Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

PHẦN III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Ths. Nguyễn Thị Thúy Đạt



Hy vọng rằng, những vấn đề được phân tích trong nghiên cứu này phần nào đem

lại một góc nhìn mới mẻ hơn về online marketing, có thêm được những thơng tin cần

thiết, trên cơ sở đó cơng ty có thể áp dụng những giải pháp thích hợp nhất cho riêng

mình, thúc đẩy quá trình ứng dụng online marketing trong hoạt động kinh doanh, góp

phần làm cho cơng ty cho thương hiệu Du lịch Đại Bàng ngày một vương xa hơn nữa

trên thị trường Việt Nam và quốc tế.

2. KIẾN NGHỊ

2.1. Đối với công ty cổ phần truyền thông quảng cáo và dịch vụ du lịch Đại

Bàng



U







Nâng cao nhận thức của toàn cán bộ nhân viên cũng như ban lãnh đạo công ty về



TẾ



H



tầm quan trọng của online marketing đối với hoạt động kinh doanh từ đó đầu tư thêm

nguồn lực cho mảng online marketing của công ty, cả về kinh ngân sách lẫn nhân sự,



N

H



nâng cấp các cơ sở vật chất, những máy móc liên quan đến cơng nghệ thơng tin v.v.



KI



Tạo thêm nhiều điều kiện cho nhân viện marketing tại công ty có cơ hội tham gia





C



vào nhiều chương trình đào tạo, rèn luyện kỹ năng về truyền thông trực tuyến, sử dụng



H



thành thạo các công cụ online marketing để tăng cường hiệu quả hoạt động.



ẠI



Cần phải có những khoản tiền trích ra hằng năm hay hằng quy nhất định cho các



G



Đ



hoạt động khen thưởng, phúc lợi cho những nhân viên giỏi và xuất sắc, có đóng góp



N



lớn cho cơng ty. Ngồi ra cũng cần phải có những khoản chi phí để tìm hiểu các chiến



Ư







lược, hoạt động online marketing của các đối thủ khác cùng ngành, nghiên cứu và cập



TR



nhật xu hướng sử dụng Internet mới của khách hàng tiềm năng.

2.2. Đối với chính quyền tỉnh thừa thiên Huế

Cần đẩy mạnh các chương trình xúc tiến, tăng cường mở rộng và khai thác các

loại hình du lịch có trên địa bàn như du lịch sinh thái, du lịch biển, du lịch nhà vườn

v.v. nhằm tăng tính đa dạng trong các sản phẩm du lịch, tạo cho khách hàng có nhiều

địa điểm và loại hình tham quan.

Chú trọng hơn về những công tác quảng bá trên Internet về tài nguyên du lịch,

thu hút khách đến với Huế nhiều hơn bằng cách: tăng cường các hoạt động lễ hội có

quy mơ lớn , tạo điều kiện hơn đối với các khách du lịch quốc tế như đơn giản hóa các

SVTH: Nguyễn Văn Châu – Lớp K48C Marketing



Trang 70



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Ths. Nguyễn Thị Thúy Đạt



thủ tục quản lý khách lưu trú, xóa bỏ chính sách phân biệt giá, mở thêm nhiều tuyến

bay đến với Huế để hành trình của khách thực hiện thuận lợi hơn.

Tổ chức phối hợp giữa cơ quan quản lý với đơn vị kinh doanh, đặc biệt là những

đơn vị kinh doanh, hoạt động nhiều trên môi trường Internet, để có thể tập hợp và cập

nhật những thơng tin một cách có hệ thống, nhanh chóng về các quy chế, cũng như

thông tin về điểm đến, nguồn tài nguyên du lịch của địa phương nhằm hỗ trợ thông tin

cho khách du lịch quan tâm đến Huế.

Tích cực tổ chức nhiều cuộc thi sáng tạo, xây dựng các sản phẩm du lịch. Hoạt



U



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H





C



KI



N

H



TẾ



H



còn quảng bá ngành du lịch nước nhà ngày một đi xa hơn.







động này khơng những góp phần nâng cao sự phong phú trong sản phẩm du lịch mà



SVTH: Nguyễn Văn Châu – Lớp K48C Marketing



Trang 71



DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt

1. Philip Kotler (2007), marketing căn bản, nhà xuất bản Lao Động – Xã Hội

2. Zeke Camusio, cẩm nang marketing trực tuyến, nhà xuất bản Bách khoa Hà

Nội, năm xuất bản 2015

3. Philip Kotler (2009), Quản trị marketing, nhà xuất bản Lao Động – Xã Hội

4. Claude c. Hopkins, đời quảng cáo, nhà xuất bản kinh tế TP. Hồ Chí Minh

5. Hồng Trọng & Chu Nguyễn Mộng Ngọc 2005 , Phân tích dữ liệu với SPSS,

nhà xuất bản Thống kê.



U







6. Nguyễn cửu long (2006), Giáo trình thương mại điện tử, nhà xuất bản Hà Nội



H



7. Trần Thị Thúy Lan – Nguyễn Đình Quang (2006), Giáo trình tổng quan du



TẾ



lịch, nhà xuất bản Hà Nội



N

H



8. Trần Minh Đạo (2009), Giáo trình marketing căn bản, Nhà Xuất Bản Trường



KI



Đại Học Kinh Tế Quốc Dân





C



Tiếng Anh



H



1. Barry silverstein, Business to business Internet marketing



Đ



ẠI



2. Philip Kotler, marketing management



G



3. Doug McKenzie – Mohr, Community Based social Marketing







N



Tài liệu truy cập trên mạng Internet



TR



online-677



Ư



http://marketing.edu.vn/marketing-online/tim-hieu-ban-chat-cua-marketing-



http://baocongthuong.com.vn/nam-2016-du-lich-viet-nam-can-moc-10-trieu-luotkhach-quoc-te.html

https://www.khamphadisan.com/cong-ty-cp-truyen-thong-quang-cao-va-dich-vudu-lich-dai-bang/

http://www.brandsvietnam.com/9977-Bao-cao-Hanh-vi-Nguoi-tieu-dung-OnlineViet-Nam-2016

http://marketing.edu.vn/Internet-marketing/5-cong-cu-Internet-marketing-hieuqua-40



PHỤ LỤC

PHIẾU KHẢO SÁT ĐIỀU TRA Ý KIẾN KHÁCH HÀNG



PHIẾU KHẢO SÁT

Số phiếu……

Kính chào q Anh (Chị)!

Tơi là sinh viên trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế, hiện tại tôi đang tiến hành thu thập số liệu

phục vụ cho khóa luận tốt nghiệp.Kính mong q Anh (Chị) bớt chút thời gian giúp hoàn thiện những câu

hỏi bên dưới. Tơi xin cam đoan những thơng tin có được chỉ phục vụ cho nghiên cứu và không sử dụng

cho bất kỳ mục đích nào khác.



U







Xin chân thành cảm ơn!



H



PHẦN I. NỘI DUNG KHẢO SÁT



TẾ



Câu 1: Anh(Chị) có tìm kiếm thông tin du lịchthông qua các kênh trực tuyến khơng?

 Khơng (kết thức phiếu khảo sát)



N

H



 Có (tiếp tục phiếu khảo sát)



KI



Câu 2: Anh (Chị) thường xuyên tìm kiếm thơng tin du lịch trực tuyến qua những kênh nào?

(có thể chọn nhiều đáp án).





C



 Cơng cụ tìm kiếm (google, yahoo)  Blog, diễn đàn



 Website, tin tức



H



 Báo, tạp chí  Mạng xã hội



 Truyền hình, radio



Đ



ẠI



 Kênh khác (vui lòng ghi rõ)………………………………………………. ....................................................

 11 – 12 giờ



 17– 18 giờ



N



 6 – 8 giờ



G



Câu 3: Anh (Chị) thường xun tìm kiếm thơng tin trực tuyến vào những khung giờ nào?

 20 – 21 giờ



Ư







 Khung giờ khác (vui lòng ghi rõ):……………….. ..........................................................................................



TR



Câu 4: Anh (Chị) biết đến cơng ty du lịch Đại Bàng thông qua nguồn nguồn thông tin nào dưới đây?

(có thể chọn nhiều đáp án).



 Các cơng cụ tìm kiếm (google,yahoo)  Quảng cáo ngồi trời



 Truyền hình, radio



 Báo, tạp chí



 Mạng xã hội



 Bạn bè, người thân



 Website, tin tức



 Chương trình, sự kiện, hoạt động cộng đồng



 Nguồn khác (vui lòng ghi rõ):……………………………………………………………………………

Câu 5: Để quyết định tham gia một dịch vụ du lịch bất kỳ thì Anh (Chị) thường tìm kiếm thơng tin

trong bao lâu?

 Dưới 1tuần



 Từ 2 - 3 tuần



 Từ 3 – 4 tuần



 Trên 4 tuần



Câu 6: Những hoạt động thường làm khi Anh (Chị) tìm kiếm thơng tin du lịch trực tuyến?

(có thể chọn nhiều đáp án).

 Đọc thơng tin về cơng ty và các chương trình.



 Xem bình luận của các thành viên khác



 Chia sẻ nội dung đã được đăng



 Tham gia bình luận.



 Hoạt động khác (vui lòng ghi rõ):…………………………………………………………………

Câu 7: Xin cho biết mức độ quan tâm của Anh (Chị) đến các loại thông tin du lịch trực tuyến sau?

Đánh dấu  vào ô phù hợp với ý kiến của anh chị theo thang đo quy ước:

1: Rất không quan tâm, 2: Không quan tâm, 3: Bình thường, 4: Quan tâm, 5: Rất quan tâm

Đánh giá

Loại thông tin

2



3



4



5



Thông tin chung về sản phẩm, dịch dụ của công ty.























Giá tour và các dịch vụ của cơng ty.























Các hình ảnh, video quảng cáo về cơng ty.































































































































































U

H



Các hình ảnh, video trải nghiệm của những khách hàng khác.



TẾ







N

H



Các chương trình khuyến mãi của cơng ty tổ chức.



KI



Các sự kiện nổi bật của công ty.



H





C



Các thông tin chung về những điểm đến du lịch.



Đ



ẠI



Những thông tin về ẩm thực của những điểm du lịch.



N



G



Các bình luận của khách hàng khác liên quan đến du lịch.



TR



Ư







Khác (nếu có):………………………………………………







1



Câu 8: Anh (Chị) đã từng truy cập vào một trong hai website chính: dulichdaibang.com và

khamphadisan.com của cơng ty du lịch Đại Bàng chưa?

 Rồi (vui lòng chuyển tiếp sang câu 9)



 Chưa (vui lòng bỏ qua câu 9)



Câu 9: Xin vui lòng cho biết mức độ đồng ý của Anh (Chị) qua những phát biểu về website của công

ty như sau? Đánh dấu  vào ô phù hợp với ý kiến của anh chị theo thang quy ước:

1: Rất không đồng ý, 2: Không đồng ý, 3: Trung lập, 4: Đồng ý, 5: Rất đồng ý



Đánh giá

1



2



3



4



5











































Giao diện website được thiết kế thân thiện với người sử dụng.























Các thông tin về các tour du lịch được phân loại rõ ràng, dễ























tìm kiếm.

Các thơng tin ln được cập nhật nhanh chóng trên website























của công ty.

Website cung cấp đầy các thông tin về sản phẩm của công ty.







U



Các phát biểu



















Các thông tin về chương trình q tặng, khuyến mãi được cung











































Website có tên miền dễ nhớ

Giao diện website được thiết kế đẹp mắt, thân thiện với người



TẾ



H







sử dụng.



KI



N

H



cấp thường xuyên trên website.

Khác (nếu





C



có)…………………………………………………….



ẠI



H



Câu 10: Anh (Chị) đã từng truy cập vào trang Fanpage “Du Lịch Đại Bàng” của công ty du lịch Đại



Đ



Bàng chưa?



G



 Rồi (vui lòng chuyển tiếp sang câu 11)



 Chưa (vui lòng bỏ qua câu 11)







N



Câu 11: Xin vui lòng cho biết mức độ đồng ý của Anh (Chị) qua những phát biểu về Fanpage của



Ư



công ty như sau? Đánh dấu  vào ô phù hợp với ý kiến của anh chị theo thang quy ước:



TR



1: Rất không đồng ý, 2: Không đồng ý, 3: Trung lập, 4: Đồng ý, 5: Rất đồng ý

Đánh giá



Các phát biểu

1



2



3



4



5























Fanpage luôn được cập nhật thơng tin một cách thường xun.























Các hình ảnh, video được đăng lên đẹp mắt và thu hút.























Các bình luận trên fanpage luôn được phản hồi kịp thời.























Fanpage luôn cung cấp đầy đủ các thông tin về các sản phẩm,

dịch vụ của cơng ty.



Các thơng tin về chương trình q tặng, khuyến mãi, minigame

được cung cấp và thực hiện thường xuyên trên fanpage.

Khác (nếu

có)………………………………………………………











































Câu 12: Anh (Chị) đã từng nhận và xem email của công ty du lịch Đại Bàng gửi chưa?

 Chưa (vui lòng bỏ qua câu 13)



 Rồi (vui lòng chuyển tiếp sang câu 13)



Câu 13: Xin vui lòng cho biết mức độ đồng ý của Anh (Chị) qua những phát biểu về email

marketing của công ty như sau? Đánh dấu  vào ô phù hợp với ý kiến của anh chị theo thang quy

ước:



H



U







1: Rất không đồng ý, 2: Không đồng ý, 3: Trung lập, 4: Đồng ý, 5: Rất đồng ý



TẾ



Các phát biểu



Đánh giá



2



3



4



5































































gia tour du lịch.

Các thơng tin về chương trình q tặng, khuyến mãi thường























được thơng báo thơng qua email.

Khác (nếu có)………………………………………………























N

H



1





C



Email được thiết kế, trình bày đẹp và bắt mắt.



KI



Email có tiêu đề kích thích, khơi gợi mở hộp thư.



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H



Email cung cấp nhiều thông tin cần thiết cho quyết định tham



Câu 14: Xin vui lòng cho biết mức độ hài lòng chung của Anh (Chị) đối với các ứng dụng trực tuyến

của công ty du lịch Đại Bàng?

 Rất khơng hài lòng



 Khơng hài lòng



 Trung lập



 Hài lòng



 Rất hài lòng



 >55



PHẦN II. THƠNG TIN CHUNG

1. Giới tính:



 Nam



 Nữ



2. Độ tuổi:



 18 – 25



 26 – 34



 35 – 55



3. Nghề Nghiệp:



 Sinh viên



 Thương nhân



 Lao động phổ thông



 CBCNV



 Đã nghỉ hưu



 Khác (vui lòng ghi rõ):…………



 Miền Bắc



 Miền Trung



 Miền Nam



4. Đến từ vùng miền:



“Xin chân thành cảm ơn quý Anh (Chị) đã tham gia cung cấp thông tin!”



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×