Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đ2. Máy phay lăn răng 5E32

Đ2. Máy phay lăn răng 5E32

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đ2. Máy phay lăn răng 5E32

Sơ đồ động:



N=0,18kW

n=1400vg/ph

t=5x1

120



Bn dao kéo dài

76

9



Đ4



72



18

vii



72



78

79



16



k=1



18



77



vi



vii



t=10x1



25

25



80

25



35



25



v



25



10



25

xiv



xxviii



20

k=5



xxiv



k=1



k=4



50



20



c1



d1

xiii



xxvi



46



20

25 d =240

2



xxii



34



36

16



16



N=45kW

n=1440vg/ph



Đ1



Machine Tools & Tribology



x



82



M5



f



c

xii



b



19



xix



ii b



k=16

xvii



19

36 xx



a



ix



30



Đ2

xxi



xvi



d



e

81 M4 xi

32 B

B

46 30 i 30 k=1

A iia

35

M1

42

DS A



iii



25 N=1kW

K=4 n=1440vg/ph



M2



24



xv



k=2



30

viii 30



xxvii xi



20



xxix



a1



t=10x1



xxiii



16



k=1 xxxi 35

b1



xxv



25



16



xxxii



t=5x1



20



iv



M3



v

xxx



10



30



96



vi



35



48



45

xviii



d1=126

a2 b2 c2



d2



11



Đ2. Máy phay lăn răng 5E32



2.2 Các xích truyền động chính



Xích tốc độ : Phương trình xÝch ®éng:



25

18

126

32

25

25

 35

 A

1440.

(I).0,99. (IIa ) or

(IIb ). .(III). (IV). ( V). ( VI). ( VII) = ndao

25

25

25

72

240

48

 35

 B



A ndao

=

Công thức điều chỉnh: i V =

B 125

ndao =



1000Vdao

.Ddao



IIa III và IIbIII có A khác nhau, m = const ZA + ZB = 70.

Đổi chiều quay của dao: lắp A lên IIb.



Machine Tools & Tribology



12







Đ2. Máy phay lăn răng 5E32

Xích bao hình (Xích phân độ).







Lượng di động tính toán: 1vg dao phay TVK/Zph vg bánh răng gia

72

25

25

25

46

công.

1vgdao ( VII). ( VI). ( V). (IV). (III). ( VIII).

18

25

25

25

46

e

a c

1

K

iVS (= 1) : M4 . ( XII). . ( XIII). ( XIV) =

b d

96

Zphôi

f







Khi cắt BR thẳng: M4 (XI) khớp vấu víi 81 (IX) →VS: nèi trơc, ivs = 1

a c 24.K

Công thức điều chỉnh:

ix = . =

e

b d

e 36

24

Z

.

= hoặc

f



f



36



48



e 36

a c 24.K

=

⇒ . =

f 36

b d

Z

e 24

a c 48.K

> 161 → LÊy =

⇒ . =

f 48

b d

Z



Khi : Z phôi < 161 Lấy

Khi : Z phôi



Có các BRTT: Z= 23, 24, 25, 30, ..., 98, 100.

Machine Tools & Tribology



13



Đ2. Máy phay lăn răng 5E32



Xích chạy dao thẳng đứng





Lượng di động tính toán: 1 vg phôiSĐ (mm) của dao phay.



1vgph«i.



a c

45

19

16

4

5

96

2

( VIII). ( XV). 1 . 1 ( XVI)(M1)( XVII). ( XX). ( XXI). ( XXII). (M2 )( XXIII)(M3 ). .10 = S Đ

16

20

30

1

24

b1 d1

36

19



Công thức điều chỉnh: iS =



a1 c1

3

. =



b1 d1 10



 XÝch vi sai : dùng khi cắt răng nghiêng: i





VS=



2, ngắt M4 đóng M5

Lượng di động tính toán:1vg phôiT(mm) chạy dao đứng của dao.

T

30

20

16

19

36

a c

( XXVIII). (M3 )( XXIII)(M2 ). ( XXII). ( XXI). ( XX). .( XVII) 2 . 2 ( XVIII).

10

5

4

16

19

45

b2 d2

.



1

e a c 1

( X)(M5 ).iVS ( = 2). . . .

= ±1

30

f b d 96



e a c

a c

25Z

Thay : . . vµo ⇒ iy = 2 . 2 =

f b d

b2 d2 T.K

Cho : β, mn → iy =



a 2 c 2 7,95775Sinβ

. =

b 2 d2

mn .K

Machine Tools & Tribology



CÇn dÉ n

82



81



M5



M 4 14



 XÝch ch¹y dao h­íng kÝnh cđa trục dao phay:





Lượng di động tính toán : 1 vòng ph«i → SK mm

1.



10 4 10 20

96 2 a1 c1

45 19 16 4

. . . (M1) . . . (M2 ) . . . .10 = SK

20 20 20 25

1 24 b1 d1

36 19 16 20



a1 c1 5

. = SK

b1 d1 4



Xích chạy dao hướng trục:

-



Dùng khi gc bánh vít theo phương pháp chạy dao hướng trục. Phải lắp

bàn dao kéo dài: nối trục XXIX với trục XXII.

Lượng di động tính toán: 1 vg phôiStr

Phương trình xích động:



1.



45 19 16

16 35 1

96 2 a1 c1

. . . (M1) . . ( XXII) x( XXIX). . . .5( XXXII) = S tr

1 24 b1 d1

36 19 16

16 35 50



C«ng thøc ®iÒu chØnh:

a1 c1

. = S tr

b1 d1

Machine Tools & Tribology



15



 XÝch di ®éng dao phay



- Di chun nhanh dao phay - hướng trục - khi chạm công tắc hành trình ®/c = R¬le thêi gian →di chun nhanh trơc chÝnh VII:

1400.





Bàn dao di động nhanh thẳng đứng : xuất phát tõ §2

Vn § = 1440.







16 45 19 16 4

5

. . . . (M2 )(M3 ) .10 = 229mm / ph

30

42 36 19 16 20



Trơ ®øng di ®éng nhanh h­íng kÝnh : xp từ Đ2 qua M2 ngắt M3XXVII

VnK = 1440.







9 1

.

.5 = 32,5m / ph

16 120



16 45 19 16 4

10 4 10 20

. . . . (M2 ) . . . .10 = 55mm / ph

42 36 19 16 20

20 20 20 25



Di động bàn dao thẳng đứng bằng tay:

Tay quay M2 mở , M3 đóng :



S Đ = 1vgTQ (M3 )



5

.10 = 1,6mm

30







Di động hướng kính trục bàn dao b»ng tay

10 20

SK = 1vgTQ. . .10 = 4mm

20 25

Hoặc 1/200 vòng TQ SK = 4/200 = 0,02mm







Ngoài ra ch¹y dao nhanh h­íng trơc cđa trơc chÝnh VII Chỉ khi lắp

bàn dao kéo dài.

Machine Tools & Tribology



16



Đ2. Máy phay lăn răng 5E32



2.3. điều chỉnh máy gia công bánh vít:



Q2



Hai phương pháp:



Chạy dao hướng trục:



Str



Q1







Chạy dao hướng kính:



Q1



Q2



Sk

Machine Tools & Tribology



17



Đ2. Máy phay lăn răng 5E32



Phương pháp chạy dao h­íng kÝnh:





Trơc dao ϕ= 0 - n»m ngang.



 XÝch tốc độ : n =



Q1



Q2



1000.Vd

.Dd



a c 24.K

Xích bao hình :

. =

e

b d

Z.

f



Sk



a1 c1 5

. = SK : 1 vßng bàn máy-SKmm

Xích chạy dao hướng kính:

b1 d1 4

Phương pháp ch¹y dao h­íng trơc:

a1 c1

. = S tr : 1 vg bàn máy- Str mm dao phay

Xích chạy dao HT :

b1 d1

 Pt xÝch :

1.



16 35 1

96 2 a1 c1

45 19 16

. . . (M1) . . ( XXII) x( XXIX) . . .5( XXXII) = Str

1 24 b1 d1

36 19 16

16 35 50

Machine Tools & Tribology



18



Đ2. Máy phay lăn răng 5E32



Dao phay di động Str

S tr

BR gia công phải quay bổ sung

vòng

.Z.mtr

Z : Số răng của bánh vít.

mtr : mô đun chiều trục bánh vít.

Str : chạy dao hướng trục (chọn theo bảng chế độ cắt).

Xích nối từ trục vít me XXXII xuống bàn máy :

S tr

Str dao phay

vòng phôi

Z.mtr





Str

50

35

16

16

19

( XXXII). ( XXXI). ( XXX). ( XXIIX). ( XXI). ( XX).

5

1

35

16

16

19

36

a c 1

e a c 1

Str

( XVI). 2 . 2 . .iVS (= 2). . . .

=

f b d 96 π.Z.mtr

45

b2 d2 30

e a c 24.K

Tacã : . . =

f b d

Z







a c

a2 c 2

15.Z

2,38733

=

→ 2. 2 =

.

mtr .K

b 2 d2 2π.Z.mtr .K

b 2 d2

Machine Tools & Tribology



19



Đ3. Máy xọc răng

Gia công BR trụ thẳng, răng nghiêng,

răng V, trục then hoa, răng trong, bậc

D = 20 - 1600mm ; β= 300 , mmax = 12mm

KÝ hiÖu : 512, 5A12, 514, 5A14,



3.1 Các chuyển động tạo hình bề

mặt và chu trình gia công









Nguyên lý: nhắc lại chuyển động ăn

khớp giữa BR-BR ( 1 là dao&1 là phôi )

Các chuyển động:



Chuyển động cắt gọt T3 - đơn giản.



Chuyển động bao hình : Q1 & Q2 ăn

khớp để cắt dần từng lớp phoi - c/đ

tạo hình phức tạp.

1 răng dao 1 răng phôi

1/Zdao vòng 1/Zphôi vòng



Machine Tools & Tribology



Q1



T 4(Sk )



Dao xọc

Q2



T3

Phôi



A0



Q1



Q2

A

12



0



Sk



B



Q2



Q1



20



Đ3. Máy xọc răng















Chuyển động vào cắt SK :

SK =hrăng

m nhỏ: Phôi quay 1/3 vòngSK = hrăngphôi

quay thêm 1 vòng để cắt hết chiều cao các răng

còn lại.

m lớn: phôi quay nhiều nhất là 4 vòng, 3 lần ăn

dao:

- Vòng 1: ăn dao phần lớn chiều sâu.

A0

- Vòng 2: ăn dao bổ xung.

Dao xọc

- Vòng 3: ăn hết hrăng

Q1

ở cuối vòng 3.

Chuyển động vi sai

A

để cắt răng nghiêng:

1

Tp bước xoắn răng

360 phôi.



Sk



Q2

20





B



Răng đúng chiều cao h

Machine Tools & Tribology



Phôi



Răng chử a cắt

21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đ2. Máy phay lăn răng 5E32

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×