Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đ1 Công dụng và phân loại

Đ1 Công dụng và phân loại

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đ1. Công dụng và phân loại

1.2. Phân loại máy phay

- Căn cứ vào công dụng :

- Phân theo nhóm :



- Kí hiệu :



VN : P



+ máy công dụng chung

+ máy chép hình

+ máy phay liên tục



+ máy phay vạn năng : phay ngang, đứng, giường

+ máy phay chuyên môn hoá :phay ren vít, phay

chép hình, phay rãnh then

6



23



phay vạn năng kích thước cơ bản bàn máy 320x1250

LX : 6 H

8

2

phay TC côngxôn nằm ngang

KT bmáy của máy

1 : đứng

5 : phay đứng không côngxôn

2 : liên tục

6 : phay giường

4 : chép hình

7 : vạn năng rộng

8 : công xôn nằm ngang

9 : khác

3



Đ1. Công dụng và phân loại



Máy phay đứng công xôn



Máy phay công xôn vạn năng

rộng nằm ngang



4



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82

2.1 Tính năng và công dụng



Tính năng kỹ thuật :





















Trục chính nằm ngang :

18 cấp tốc ®é trôc chÝnh: 30 - 1500 vg/ph

18 cÊp tèc ®é chạy dao: Sd,n= 23,5-1800mm/ph

Bàn máy : 320 x 1250 mm

Dịch chuyển : ( 3 c/đ thẳng góc)



Dọc

: 700 mm



Ngang

: 240 - 260 mm



Lên xuống : 380 mm

Góc quay bàn max : 450

Động cơ chính : N = 7 kW , n = 1440 vg/ph

Động cơ chạy dao : N = 1,7 kW, n = 1420 vg/ph

5



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82

06



07



09



08



10



11



12



13



14



15



16

25



17



18



19

22



19



22



24

20

23

05



04



03



21

26



20



30



29



28



27



02



01



6



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82





Các bộ phận chính :







Thân máy chứa hộp tốc độ 1

Giá đỡ trục chính 2 :

có thể trượt trên sống

trượt thân máy

Dao phay 3

Trục chính 4

Bàn máy 5 : thực hiện

chạy dao dọc Sd

Bàn trượt 6 : thực hiện

chạy dao ngang Sn

Bàn máy 7 lên xuống Sđ







Thanh chống 8 đỡ giá dao



















7



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82

Sơ đồ động

38



82



71



v

26



37



47



30

t 1=6x1



iv



iii

28



N= 7 kW

n=1440

vg/ph



54



16



33



18



ix



M2 44

M3



40



M4



19



M1



i



26

45 18



34



iv



40



36



18



40 24 18



t=6x1

t 3=6x1



37



v



21



t=6x1



24

26



x



vii



33 M6



13

20



Viii



26



18



28

43



27

64



27



ii



xi



57



iii



36



xii



37



vi 35

13



M5



33



18



33 22 16



t 2=6x1



t=6x1



18



ii

22



22



19



36



39



t=6x1



M7



15



44



i

N= 17 kW

n=1420 vg/ph



8



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82

2.2. Sơ đồ động máy P623

1. Xích truyền động chính :



9



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82

2. Xích truyền động chạy dao :



Chạy dao dọc, ngang, đứng :



10



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82

40



M3



4



2



13

40



45



18

a)



M1



2



3



b)



1



1



c)



a. Vị trí không làm việc

b. đường truyền gián tiếp (tốc độ thấp): 1234

c. đường truyền trực tiếp (tốc độ cao): 12



11



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82



Chạy dao nhanh: 3 trục



2.3. Cơ cấu đặc trưng

Bộ ly hợp trên trục VI:

+ Ly hợp phòng quá

tải M2 (1)

+ Ly hợp vấu M3 (7)

+ Ly hợp ma sát M4 (6)



12



Đ2. Máy phay nằm ngang 6H82

Hệ thống điều khiển lượng chạy dao (đĩa - chốt)



13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đ1 Công dụng và phân loại

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×