Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đ3 điều chỉnh máy tiện

Đ3 điều chỉnh máy tiện

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đ3 điều chỉnh máy tiện















icd: tỷ số truyền cố định từ TC - TV

tp: bước ren cần gia công

x = a/b .c/d = tp / (icđ.tx)

Đ K Ă K:

Ra+Rb>Rc (ko chạm vào trục)

a+b>c , c+d>b

tính đến d trục: a+b>c(15+20)

Tiêu chuẩn BR (theomáy)

Bộ 4 -có 20 BR: 20,24,..120

Bộ 5-có 20 BR:20,25,30,..120

BR đặc biệt: 47,97,27,147

Chỉ được chọn trong cùng một bộ, và BR đặc biệt



3.3 Phương pháp phân tích x - a,b,c,d





Phân tích chính xác: thừa số ng tố















X = A/B (ko giản ước được) VD: X = 299 / 396

X =13.23 / (2.2.3.3.11)

= 13/2.3.3 x 23/11.2

BiÕn thµnh bé 4:

x =13.4/18.4 x 23.4/22.4

X = a/b x c/d = 52/72 x 92/88

ĐKĂK:

a+b>c+20; c+d>b+20

Machine Tools & Tribology



21



Đ3 điều chỉnh máy tiện

Phân tích gần đúng: PP chia ngược

Khi không phân tích chính xác như trên

A/B = ao dư C, B/C= a1 d­ D, C/D= a2 d­ E…an  độ chính xác



Tuỳ vào độ CX chọn x = a/b

Kiểm nghiệm sai số thay vào PT : 1vòng . ic® . x’ . tx = tp’

 δs=tp – tp’ = tp – ic®. x’. tx

 Sai sè b­íc ren tÝch lòy trªn 1000mm: δsM= 1000.δs/tp < [δsM]



Machine Tools & Tribology



22



Đ3 điều chỉnh máy tiện

Ví dụ:

Phân tích: x= A/B = 40/103



Machine Tools & Tribology



23



Đ4 Máy tiện hớt lưng

Sử dụng để gia công các chi tiết có biên dạng đường cong Acsimet (pt:

=A)-tạo thành góc sau cho lưỡi cắt:dao phay mođun, dao phay lăn

trụ, dao phay lăn trục vít...

S



Sơ đồ kết cấu động học máy tiện

hớt lưng

Dao phay đĩa mođun:

Lử ợng dử cần hớt đi



Đử ờng cong lùi dao



3



Q1







2



2

(T2)



Đử ờng cong Acsimet

tiến dao T2



3



c

b

S



a



1

1

Q2

Phôi













Phôi có Z răng.

Phôi quay góc α=2π/Z : 3/4α: tiÕn dao, 1/4α: lïi dao

Dao quay gãc : 2/K (K: số lần nâng của cam)

PT: Cam quay 1/K vòng ~ Phôi quay 1/Z vòng

Machine Tools & Tribology



24



Đ4 Máy tiện hớt lưng

Sơ đồ KCĐH:

Pt xích tốc độ:

nđc.iv.icđ1= ntc (Q1)

Pt xích hớt lưng:



ĐC



iv



1/Z vg phôi. ix. icđ2 = 1/K vg cam

 ix= Z/ (K. ic®2)

ic®2: tû sè truyền cố định.



Q1

T2



ix



Dao



Q2

Cam

Machine Tools & Tribology



25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đ3 điều chỉnh máy tiện

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×