Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tr×nh tù gia c«ng :

Tr×nh tù gia c«ng :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bước 2: Lấy dấu kÝch thước chiỊu dµi bËc L=20,

L=50mm

Chế độ cắt: n = 450 vg/ph, S = tay, t = 0.1mm.



n



s



s



Bc 3:Tiện thô đạt kích thớc 19, L = 20

Chế độ cắt: n = 450 vg/ph, S = 0,15 mm/vg, t = 1,5 mm.

20



 19



n



S



Yêu cầu đạt được:

Mặt bậc vuụng gúc vi ng sinh.



Bc 4:Tiện thô đạt kích thớc 16,3

Chế độ cắt: n = 450 vg/ph, S = 0,15 mm/vg, t = 1,5 mm.

20



 16,3



n



S



Yêu cầu đạt được:

Mặt bậc vng góc với đường sinh.



Bước 5:TiƯn tinh 16±0.1, L=20

Chế độ cắt: n = 750 vg/ph, S = 0,07 mm/vg, t = 1,5 mm.



160.1



20



n



S



Yêu cầu tiện song mặt bậc

đo kiểm bằng thớc cặp có

đuôi sâu



Bc 6:Tiện thô 20,3, L = 50

Chế độ cắt: n = 450 vg/ph, S = 0,15 mm/vg, t = 1.5mm.

50



20,3



n



S



Mặt bậc vng góc với đường sinh.



Bước 7:TiÖn tinh 20±0.1, L = 50

Chế độ cắt: n = 450 vg/ph, S = 0,07 mm/vg, t = 0,25mm.



n



s



Yêu cầu tiện song mặt bậc

đo kiểm bằng thớc cặp có



Bc 8: Ct rónh sơ bộ sâu 3mm

* Ct rónh.

Ch ct: n = 180 vg/ph, S = tay, t = 3 mm

5

50



20



n



S



u cầu đạt được:

Thành rãnh phẳng và vng góc với đáy rãnh



Bước 9: Vát cạnh 45o

Chế độ cắt: n = 450 vg/ph, S = tay, t = 2 mm



450



n



S



Bước 10: Vát cạnh 45o

Chế độ cắt: n = 450 vg/ph, S = tay, t = 2 mm



450



n



S



* Cắt đứt chi tiết hoµn thµnh chi

tiÕt L = 50  0.1mm



Chế độ cắt: n = 180 vg/ph, S = tay, t = 5mm

50± 0,1



20± 0,1



S



Δ4



Ø16 -0,1



Ø20± 0,1



n



0



*Yêu cầu đạt được:

Mặt cắt phẳng



PhiÕu luyÖn tập (nhóm I )

I - Công việc cần luyện tập

(Thực hiện theo trình tự gia công):

1 - Gá phôi, khỏa mặt đầu.

2 - Tiện kích thớc 18 0.1 x 20  0.1,

3 - TiƯn kÝch thíc 24  0.1 x 30 0.1.

4 - Cắt rãnh, vát cạnh 2x45, cắt đứt chi tiết

L50 0.1.

5- Kiểm tra sản phẩm.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tr×nh tù gia c«ng :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×