/ Chị có ý kiến như thế nào về chất lượng rạp chiếu phim của các rạp tại thành

phố Huế?

- Hệ thống rạp, trang thiết bị hiện đại

- Khơng gian thống mát, rộng rãi

SVTH: Dương Văn Điền



81



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa



- Chất lượng âm thanh, hình ảnh tốt

- Sạch sẽ, vệ sinh tốt

`- Có nhiều dịch vụ ăn uống, giải trí kèm theo

- Mua vé, đặt vé nhanh chóng

- Nhiều hình thức thanh tốn tiện lợi

3.2. Anh/ Chị có ý kiến như thế nào về giá vé xem phim tại thành phố Huế

- Giá rõ ràng, được công bố cố định

- Dễ dàng kiểm tra so sánh giá cả

- Mức gia hợp lý



H

U







3.3. Ý kiến của anh chị như thế nào về vị trí các rạp chiếu phim tại thành phố Huế ?

- Vị trí dễ đi lại



TẾ



- Khoảng cách từ nhà đến rạp ngắn



KI

N



H



- Vị trí thuận lợi , dân cư đơng đúc



- Vị trí rạp đẹp, gần các khu trung tâm mua sắm, vui chơi giải trí,…





C



3.5. Anh chị có nghĩ là ý kiến của người thân bạn bè đồng nghiệp có ảnh hưởng đến



H



quyết định lựa chọn rạp phim của anh chị ?



ẠI



- Lời khuyên của bạn bè ảnh hưởng đến sự lựa chọn



G



Đ



- Lời khuyên của gia đình ảnh hưởng đến sự lựa chọn



N



- Lời khuyên của đồng nghiệp ảnh hưởng đến sự lựa chọn



Ư







3.6. Anh/Chị có bị cân nhắc về thương hiệu khi lựa chọn rạp phim không?



TR



- Thương hiệu càng uy tín thì lựa chọn càng cao

- thương hiệu phổ biến, được nhiều người biết đến thì lựa chọn càng cao

- Thương hiệu thường xuyên xuất hiện thì lựa chọn càng cao



SVTH: Dương Văn Điền



82



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa



Danh sách những người tham gia khảo sát định tính

1 Anh Trần Nhật Tuấn: Super visor Marketing của Lotte cinema Huế

2 Chị Nguyễn Thị Kim Cương: Supervisor Căn tin Kế toán của Lotte cinema Huế

3 Anh Nguyễn Văn Tưởng : Rạp trưởng của Lotte cinema Huế

4 Chị Nguyễn Lê Ngọc Quỳnh: Supervisor Nhân sự của Lotte cinema Huế

5 Anh Nguyễn Văn Nhật Quang: Nhân viên bán vé của Lotte cinema Huế

6 Chị Phan Thị Phương : Nhân viên bán bắp của Lotte cinema Huế

Với 4 đối tượng khảo sát còn lại là khách hàng được chọn ngẫu nhiên tại điểm bán vì



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H





C



KI

N



H



TẾ



H

U







lý do bảo mật thơng tin khách hàng không cho phép cung cấp lên danh sách này



SVTH: Dương Văn Điền



83



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa

BẢNG KHẢO SÁT ĐỊNH LƯỢNG



Kính chào Anh/Chị tơi là học viên trường Đại học Kinh Tế Huế. Hiện nay tơi đang

thực hiên đề tài khóa luận tốt nghiệp " Các yếu tố quyết định đến lựa chọn rạp phim

của khách hàng trên địa bàn thành phố Huế". Rất mong Anh/Chị có thể dành một

số thời gian để hồn thành bảng khảo sát sau đây. Mọi thông tin Anh/Chị cung cấp sẽ

hồn tồn được giữ bí mật và chỉ sử dụng cho nghiên cứu này.Chân thành cảm ơn sự



H

U



1.Anh/Chị đã từng xem phim tại rạp phim trước đây chưa.







giúp đỡ của Anh/Chị.

□ Đã từng



TẾ



□ Chưa từng



KI

N



H



2.Anh/Chị đã từng xem phim ở các rạp nào sau đây.

□ CGV cinema





C



□ Galaxy cinema



H



□ BHD cinema



ẠI



□ Starlight cinema



G



Đ



□ Chưa từng



N



3. Tần suất Anh/Chị đi xem phim



Ư







□ Một lần/ một tuần



TR



□ Hai lần/ một tuần

□ Một lần/một tháng

□ Hai lần/một tháng

4. Anh/Chị có thích xem phim tại rạp chiếu khơng

□ Có

□ Khơng



SVTH: Dương Văn Điền



84



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa



Anh/chị vui lòng đánh giá mức độ đồng ý của anh/chị với các phát biểu sau đây khi

quyết định lựa chọn rạp phim bằng cách khoanh tròn vào điểm số tương ứng với thang

đo như sau:

1



2



3



4



5



Hồn tồn khơng đồng ý Khơng đồng ý Bình thường Đồng ý Hồn tồn đồng ý

TIÊU THỨC



TT



MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ



I



ẢNH HƯỞNG XÃ HỘI



1



Dựa theo lời khuyên bạn bè



1



2



Dựa theo lời khuyên gia đình



1



3



Dựa theo lời khuyên đồng nghiệp



4



Dựa theo lời khuyên truyền thông



II



GIÁ CẢ CẢM NHẬN



1



Giá vé phù hợp với chất lượng



2



3



4



5



2



3



4



5



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



Giá vé phù hợp với khả năng thanh tốn của tơi



1



2



3



4



5



3



Giá vé tranh tranh so với các rạp chiếu phim khác



1



2



3



4



5



4



Giá bắp và nước hợp lý



1



2



3



4



5



III



NHÂN BIẾT THƯƠNG HIỆU



1



Thương hiệu uy tín



1



2



3



4



5



2



Thương hiệu danh tiếng và được nhiều người biết đến



1



2



3



4



5



3



Hệ thống nhận dạng thương hiệu dễ dàng



1



2



3



4



5



4



Hình ảnh thương hiệu thường xuyên xuất hiện



1



2



3



4



5



IV



THUẬN TIỆN



1



Vị trí thuận lợi, ngay trung tâm thành phố



1



2



3



4



5



2



Vị trí gắng liền với nhiều trung tâm mua sắm, khu vui 1



2



3



4



5



H

U







2



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H





C



KI

N



H



TẾ



1



chơi dịch vụ ăn uống

3



Vị trí gần nhà



1



2



3



4



5



4



Có thể đặt vé hoặc mua vé qua điện thoại, app



1



2



3



4



5



phone,website



SVTH: Dương Văn Điền



85



Khóa luận tốt nghiệp

5



GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa



Có thể thanh tốn bằng ví điện tử, thẻ ngân hàng, ứng 1



2



3



4



5



dụng nhanh chóng

V



CHẤT LƯỢNG CẢM NHẬN



1



Trang thiết bị hiện đại, hấp dẫn



1



2



3



4



5



2



Chất lượng hình ảnh âm thanh tốt



1



2



3



4



5



3



Rạp chiếu phim có dịch vụ giải trí đi kèm



1



2



3



4



5



4



Khơng gian rộng rãi



1



2



3



4



5



5



Nhà vệ sinh sạch sẽ



1



2



3



4



5



6



Mua vé nhanh chóng tiện lời với nhiều phương thức



1



2



3



4



5



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



H

U







lựa chọn

7



Thái độ phục vụ của nhân viên tốt



VI



TẦN SUẤT CHIẾU PHIM



1



Rạp phim có nhiều suất chiếu trong cùng một thời



KI

N



H



TẾ



1



điểm

Rạp có nhiều phim “HOT”



3



Có nhiều thể loại phim trong khung giờ u thích



VII



CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI



1



Thường xun có chương trình khuyến mãi hâp dẫn



1



2



3



4



5



2



Chương trình khuyến mãi dễ tham gia



1



2



3



4



5



3



Giảm giá vé một số ngày định kì



1



2



3



4



5



4



Giảm giá vé giờ chiếu nhất định



1



2



3



4



5



5



Giảm giá vé cho người già, trẻ nhỏ, học sinh sinh



1



2



3



4



5



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H





C



2



viên, khi đi theo nhóm

VIII QUYẾT ĐỊNH

1



Tôi tự tin khi quyết định xem phim ở rạp mà tơi chọn



1



2



3



4



5



2



Tơi khuyến khích bạn bè người thân xem phim tại đó



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



khi có nhu cầu

3



Tơi chắc chắn sử dụng dịch vụ tại rạp chiếu phim đó

trong thời gian tới



SVTH: Dương Văn Điền



86



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa

PHẦN THƠNG TIN CÁ NHÂN



Anh/Chị vui lòng cho biết đơi chút về bản thân

6.Giơí tính

□ Nam

□ Nữ

7. Độ tuổi

□ Dưới 18 tuổi

□ 18-25

□ 25-35



H

U







□ 35-50

□ trên 50



TẾ



8. Nghề nghiệp



KI

N



H



□ Học sinh, sinh viên

□ Cán bộ công nhân viên





C



□ Doanh nhân



H



□ Cán bộ quản lý



ẠI



□ Nghề tự do



G



Ư







N



□ Dưới đại học

□ Đại học



Đ



9.Trình độ học vấn



TR



10. Thu nhập trung bình một tháng

□ Dưới 3 triệu



□ Từ 3 đến 5 triệu

□ từ 5 đến 10 triệu

□ trên 10 triệu

11. Tình trạng hơn nhân

□ Độc thân

□ Đã kết hơn



SVTH: Dương Văn Điền



87



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa

XỬ LÝ SỐ LIỆU SPSS



Đặt điểm mẫu nghiên cứu

Frequency Table

DO TUOI

Frequency



Percent



Valid Percent



Cumulative

Percent



18-25 TUOI



125



64,1



64,1



64,1



25-35 TUOI



47



24,1



24,1



88,2



35-50 TUOI



23



11,8



11,8



100,0



195



100,0



100,0



Valid



H

U







Total



GIOI TINH



TẾ



89



45,6



N?



106



54,4



Total



195



100,0



Cumulative

Percent



45,6



45,6



54,4



100,0



100,0



ẠI



H





C



Valid



Valid Percent



H



Nam



Percent



KI

N



Frequency



Đ



NGHE NGHIEP

Percent



Valid Percent



53,3



53,3



53,3



27



13,8



13,8



67,2



21



10,8



10,8



77,9



DOANH NHAN



4



2,1



2,1



80,0



NGHE TU DO



39



20,0



20,0



100,0



195



100,0



100,0



Ư



NHAN VIEN



CAN BO QUAN LY

Valid



Percent

104







HSSV



Cumulative



TR



N



G



Frequency



Total



SVTH: Dương Văn Điền



88



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hòa



THU NHAP

Frequency



Percent



Valid Percent



Cumulative

Percent



<3 TRIEU



101



51,8



51,8



51,8



3-5 TRIEU



79



40,5



40,5



92,3



5-10 TRIEU



15



7,7



7,7



100,0



195



100,0



100,0



Total







Valid



Valid



68,7



61



31,3



DA KET HON



Percent



195



100,0



68,7



68,7



31,3



100,0



100,0





C



Total



Cumulative



TẾ



134



Valid Percent



KI

N



DOC THAN



Percent



H



Frequency



H

U



TINH TRANG HON NHAN



CRONBACH’S ALPHA



H



Cronbach’s alpha cho Thang đo ảnh hưởng xã hội lần 1

N of Items



N



G



Alpha



Đ



Cronbach's



ẠI



Reliability Statistics



4



Item-Total Statistics



TR



Ư







,574



Scale Mean if



Scale Variance



Corrected Item-



Cronbach's



Item Deleted



if Item Deleted



Total



Alpha if Item



Correlation



Deleted



AHXH1



11,44



3,402



,508



,366



AHXH2



11,43



3,421



,596



,303



AHXH3



11,27



3,434



,538



,344



AHXH4



11,35



5,744



-,084



,797



Cronbach’s alpha cho Thang đo ảnh hưởng xã hội lần 2

Reliability Statistics



SVTH: Dương Văn Điền



89



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×