Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Phƣơng hƣớng tuần 15:

II. Phƣơng hƣớng tuần 15:

Tải bản đầy đủ - 0trang

LỊCH BÁO GIẢNG – LỚP 1

NĂM HỌC 2012 - 2013

TUAÀN 15 – Buổi sáng

ng 26 11 n ng 30 / 11 năm 2012

Th



2



3



4



5



6



Ti

Môn

t

CT

15 Chào

141 cờ

142 Học

57 vần

Học

vần

15 Đạo

143 đức

144 Học

15 vần

Học

Toán

58 vần

145 Học

146 vần

15 Học

vần

XH

Thể

15 TN

147 dục

148 Học

59 vần

Hc

vần

149 ập vi t

150 ập vi t

Tốn

60

H ớp



Tên bài dạy



Bài 60 : om - am (Tiết

1 ) Baøi 60: om am(Tiết 2 ) Luyện tập

Đi học đều và đúng giờ (tiết 2)

Baøi 61 : ăm –âm (Tiết 1 )

Baøi 61 : ăm - âm Tiết

2)

Gấp cái quạt

Phép cộng trong phạm vi 10

Baøi 62 : ơm - ơm (Tiết

1) Bài 62 : ơm –ơm

(Tiết 2 )

p học

Thể dục R TTCB.Trò chơi vận ..

Bài 63: em - êm (Tiết 1

) Bài 63: em - êm (Tiết 2)

uyện tập



T viết T13: nhà trường ,buôn làng Tập viết T14: đỏ

thắm –mầm non

Phép trừ trong phạm vi 10



T



N 15

1



Th

i ng

2012

HO C

N : ( Tieát 141 –

142 )

B I 60 OM – AM



26 t áng 11 năm



I/ Mục

tiêu

- Đọc và viết được các vần om, am, làng xóm, rừng tràm.Đọc thành thạo các

từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng.

- uyện nói từ 2 – 4 c u theo ch đề: ói lời c m ơn

II/ Đồ dùng dạy học:

- Gi o viên :Tranh : SGK. B ng cài.

- ọc sinh: B ng cài, B ng con.

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt ộng củ giáo viên

Hoạt ộng 1:(5’) Kiểm tra bài cũ

Gọi HS đọc và viết các từ ngữ

đã học ở bài trước

- GV nhận xét và cho ñieåm

Hoạt ộng 2:(35’) Bài m i

1/ Giới t iệu: Ghi đề bài vần om, am

2/ Dạy vần:

* ần om

- Ph n t ch cấu tạo vần om

- So sánh om, on

- Cho S cài vần om

- Cho S đánh vần

- Cho S cài tiếng: xóm

- Từ hóa: làng xóm

* ần m

HD tương tự như dạy vần om

3/ Lu ện vi t:

GV hướng dẫn qui trình viết



Hoạt ộng củ ọc sin

4 HS lên bảng

làm bài Cả lớp

viết bảng con



- Cấu tạo vần : o + m

- Gi ng nhau:bắt đầu b ng m o

- Khác: m cu i m n

- S ghép b ng cài

- S đọc cá nh n,nhóm l p

- Ghép tiếng: xóm

- Đánh vần, đọc trơn vần, tiếng, từ hóa.



- S viết b ng con



4/ ọc t ngữ ng dụng

- Gi i thiệu từ chòm r u, đom đóm, qu

trám, trái cam.

- Gi i nghĩa từ.: chòm r u, qu trám



S đọc từ (cá nh n, tổ, l p)

- Đọc lại tồn bài. (4 em)



TIẾT 2

Hoạt ộng 1:(10’) Lu ện ọc

1/ Đọc bài tiết 1



- S đọc (cá nh n, nhóm, l p)

om - xóm - làng xóm

am - tràm - rừng tràm

chòm r u

qu trám



2



đom đóm



2/ Đọc c u ứng dụng:

- Gi i thiệu tranh và bài đọc

- ư ng dẫn đọc c u ứng dụng.

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho S

- Đọc mẫu

Họ t ộng 2:(12’) Lu ện vi t

- Gi i thiệu bài tập viết

- ư ng dẫn viết, cách ngồi cầm bút.



trái cam



- ư ng dẫn xem tranh và nhận xét

- S đọc (cá nh n, nhóm, l p)

3 em đọc lại c u ứng dụng

- S viết vào vở: om, am, làng xóm, rừng

tràm.



Họ t ộng 3:(12’) Lu ện nói

- Ch đề gì ?

- Bức tranh vẽ gì?

- Tại sao em bé lại cám ơn chị?

- Em đã bao giờ c m ơn người hác chưa?

- Khi nào thì ta nói c m ơn ?

Họ t ộng 4:(5’) Củng cố - Dặn dò

- ư ng dẫn đọc b ng và SGK

- Tìm tiếng m i có vần am, om

- Dặn dò: xem trư c bài.

TOA N: (



- S: ói lời xin lỗi

- S tr lời:

+ Tranh vẽ bé được tặng bong bóng.

+ Em được chị tặng bong bóng.

- S tr lời

- S tr lời

- S đem SGK

S tìm tiếng m i

-Tiết

ghe dặn dò.



57 )

LUYỆN

TẬP



I/ Mục

tiêu

- Th c hiện được phép cộng,phép trừ trong phạm vi 9;viết được phép t nh th ch hợp

v i hình vẽ.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: B ng phụ ghi bài 4 và 5

- ọc sinh: B ng con, b ng cài. Sách giáo hoa

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt ộng củ giáo viên

Hoạt ộng 1:(5’) Kiểm tra bài cũ

“ Phép trừ trong phạm vi 9 ”

- Kiểm tra đọc

- Kiểm tra viết



- G nhận xét,ghi điểm

Hoạt ộng 2:(30’) Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề

bài



Hoạt ộng củ ọc sin

- S 1: Đọc b ng trừ trong phạm vi 9

- S 2: ghi ết qu

9-3=

9-1-2=

- HS 3: tính

8

9

9

+

1

8

1

- Đọc lại đề bài



3

2/ uyện tập:

+ Bài 1: Tính



- S t làm bài



- S làm cột 1,2

- 2 em lên b ng chữa bài.

C ng c t nh chất giao hoán c a phép

cộng và quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ.

- hận xét ghi điểm S

+ Bài 2: êu yêu cầu?

- Điền s th ch hợp vào chổ chấm

- S làm cột 1

- hận biết phép t nh có trong b ng cộng, - 1 S lên b ng làm

b ng trừ nào?

- hận xét, ghi điểm bài 2

+ Bài 3: < > = - Yêu cầu làm gì?

- Điền dấu < > =

- Trư c hi làm ph i t nh gì?

- Th c hiện phép t nh cộng trừ để biết ết

qu

- S làm cột 1,3.

2 S lên b ng làm

- hận xét, ghi điểm

+ Bài 4: Tranh

- S xem tranh rồi viết phép t nh phù hợp.

- C l p làm bài

- Lên chữa bài ( 1 em)

+ Bài 5:(giành cho S há giỏi)

Gợi ý để S thấy được 5 hình vng

Hoạt động 3 :(5’) Củng cố

dặn

dòthống nội dung bài

- GV hệ

học

- GV nhận xét chung tiết học



HS chú ý lắng nghe



************************************************************************

Thứ ba ngày 7 tháng

11 năm 2012



O C( i t 15)

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ(Ti t 2)

I/ Mục tiêu :

- Biết được s ch lợi c a việc đi học đều và đúng.

- Biết được nhiệm vụ c a học sinh là ph i đi học đều và đúng giờ

- Th c hiện h ng ngày đi học đều và đúng giờ

*GDK S: K năng gi i quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.

K năng qu n lý thời gian để đi học đều và đúng giờ.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh nh bài tập 4, 5.

- Học sinh : ở bài tập Đạo Đức

III/ Các hoạt động:



4

Hoạt ộng củ giáo viên

Hoạt ộng 1:(5’) Kiểm tra bài cũ



Hoạt ộng củ ọc sin



“ Đi học đều và đúng giờ ”

+ Cần ph i làm gì để đi học đều và đúng

giờ?



- S 1: Để đi học đúng giờ cần ph i

- Không thức huya

- Chuẩn bị áo quần sách vở vào buổi t i.



Hoạt ộng 2:(30’) B i mới

* ắm v i tìn uống trong b i tập 4:

- Chia nhóm

- Ph n cơng đóng vai.

- ội dung bài tập: Đoán xem bạn à và

bạn Sơn sẽ làm gì?

- Giáo viên ết luận: Đi học đều và đúng giờ

giúp em được nghe gi ng bài đầy đ .

Hoạt ộng 2 ảo uận b i tập 5

- êu yêu cầu th o luận

- ì sao trời mưa các bạn vẫn c gắng vượt

hó hăn để đi học ?

Hoạt ộng 3

ảo uận cả ớp

- Đi học đều có lợi gì?

- Cần ph i làm gì để có thể đi học đều và

đúng giờ ?

- Khi nào ta m i nghỉ học ?

- ếu nghỉ học ph i làm gì ?

- ư ng đẫn học sinh 2 đọc c u thơ cu i

bài

- Cho c l p hát bài”T i l p t i trường”

t uận c ung Đi học đều và đúng giờ

giúp các em học tập t t.

Th c hiện t t quyền được học tập c a

mình.

* hận xét,dặn dò:



- Từng cặp lên đóng vai tranh 1, 2

+ Tình hu ng 1: Bạn à hơng đứng lại

xem đồ chơi vì sợ đến l p muộn

+ Tình hu ng 2: Bạn Sơn sẽ hơng đi đá

bóng vì sợ trể học.

- S th o luận

- Nhóm trình bày

- C l p nhận xét

- C l p th o luận

- ghe cô giáo gi ng bài đầy đ

- Chuẩn bị đồ dùng học tập t i trư c

- Không thức huya

- hờ người trong nhà đánh thức dậy

- ghỉ học hi m đau

- ghỉ học ph i có gi y xin phép



************************************************************************

*



HO C N : ( Tiết

143-144) BA I 61:

ĂM – AÂM

I/ Mục tiêu :

- Đọc và viết được các vần ăm, m, ni t m, hái nấm.

- Đọc được từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng .

- uyện nói từ 2 – 4 c u theo ch đề:Thứ,ngày, tháng,năm

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: TranhSGK

- ọc sinh: B ng cài, B ng con.

III/ Các hoạt động dạy học:



5

Hoạt ộng củ giáo viên



Hoạt ộng củ ọc sin



Hoạt ộng 1:(5’) Kiểm tra bài cũ

“ om - am ”

- Gọi S đọc, viết

- GV nhận xét,ghi điểm

Hoạt ộng 2:(30‘) B i mới

1/ Giới t iệu: Ghi đề bài vần ăm, m

2 Dạ vần:

ần ăm

- hận diện vần

- S nêu cấu tạo vần ăm

- So sánh vần ăm v i am



HS leân bảng đọc bài . 4 HS

lên bảng viết từ ngữ đã

học

- 2 S đọc SGK



- Nêu cấu tạo: chữ ă đứng trư c, chữ m

đứng sau.

- Gi ng nhau: ết thúc b ng m m

- Khác: m đầu ă và a

- S ghép vần ăm

- S đọc cá nh n,nhóm, l p

- HS đánh vần đọc trơn vần ăm

- Thêm m t và dấu huyền



- Ghép vần ăm

- Đánh vần

- Có vần ăm, mu n có tiếng t m ph i làm

gì ?

- HS ghe p b ng cài

- S cài tiếng t m

- âm t đứng trư c,vần ăm đứng sau,dấu sắc

- Cấu tạo tiếng: t m

trên m ă

HS đọc cá nhân

đồng thanh

- Từ hóa: i t m

b ần âm

(Tương t vần ăm)

- So sánh vần ăm v i vần m

c ọc t ngữ ng dụng

- Gi i thiệu từ : tăm tre, đỏ thắm, mầm

HS đọc nối tiếp theo nhóm sau

non, đường hầm

đó đọc đồng thanh

- Gi i nghĩa từ.: tăm tre, mầm non.

TIEÁT 2

Hoạt ộng 1:(15’) uyện đọc

1/ Lu ện ọc vần m i ở tiết 1

- S lần lượt đọc :

ăm - t m - nuôi t m

âm - nấm - hái nấm

- S đọc từ ngữ ứng dụng

(cá nh n, nhóm, l p)

2/ ọc câu ng dụng:

- Gi i thiệu tranh



- S nhận xét tranh minh họa

6



- Cho S đọc c u ứng dụng.

- S đọc (cá nh n, nhóm, l p)

- Đọc mẫu

- Đọc lại c u ứng dụng (4 em )

Họ t ộng 2:(10’) uyện viết

- S viết vào vở

* Giới thiệu bài tập viết

- S tiếp tục tập viết

- Theo dõi chỉnh sai cho S.

Họ t ộng 3:(10) uyện nói

- S: thứ, ngày, tháng, năm

- S nêu ch đề

- Cho HS xem tranh.

* êu c u hỏi:

- S : quyển lịch và thờii hóa biểu

- Bức tranh vẽ gì?

- S tr lời

- Em hãy đọc thời hóa biểu l p em.

- Ngày ch nhật em thường làm gì ?

- Em th ch ngày nào nhất trong tuần? ì

sao?

Họ t ộng 4:(5’) C ng c - Dặn dò

- S đọc SGK

- Đọc SGK

2 em lên b

- Tìm tiếng m i.

ng

- Dặn dò

ghe dặn dò.

*****************************************************************************

*



THU CƠNG : (Tiết

15) GẤP CÁI

QUẠT

I/ Mục tiêu

- S nắm được cách gấp cái quạt.Bước đầu biết gấp được mọt

chiếc quaït

- Gấp và dán n i được cái quạt b ng giấy.Các nếp gấp có thể chưa đều,chưa th

ng theo đường .

II/ Chuẩn bị:

-Các hình mẫu gấp cái quạt.

-Quạt giấy mãu.

-1 tờ giấy màu hình chữ nhật.

-1 sơị chỉ .

-Bút chì thức , hồ dán.

III/Các hoạt động dạy học



Hoa t ộng củ giáo viên

Hoạt ộng 1 (15’) ư ng dẫn S quan sát

và nhận xét.

- S quan sát mẫu.

ư ng dẫn S quan sát



Hoa t ộng củ



ọc sin



- HS: quan sát.

- HS nhận ve hìn dá ma sắ

xét quạt à h

ng øu c

chieác



Hoạt ộng 2 (18’) ư ng dẫn S gấp

Bư c 1:

- Quan sát hình 3 gấp như tiết trư c gấp mẫu.

- G gấp mẫu S quan sát.

- HS: quan sát

- hận xét cách gấp

- Bư c 2: Gấp đơi hình 3 để lấy dấu giữa,

- HS quan sát.



7

sau đó dùng d y chỉ dể buột lại và phết hồ để -Cho S th c hành từng bư c.

dán,

- G giúp đỡ S làm .

-Bước 3: Gấp đôi ,dùng tay ép chặt để - S: lắng nghe.

hai

phần gắn chặt vào nhau. :hình 4,5 SG /

215

Hoạt ộng 3:(3’)

- hận xét thái độ học tập c a S.

- Đánh giá s n phẩm

- Làm vệ sinh l p.

Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2012



ỐN ( Tiết 58)

PHÉP CỘNG RONG PH M



I 10



I/ Mục

tiêu

- Thành lập và ghi nh b ng cộng trong phạm vi 10

- àm được phép t nh cộng trong phạm vi 10;viết được phép t nh th ch hợp v i hình vẽ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy học toán l p 1

- ọc sinh: B ng cài, B ng con. Sách giáo hoa

III/ Các hoạt độngdạy học:

Hoạt ộng củ giáo viên

Hoạt ộng 1:(5’) Kiểm tra bài cũ

- Gọi S lên chữa bài tập 2 trang 80

- hận xét, ghi điểm

Hoạt ộng 2:(15’) Bài mới.

1/ Giới t iệu : ghi đề bài 2/

Các hoạt động chủ yếu:

- ư ng dẫn S thành lập và ghi nh b ng

cộng trong phạm vi 10

* Th c hiện trên mơ hình chấm tròn

- Có mấy chấm xanh?



Hoạt ộng củ ọc sin

3HS lên làm

bài tập HS

nhắc lại đề bài



- Có mấy chấm đỏ?

- Có tất c mấy chấm?

9 cộng v i 1 b ng mấy?

iết như thế nào?

ậy, 1 cộng 9 b ng mấy?

- Ghi: 9 + 1 = 10

1 + 9 = 10

- Tương t để có:

8 + 2 = 10

2 + 8 = 10

7 + 3 = 10

3 + 7 = 10

6 + 4 = 10

4 + 6 = 10

5 + 5 = 10

5 + 5 = 10

- Cho HS thuộc lòng bảng cộng

trong phạm vi 10

Hoạt ộng 3:(17) Th c hành

8



- HS quan sát mơ hình

- Có 9 chấm xanh

- Có 1 chấm đỏ

- Có 10 chấm

- 9 cộng 1 b ng 10

9 + 1 = 10

- 1 cộng 9 b ng 10

1 + 9= 10

- S đọc lại lần lượt các phép t nh



- Bài 1: Tính

- C u a: 2 S lên làm

- C u b: S làm bài

- S cùng G nhận xét.



- S nêu yêu cầu: T nh theo cột dọc

- S làm bài và chữa bài.

- 4 S lên b ng



- Bài 2: ố ?



- Cho S thi tiếp sức(3 tổ)



- G nhận xét,sửa sai.

- S làm b ng con

- Bài 3: Viết phép t nh th ch hợp

6 + 4 = 10

- GV nhận xét.

Hoạt động 4 :(3’) Củng cố

- HS chú ý lắùng nghe

dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài học

- GV nhận xét chung tiết học

*************************************************************************



HỌC N( i t 145- 146)

B I 62 M – ÔM

I/ Mục tiêu

- Đọc và viết được các vần ơm, ơm con tơm, đ ng rơm.

- Đọc thành thạo từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng .

- Luyện nói từ 2 – 4 c u theo ch đề theo:Bữa cơm

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh SGK

- ọc sinh: B ng cài, B ng con.

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt ộng củ giáo viên

Hoạt ộng 1:(5’) Kiểm tra bài cũ

“ ăm - m ”



Hoạt ộng củ ọc sin

- S 1 viết: tăm tre

- S 2 viết: mầm non

- S 3đọc SGK



- hận xét, ghi điểm

Hoạt ộng 2:(35’) Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ôm, ơm. 2/

Dạy vần:

a/ ần ôm

- êu cấu tạo vần

- So sánh ôm v i om



- Đọc vần

- ần ôm được tạo bởi ô và m

- Gi ng nhau:đều ết thúc b ng m m

Khác nhau: bắt đầu b ng ô và o.

- Cài vần ôm,

ô - mờ -ôm (cá nh n,nhóm,l p)

- S ghép b ng cài tiếng tơm



- Ghép vần

-Đánh vần

- Ghép tiếng: tôm

- S quan sát tranh gi i thiệu từ hóa:con

tơm



- Đọc trơn từ : con tơm

9



- S đọc:ôm – tôm – con tôm



b/ ần âm

- êu cấu tạo vần

- So sánh ơm v i ôm

- Đánh vần

- Ghép vần, tiếng

- Từ : đ ng rơm

c i t:

- ư ng dẫn viết vần, từ hóa:G vừa viết

mẫu vừa nêu quy trình cách viết

- G nhận xét,sửa sai

c ọc t ngữ ng dụng

- Gi i thiệu từ : chó đ m, chơm chơm, sáng

s m, mùi thơm

- Gi i nghĩa từ: chó đ m, sáng s m.

- S tìm tiếng chứa vần m i,ph n t ch tiếng

TIẾT 2

Hoạt ộng 1:(10’) uyện đọc

1/ uyện đọc vần m i ở tiết 1



- ần ơm: ơ + m

- Gi ng nhau : chữ m

Khác nhau : bắt dầu b ng ơ,ô

- ơ - mờ - ơm

- Ghép ơm, tiếng rơm

- Đọc trơn từ

- S viết b ng con: ôm, ơm, con tơm,

đ ng rơm

- Đọc từ (nhóm, cá nh n, l p)

- ắng nghe

- S đọc cá nh n,nhóm,l p

4 em đọc lại tồn bài



- S lần lượt đọc :

ơm - tôm - con tôm

ơm - rơm - đ ng

rơm

- S đọc từ ngữ ứng

dụng (cá nh n, nhóm, l

p)



2/ Đọc c u ứng dụng:

- Gi i thiệu tranh và gọi đọc

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho S

- Đọc mẫu

Họ t ộng 2:(15’) uyện viết

- Gi i thiệu bài tập viết

- ư ng dẫn viết



S nhận xét tranh minh họa

- S đọc (3 em)



- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi

- Chấm một s vở viết xong

Họ t ộng 3:(10’) uyện nói

- G gắn tranh

- Đặt c u hỏi:

+ Ch đề gì ?

+ Tranh vẽ gì?

+ Trong bữa ăn em thấy những ai?

+ hà em mỗi ngày ăn mấy bữa?

+ Bữa cơm nhà em thường có những món

gì?

Họ t ộng 4:(5’) Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

10



- S viết vào vở tập viết: ôm ,ơm, con

tôm, đ ng rơm.



- HS quan sát tranh

- S tr lời

- Bữa cơm

- Tranh vẽ c nhà đang ăn cơm

- Bà, b mẹ, chị và em

- HS tr lời



- S đọc SGK



- Tìm tiếng m i.

- Dặn dò về nhà xem lại bài học



- S đọc c u và tìm tiếng



TỰ NHIÊN XÃ HỘI : ( Tieát

15)

LỚP HỌC



I/ Mục

tiêu

- p học là nơi em đến học h ng ngày.

- Kể được các thành viên trong l p và các đồ dùng học tập có trong l p.

* GDKNS : Biết nh trọng cô giáo, yêu quý bạn bè, xem l p học là mái nhà thứ hai c a

mình.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh phóng to cách thức l p học

- ọc sinh: Sách giáo hoa. ở bài tập

III/ Các hoạt độngdạy học:

Hoạt ộng củ giáo viên

Hoạt ộng củ ọc sin

Hoạt ộng 1: (5’)Kiểm tra bài cũ

“ An toàn hi ở nhà ”

- Khi dùng đến dao

éo em cần ph i nh

điều gì?

- Em hãy ể những vật nguy hiểm cần ph i

tránh xa?

G nhận xét.

Họ t ộng 2 (30’) Bài m i

1/ Gi i thiệu :

- ng ngày em đến trường để làm gì?

- p em là l p mấy?

2/ Các hoạt động ch yếu:

* Quan sát:

- ư ng dẫn quan sát hình trang 32, 33 SGK

và th o luận

+ Trong l p có những ai?

+ p em gần gi ng l p nào trong tranh?

Bạn th ch học l p nào?

+ Kể tên cơ giáo và các bạn c a mình.

+ Trong l p em thường chơi v i ai?

+ Trong l p em thường có những thứ gì?

Chúng được dùng làm gì?

- S gi i thiệu và ể cho nhau nghe về l p

mình

*Kết luận:Các em cần nh tên l p,tên trường

c a mình.Yêu quý l p học c a mìnhvì đó



nơi các em học h ng ngày v i (thầy)cơ giáo

c a mình và các bạn.

* Trò chơi: iết tên các đồ dùng trong l p

3 Củng cố dặn dò



11



- S 1: Khi dùng đến dao éo em chú ý

cần ph i cẩn thận o bị đứt tay

- S 2: hững vật nguy hiểm cần ph i

tránh xa như: điện, lửa, nư c sôi.



- S tr lời



- S th o luận nhóm ( 2 em)

- Đáp: Cơ giáo, bạn bè, b ng, bàn ghế......

- S tr lời trư c l p



-4 em đại diện 4 tổ lên tham d trò chơi



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Phƣơng hƣớng tuần 15:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×