Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đ4 Máy tiện hớt lưng

Đ4 Máy tiện hớt lưng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đ4 Máy tiện hớt lưng

Sơ đồ KCĐH:

Pt xích tốc độ:

nđc.iv.icđ1= ntc (Q1)

Pt xích hớt lưng:



ĐC



iv



1/Z vg phôi. ix. ic®2 = 1/K vg cam

 ix= Z/ (K. ic®2)

ic®2: tû số truyền cố định.



Q1

T2



ix



Dao



Q2

Cam

Machine Tools & Tribology



25



Đ4 Máy tiện hớt lưng

Dao phay lăn trụ:

















Phôi quay Q1, dao tịnh tiến

khứ hồi T2 hớt lần lượt qua

các răng.

Dao TT T3 để hớt toàn bộ

chiều dài răng.

Phôi quay thêm, dao TT

thêm DE để về đường xp.

Khai triển dao phay lăn trụ:

Sau mỗi răng bổ xung

CF

Sau mỗi vòng tiến thêm

DE

Do có răng xoắn:

Dao dịch chuyển AD:

Z răng

Dao dịch chuyển DE;

Zb



Q1



Đ ử ờng răng số 1



A

D



Q1



T2

T2

T 3(S)



T3

D



M



Đử



D







E



Machine Tools & Tribology



2



ờn



gr



ăn



g1

E



F

C



(T3)

B

(T2)



M



N



A



D

S

tp



26



Đ4 Máy tiện hớt lưng





ĐC



Sơ đồ kết cấu động học:

Xích tốc ®é:

n®c . iv = nQ1

 Xich hít l­ng: 1vgph→dao hít is

Z răng (& tịnh tiến = s)

1vgph .i x . i c®1 . iHT = Z/K vg cam

 ix= Z/ (K.iHT .i c®1 )

(iht = 1)

 Xich vi sai: bỉ xung DE:

Bàn máy tịnh tiến s, vit me quay

s/tx vòng →cam quay BX:

Zb = ± Z.s / tp vßng



iv

Q1

T2



T3



ix



HT

Cam



iy



tx



 XÝch chạy dao dọc

1 vòng ph . is . tx = s mm

Machine Tools & Tribology



27



Đ4 Máy tiện hớt lưng





Dao phay lăn trục vít-g/c răng

Z là số rãnh và n số đầu mối răng.

Hớt lưng các răng nằm trên 1 đg

xoắn có bước xoắn tp.

các chuyển động như dao phay trụ

Phải phân độ để hớt lưng các đầu

Một mối đử ờng răng

mối khác.

Xích chạy dao T3 như tiện ren:

1 vòng ph . is. t x = tp

Các xích khác và sơ đồ KCĐH hớt

lưng dao phay lăn trụ.





T3

Z

Machine Tools & Tribology



tp

28



Chương 4



máy phay

Đ1. Công dụng và phân loại

Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82

Đ3. Đầu phân độ



1



Đ1. Công dụng và phân loại

Máy phay được phát triển từ thế kû 16, chiÕm 1/10 MCC

 1815 : M¸y phay n»m ngang

1884 : Máy phay giường

Máy phay hạng nặng có khối lượng hàng trăm tấn, bàn máy kích

thước hàng chục mét. Máy phay do VN chế tạo : P623, P613



1.1 Công dụng:

Gia công mặt phẳng,

mặt định hình, lỗ,

rãnh, cắt ren,

cắt răng,

phay rãnh



2



Đ1. Công dụng và phân loại

1.2. Phân loại máy phay

- Căn cứ vào công dụng :

- Phân theo nhóm :



- Kí hiệu :



VN : P



+ máy công dụng chung

+ máy chép hình

+ máy phay liên tục



+ máy phay vạn năng : phay ngang, đứng, giường

+ máy phay chuyên môn hoá :phay ren vít, phay

chép hình, phay rãnh then

6



23



phay vạn năng kích thước cơ bản bàn máy 320x1250

LX : 6 H

8

2

phay TC côngxôn nằm ngang

KT bmáy của máy

1 : đứng

5 : phay đứng không côngxôn

2 : liên tục

6 : phay giường

4 : chép hình

7 : vạn năng rộng

8 : công xôn nằm ngang

9 : khác

3



Đ1. Công dụng và phân loại



Máy phay đứng công xôn



Máy phay công xôn vạn năng

rộng nằm ngang



4



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82

2.1 Tính năng và công dụng



Tính năng kỹ thuật :





















Trục chính nằm ngang :

18 cấp tèc ®é trơc chÝnh: 30 - 1500 vg/ph

18 cÊp tèc độ chạy dao: Sd,n= 23,5-1800mm/ph

Bàn máy : 320 x 1250 mm

Dịch chuyển : ( 3 c/đ thẳng góc)



Dọc

: 700 mm



Ngang

: 240 - 260 mm



Lên xuống : 380 mm

Góc quay bàn max : 450

Động cơ chính : N = 7 kW , n = 1440 vg/ph

Động cơ chạy dao : N = 1,7 kW, n = 1420 vg/ph

5



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82

06



07



09



08



10



11



12



13



14



15



16

25



17



18



19

22



19



22



24

20

23

05



04



03



21

26



20



30



29



28



27



02



01



6



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82





Các bộ phận chính :







Thân máy chứa hộp tốc độ 1

Giá đỡ trục chính 2 :

có thể trượt trên sống

trượt thân máy

Dao phay 3

Trục chính 4

Bàn máy 5 : thực hiện

chạy dao dọc Sd

Bàn trượt 6 : thực hiện

chạy dao ngang Sn

Bàn máy 7 lên xuống Sđ







Thanh chống 8 đỡ giá dao



















7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đ4 Máy tiện hớt lưng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×