Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Củng cố -Dặn dò

Củng cố -Dặn dò

Tải bản đầy đủ - 0trang

TUAÀN 10

Từ ngày 22 tháng 10 năm 2012đến ngày 26 tháng 10 năm 2012



Th





Tiết CT



2

91

92

37



3



4



5



6



10

93

94

10

95

96

38

10

10

97

98

39

99

10

0

40



Môn



Tên bài dạy



Chào

cờ

Học

vần

Học

vần

Đạo

đức

Học

vần

Học

vần

Toán

Học

vần

Học

vần

TNXH

Thể



Bài 39 : au –âu (Tiết 1)

Bài 39 : au- âu (Tiết 2 )

Luyeän tập

Lễ phép với anh chị ,nhường nhịn em

nhỏ(T2)

Bài 40 : iu - êu (Tiết

1 ) Bài 40: iu – êu (Tiết 2 )

Xé,dán hình con gà con(T1)

Phép trừ trong phạm vi

4 Ơn tập giữa học kì I

Ơn tập giữa học kì I

Ơn tập : Con người và sức khỏe

Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

Kiểm tra định kì : Đọc

Kiểm tra định kì : Viết

Luyện tập



dục

Học

vần

Hc

vần

Học

vần

Học

vần

Toán



Bài 41: iêu –u (Tiết

1 ) Bài 41: iêu -yêu (Tiết

2) Phép trừ trong phạm

vi 5



1



TUẦN 10:



Thứ hai ngày 22 tháng 10

năm 2012



HỌC VẦN: (Tiết 9192 )



BÀI 39: AU -ÂU



I/ Mục tiêu

:

- Đọc và viết được các vần au, âu, cây cau, cái cầu.

- Đọc được tiếng có vần au, âu., đọc thành thạo từ ngữ ứng dụng, câu

ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh trong SGK

- Học sinh: Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên



Hoạt động của học sinh



Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “eo, ao”

-Gọi HS lên bảng viết: cái kéo,leo trèo

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: au – âu

* Dạy vần au:

- Phân tích cấu tạo vần au

- So sánh vần au với ao

- Cho HS ghép vần au

- Cho HS đọc đánh vần

- Cho HS cài tiếng cau

- GVnhận xét sửa sai

- Phân tích tiếng cau

- Cho HS đọc đánh vần và đọc trơn từ cây

cau

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh

2/ Giới thiệu vần âu ( Quy trình tương tự

vần au)

- Nêu cấu tạo vần âu :

- So sánh vần âu và vần au



- 2 HS lên bảng viết

- Cả lớp viết bảng con:trái đào

- 2 HS đọc bài trong SGK



- Vần au được tạo bởi a và u

- Giống: đều bắt đầu bằng âm a

- Khác: âm cuối u và o

- HS ghép bảng cài:au

- Đánh vần: a - u - au

- HS ghép bảng cài

- Âm c đứng trước vần au đứng sau.



- Vần âu được tạo bởi â và u

- Giống: kết thúc bằng u

- Bắt đầu bằng â và a



- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ.

- Cho HS đọc toàn bài

3/ Viết bảng con : GV hướng đẫn quy trình

viết các con chữ

4/ Đọc từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Giải nghĩa từ: Rau cải, châu chấu.

- Cho HS tìm tiếng có vần vừa học

- GV đọc mẫu.

Tiết 2:

Hoạt động 3: Luyện đọc

1/ Cho HS đọc lại bài trên bảng bài tiết



2/ Đọc câu thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu hai câu thơ

Họat động4: Luyện viết

- Hướng dẫn viết vào vở Tập Viết

- Nhắc lại cách viết, ngồi viết

Họat động 5: Luyện nói GV

nêu câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Người bà đang làm gì?

+ Hai cháu đang làm gì?

+ Bà thường dạy các cháu làm gì?

+ Em thường giúp đỡ bà làm gì?

Họat động 6: Củng cố - Dặn dò:

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới



- âu – cầu – cái cầu

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu.

Rau cải , châu chấu ,v.v.



HS đọc cá nhân,nhóm,lớp

- HS đọc cá

nhân,lớp au - caucây cau

âu - cầu - cây cầu

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

- HS xem tranh.

“ Chào mào có áo mầu nâu.....”

- 4 em đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

au, âu, cây cau, cái cầu

- HS đọc chủ đề: Bà cháu

- HS trả lời câu hỏi:



- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới



Tốn (Tiết 37 )



LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

- Củng cố bảng trừ và phép trừ trong phạm vi 3. Biết mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ ,tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Sách giáo khoa. Tranh vẽ Bài tập 4



- Học sinh: Bảng con, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên



Hoạt động của học sinh



Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Phép trừ trong phạm vi 3”



- HS ghi kết quả ( 1 em)

2+1=

;3-1=

1+2=

;3-2=

(cả lớp làm bảng con)



- GV nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Luyện tập

2/ Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: Tính

HS (khá,giỏi)làm cột 1.

+ Bài 2.

số ?



HS lên bảng ( 4 em)

1+2= ;1+1= ;

1+3= ;2-1= ;

1 + 4 = ; 2+ 1 = ;

HS lên bảng ( 2 em)

-1

-1



O



3



2



-2

3



+ Bài 3:



+

-



? HS nêu yêu cầu



1+2=

3-1=

3-2=



O



+1



O



2



O



- 2 HS lên bảng

1.........1 = 2

2.........1 = 1

1.........2 = 3

3.........1 = 2

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Tranh vẽ

+ Hai bong bóng cho bớt 1 cái

+ 3 chú ếch, nhảy xuống hồ 2 chú.

IV. Củng cố dặn dò:

GV nhận xét chung tiết học



2...........1 = 3

3...........2 = 1

1...........4 = 5

2...........2 = 4



- Quan sát tranh a và b

- HS : hai bớt một còn một

2-1=1

- HS : ba bớt hai còn một

3-2=1



******************************************************************

Thứ ba ngày 23tháng 10 năm

2012



ĐẠO ĐỨC: ( Tiết 10 )

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ , NHƯỜNG NHỊN EM

NHỎ (T2)

I/ Mục tiêu dạy học:

- HS biết và làm được các công việc đã học, biết lễ phép với anh chị ,

nhường nhịn em nhỏ, biết giúp đỡ bố mẹ.

* GD học sinh kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ

phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : SGK

- Học sinh : Vở bài taäp.

III/ Các hoạt động dạy học:



Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Đối với anh chị em trong gia đình em phải

làm gì?

- Đối với em nhỏ ta phải làm gì?

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới:

- Cho HS bài tập 3

- GV treo tranh và hỏi HS nội dung tranh?

- GV sửa sai cho HS

- GV hướng dẫn làm bài tập

Tranh 1:

Tranh 2:

Tranh 3:

Tranh 4:

Tranh 5:

Hoạt động 3:

- GV chia nhóm và cho HS đóng vai.



Hoạt động của học sinh

- 2 HS trả lời.



- HS sinh hoạt nhóm.

- Khơng nên vì anh khơng cho em cùng

chơi chung

- Nên vì anh biết hướng dẫn cho em học.

- Nên vì hai chị em đã biết bảo ban nhau

làm việc nhà.

- Khơng nên vì anh tranh nhau với em

quyển truyện là khơng biết nhường nhịn

em .

- Nên vì anh đã biết đỗ dành em để mẹ

làm việc nhà.



- Các nhóm đóng vai

+ Nhóm 1: Lên đóng vai

+ Kết luận: Làm anh chị phải nhường nhịn em

nhỏ.

- Làm em phải lễ phép với anh chị.

- GV nhận xét

- Biểu dương nhóm đóng vai tốt.

Hoạt động 4:Cho HStự liên hệ hoặc kể tấm

gương về lễ phép với anh chị và nhường nhịn

em nhỏ.

- Cho HS đọc hai câu thơ cuối bài.

IV.Củng cồ dặn dò: Về nhớ học bài cũ.



-Sinh hoạt nhóm,

- Học sinh lên đóng vai.

-Nhắc lại.



- HS đọc cá nhân, lớp



********************************************************

HỌC VẦN ( Tieát 93 - 94 )



BÀI 40: IU - ÊU

I/ Mục tiêu

- Đọc và viết được các vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu. Đọc được từ ứng dụng,câu

ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoaï

- Học sinh: Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “au, âu”



Hoạt động của học sinh

- HS đọcbài trong SGK



G Vnhận xét ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài : iu - êu

* Dạy vần: iu

- Cho HS ghép vần, tiếng

- HS xem tranh giới thiệu từ khóa: lưỡi rìu

2/ Giới thiệu vần êu

- Cho HSghép bảng cài



HS đọc vần: iu

- Phân tích: i + u

- HS ghép vần iu, tiếng rìu

- HS đánh vần,vần,tiếng

- Đọc từ: lưỡi rìu

HS đọc vần: êu

- Phân tích: ê + u

- HS ghép vần êu, tiếng phễu



- GV giới thiệu từ khóa: cái phễu

- So sánh 2 vần au - âu

3/ Viết:Hướng dẫn HS viết iu, êu, lưỡi rìu,

cái phễu.

- GVnhận xét sửa sai

4/ Đọc từ ứng dụng:

Cho HS tìm tiếng chứa vần iu,êu



Tiết 2

Hoạt động 3: Luyện đọc

- Đọc lại bài trên bảng bài tiết 1

- Đọc câu thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu câu văn luyện đọc 10 tiếng

- Đọc mẫu



- HS đọc đánh vần

- Đọc từ: cái phễu

- HS phát biểu: 2 vần giống nhau chữ u,

khác nhau i và ê.

- Đọc 2 vần (cả lớp)

- HS viết bảng con:

- HS đọc từ: líu lo, cây nêu ,chòu

khó, kêu gọi

-HS lên gạch chân tiếng: líu,chịu,nêu,kêu

- HS đọc cá nhân,nhóm, lớp

- HS 4: Đọc toàn bài tiết 1

- HS phát biểu về nội dung tranh

- HS đọc câu ứng dụng(cá nhân, tổ, lớp)

- 3 em đọc lại



Họat động 4: Luyện viết

- Nhắc lại cách viết nối và khoảng cách giữa - HS viết vào vở Tập Viết

các chữ.

Họat động 5 : Luyện nói

- HS đọc chủ đề: Ai chịu khó

- GV gợi ý nêu câu hỏi

- HS trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Người nơng dân và con trâu ai chịu khó?

Tại sao?

+ Con chim đang hót có chịu khó khơng?

Tại sao?

+ Em đi học có chịu khó khơng? Chịu khó

thì phải làm gì?

Họat động 6: Củng cố - Dặn dò:

- Hướng dẫn đọc SGK

- HS đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- HS tìm tiếng mới



******************************************************************



THỦ CƠNG : (Tiết 10 )

XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON ( T1 )

I/ Mục

tiêu :

-Biết cách xé ,dán hình con gà con đơn giản



- Xé , dán được hình con gà con.Hình dán tương đối

phẳng.Mỏ,mắt,chân gà có thể dùng bút màu để vẽ.

II/ Chuẩn bò

- Bài mẫu về xé dán hình con gà con

- Giấy thủ công, hồ dán , bút chì

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

Hoạt động 1: Quan sát và

nhận xét

-GV cho HS xem bài mẫu



Hoạt động của HS

HS nhận xét hình dáng , màu

sắc của con gà,HS so sánh

gà con với gà to



Hoạt động2: Hướng

dẫn mẫu 1/ Xé hình

HS lấy giấy

thân gà

Dùng tờ giấy màu vàng ,vẽ

hình chữ nhật có cạnh 8 ô,

màu và vẽ HS



2 / Xé hình đầu gà

Vẽ hình tròn và xé theo

chú ý theo dõi

hình tròn đó 3/ Xé hình

đuôi gà

Vẽ hình vuông có cạnh 4ôvà

HS thực hành , GV nhận xét

kẻ đôi thành 2 hình tam giác ,

- Dùng giấy khác màu để xé hình mỏ, chân,

xé hình tam giác

mắt.

4/ Xé hình mỏ ,chân và

mắt gà:

*****************************************************************



TỐN:( Tiết

38 )



Thứ tư ngày 24 tháng 10

năm 2012



I/ Mục tiêu

:



PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4



- HS tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ .Thuộc bảng trừ và biết

làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh vẽ phóng to theo SGK. Bộ ghép phép tính.

- Học sinh: Bảng con, bộ học tốn, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Luyện tập ”

- Chấm bổ sung một số HS

- Nhận xét bài làm của HS

Hoạt động 2: Bài mới.

1/ Giới thiệu bài mới: Ghi đề bài

2/ Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm

vi 4

GV gắn mẵu vật cho HS quan

thiệu

-GV lần lượt thực hiện các thao tác :dán 4

quả cam giấy lên bảng ,sau đó lấy đi một quả

cam và hỏi :

-Lúc đầu có mấy quả cam ?

-Cơ lấy đi mấy quả ?

-Còn lại mấy quả cam ?

-Hãy nêu phép tính phù hợp với bài toán

4 -1 = 3

-GV ghi bảng 4 - 3 = 1

*Giới thiệu phép trừ

-GV cho HS quan sát tranh trong SGK,sau đó

lần lượt đặt câu hỏi như trên để HS rút ra

phép tính

4 - 2 = 2

* Giới thiệu phép trừ 4 - 3 = 1 ( tương tự

như phép tính trên )

- HS đọc lại 3 phép tính :



Hoạt động của học sinh

- HS đem vở lên ( 3 em)



- HS đọc lại đề ( 1 em)



4 quả

Lấy đi 1 quả

Còn lại 3 quả cam

- HS theo dõi

- HS đọc :bốn trừ một bằng ba



- HS nêu phép tính 4 - 2 = 2

- HS đọc CN -ĐT

- HS đọc CN -ĐT

- 4 trừ 3 bằng 1

4-3=1

-HS đọc :4 - 1 = 3 , 4 - 2 = 2 , 4 – 3 = 1

- HS đọc lại tồn bộ các phép tính

3 + 1 = 4 ,1 + 3 = 4 , 4 – 1 =3 , 4 -3 = 1

2 +2 =4 ,4 -2=2



3/ Hướng dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ.

- HS nêu yêu cầu

4/ Thực hành:

- 2 em lên bảng

- Bài 1: Tính

- HS làm cột 1,2

- HS nêu yêu cầu

Cả lớp nhận xét,bổ sung

- 3 em lên bảng

- Bài 2: Tính

- HS làm bài vào vở

- HS nêu yêu cầu

- HS laøm bảng con: 4 – 1 = 3

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

IV.Củng cố dặn dò:

- HSđọc lại bảng trừ trong phạm vi 4

- Nhận xét chung tiết học



************************************************************



HỌC VẦN( Tiết 95 -96 )

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1

I/ Mục tiêu:

-HS nắm chắc các âm,vần tiếng

-Đọc to và nhớ chắc , các âm vần đã học, từ ngữ và câu ứng

dụng

- Giúp thêm các chữ ghi âm và cấu tạo các vần.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Bài viết sẵn trên bảng

- Học sinh : Bảng con, SGK

III/ Các hoạt động dạy học:



Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Kiểm tra

1/ GV viết bảng con : bạn thân, gần gũi ,

khăn rằn , dặn dò

2/ Đọc bài trong SGK

GVnhận xét,ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

*/ Giới thiệu :

- Đọc các âm

- GV viết sẵn và gọi HS đọc

- GV viết các tiếng và từ lên bảng

- Cả lớp đọc cả bài

- GV nêu câu hỏi để HS trả lời



Hoạt động của học sinh

- HS đọc và viết

- 2 HSđọc



- 5 HS đọc

- HS đọc

- HS đọc



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố -Dặn dò

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×