Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Các hoạt động dạy học

III. Các hoạt động dạy học

Tải bản đầy đủ - 0trang

******************************************************************

*****



TỐN: ( Tiết 52)

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8.

I.Mục tiêu : Học sinh được:

- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 8.Viết được phép tính thích

hợp với hình vẽ.

Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng toán 1, SGK.

- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm

vi 8.

III. Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV

1. KTBC : (5’)

Gọi học sinh nộp vở.

Gọi học sinh lên bảng làm

bài tập.



Nhận xét KTBC



Hoạt động HS

Tổ 4 nộp vở.

Điền số thích hợp vào

chỗ chấm: 4 + … = 7

, 7 -…=5

…+2=7, 7 -…= 3

…+6=7 , …-2=4



2. Bài mới :(30’

GT bài ghi đ ề bài học.

HS nhắc tựa bài

 Hướng dẫn học sinh thành

lập và ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 8.

Bước 1: Hướng dẫn học sinh

thành lập công thức 7 + 1 = Học sinh QS trả lời câu hỏi.

8 và 1 + 7 = 8

+ Hướng dẫn học sinh

quan sát mô hình đính trên

bảng và trả lời câu hỏi:

7 tam giác

Giáo viên đính lên bảng 7

tam giác và hỏi:

24



Có 7 tam giác thêm 1 tam

giác nữa là mấy tam giác?

GV viết công thức : 7 + 1 = 8

trên bảng và cho học sinh

đọc.

Giúp học sinh quan sát hình

để rút ra nhận xét: 7 hình

tam giác và 1 hình tam giác

cũng như 1 hình tam giác và 7

hình tam giác. Do đó 7 + 1 = 1

+7

GV viết công thức lên bảng:

1 + 7 = 8 rồi gọi học sinh đọc.

Sau đó cho học sinh đọc lại 2

công thức: 7 + 1 = 8 và 1 + 7

= 8.



Học sinh nêu: 7 hình tam giác

thêm 1 hình tam giác là 8

hình tam giác.

Vài học sinh đọc lại 7 +

1 = 8. Học sinh quan sát

và nêu:

7+1=1

+7



Vài em đọc lại

công thức. 7 + 1 =

8

1 + 7 = 8, gọi vài em đọc lại,

Bước 2: Hướng dẫn học sinh nhóm, lớp.

thành lập các công thức

còn lại: 6 + 2 = 2 + 6 = 8;

5 + 3 = 3 + 5 = 8, 4 + 4 = 8

-HS đọc CN - Nhóm - ĐT

tương tự như trên.

Bước 3: Hướng dẫn học sinh

bước đầu ghi nhớ bảng HS đọc lại bảng cộng vài em,

cộng trong phạm vi 8 và cho nhóm,lớp.

học sinh đọc lại bảng cộng.

*Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu

bài tập.

GV hướng dẫn học sinh sử Học sinh thực hiện theo cột

dụng bảng cộng trong phạm dọc.3 HS lean bảng làm,mỗi

vi 8 để tìm ra kết qủa của em 2 phép tính.

phép tính.

Cần lưu ý học sinh viết các

số phải thật thẳng cột.

Bài 2: Học sinh nêu yêu

Học sinh làm miệng và nêu

cầu bài tập. Cho HS làm

kết qủa: Học sinh nêu tính

cột 1, 3,4

GV lưu ý củng cố cho học chất giao hoán của phép

sinh về TC giao hoán của cộng.

phép cộng thông qua ví dụ

25



Học sinh làm phiếu học

Bài 4:

Hướng dẫn học sinh xem tranh tập. Học sinh chữa bài

trên bảng lớp.

rồi nêu bài toán.

Học sinh khác nhận xét bạn

Gọi học sinh lên bảng chữa

làm.

bài.

4. Củng cố – dặn dò:(3’) Học sinh nêu tên bài

Học sinh xung phong đọcbảng

Gọi học sinh xung phong đọc

thuộc bảng cộng trong

cộng Học sinh lắng nghe.

phạm vi 8.

Nhận xét, tuyên dương

5. Dặn dò :(1’) Về nhà

làm bài tập ở VBT, học

bài, xem bài mới.

******************************************************************

SINH HOẠT LỚP:

ĐÁNH GIÁ TUẦN 13-PHƯƠNG HƯỚNG

TUẦN 14

I.Đánh giá tuần 13:

Ưu điểm: - Duy trì tốt sinh hoạt 15’ đầu giờ

-Học sinh đi học chuyên cần

-Học bài và chuẩn bò bài đầy đủ.Vệ

sinh cá nhân sạch sẽ. Tồn tại:- Còn 1 số

em đi học còn quên vở ở nhà

II.Phương hướng tuần 14:

- Duy trì tốt nề nếp tuần 13 và phát huy thêm

-Tiếp tục nhắc nhở học sinh rèn luyện đạo đức,rèn chữ

viết,chăm chỉ học tập tốt.



26



LỊCH BÁO GIẢNG -LỚP 1

NĂM HỌC 2012 - 2013

TUẦN 14: BUỔI SÁNG

Từ ngày 19/11 đến ngày 23/11/2012

Thứ



2



3



4



5



6



TCT



Môn



Tên bài



14

131

132

53



Chào cờ

Học vần

Học vần

Toán



Bài 55: eng - iêng (Tiết 1)

Bài 55: eng - iêng (Tiết2)

Phép trừ trong phạm vi 8



14

133

134

40



Đi học đều và đúng giờ

Bài 56: uông - ương (Tiết 1)

Bài56: uông - ương (Tiết2)

Gấp các đoạn thẳng cách đều



54

135

136

42



Đạo đức

Học vần

Học vần

Thủ

cơng

Tốn

Học vần

Học vần

TNXH



14

137

138

55



Thể dục

Học vần

Học vần

Tốn



Thể dục RLTTCB.Trò chơi..

Bài 58: inh - ênh (Tiết 1)

Bài 58: inh - ênh (Tiết 2)

Phép cộng trong phạm vi 9



139

140

56

14



Học vần

Học vần

Toán

SH Lớp



Bài 59 : Ôn tập (Tiết 1)

Bài 59 : Ôn tập (Tiết 2)

Phép trừ trong phạm vi 9



Luyên tập

Bài 57: ang - anh (Tiết 1)

Bài 57: ang - anh (Tiết 2)

An tồn khi ở nhà



TUẦN 14

1



Thứ hai ngày 19tháng

11 năm 2012

HỌC VẦN : ( Tieát 131 –

132 ) BÀI 55: ENG –

IEÂNG



I/ Mục tiêu

:

- Đọc và viết được các vần eng, iêng. lưỡi xẻng,trống chiêng,

- Đọc được từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: ao, hồ, giếng

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh ảnh, bộ ghép chữ

- Học sinh: Bảng con. Bộ ghép chữ

III/ Các hoạt độngdaỵ học:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “

- HS đọc và víêt bơng súng, sừng hươu

-2HS lên bảng viết , lớp viết

- Gọi HS đọc bài trong SGK

baûng con

- GVnhận xét ghi điểm

-2 HS lên bảng đọc

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần eng, iêng

2/ Dạy vần:

* Vaàn eng

- Nêu cấu tạo vần eng

- So sánh vần eng với ưng

-Vần eng được tạo bởi e và ng

-Giống: đều có âm cuối ng

-Khác :Âm đầu e và i

- HS ghép vần eng

-HS ghép bảng cài : eng

- Cho HS đọc đánh vần

-Đánh vần e-ng-eng

- Cho HS cài tiếng xẻng

-HS ghép bảng cài :xẻng

- Gv nhận xét sửa sai

- Phân tích tiếng xẻng

-Âm x đứng trước vần eng đứng sau dấu

hỏi trên đầu e

- Cho HS đọc đánh vần và đọc trơn lưỡi xẻng

-HS đọc cá nhân,nhóm , đồng thanh

* Vần iêng

- Nêu cấu tạo vần iêng

-Vần iêng được tạo bởi iê và ng

- So sánh vần iêng với eng

-Giống: đều có âm cuối ng

-Khác :Âm đầu iê và e

- HS ghép vần iêng

-HS ghép bảng cài : iêng

- Cho HS đọc đánh vần

-Đánh vần iê-ng-iêng

- Cho HS cài tiếng chiêng

- HS ghép bảng cài :chiêng

- Gv nhận xét sửa sai

- Phân tích tiếng chiêng

-Cho HS đọc đánh vần và đọc trơn trống -Âm ch đứng trước vần iêng đứng sau .

HS đọc cá nhân,nhóm , đồng thanh

chiêng

- Cho HS đọc tồn bài

3/ Luyện viết bảng con:

-GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình cách viết

- HS viết bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng,

trống chiêng



4/ Từ ngữ ứng dụng

- Giới thiệu từ

- Hướng dẫn đọc từ, giải nghĩa từ.



- HS đọc từ: cá nhân, nhóm

2



TIẾT

Hoạt động 3: Luyện đọc

2

1/ Đọc vần, tiếng, từ



- HS đọc:

eng - lưỡi xẻng

iêng - trống chiêng

- Đọc cá nhân, nhóm



-GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

2/ Đọc từ ứng dụng:

3/ Đọc câu ứng dụng:

- GV đưa tranh

- Giới thiệu câu ứng dụng:

- Hướng dẫn đọc

Họat động 4: Luyện viết

-GV hướng dẫn viết bài vào vở



- HS xem tranh

Đọc câu ( cá nhân, tổ)

- HS viết vào vở

eng - lưỡi xẻng

iêng - trống chiêng



Họat động 5: Luyện nói

- Xem tranh, nêu chủ đề

- Hướng dẫn câu hỏi?.

+ Tranh vẽ gì ?

+ Đâu là cái giếng ?

Họat động 6: Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dò cần thiết



- HS: ao , hồ, giếng

- Trả lời câu hỏi:



- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới có vần eng iêng

- Nghe dặn dò.



**********************************************************



TỐN: ( Tiết 53 )

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I/ Mục tiêu:

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8

-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : SGK, Bộ đồ dùng học Toán

- Học sinh : Bộ đồ dùng học Toán, Bảng con. SGK

III/ Các hoạt độngdạy học:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Phép cộng trong phạm vi 8 ”

-GV nhận xét và ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới.

1/ Giới thiệu : ghi đề bài



Hoạt động của học sinh

- HS 1: Đọc bảng cộng trong phạm vi 8

-Một HS đọc đề



2Giới thiệu bảng trừ trong phạm vi 8

GV gắn mẫu vật cho HS quan sát và giới

thiệu.

GV lần lượt thực hiện các thao tác:

Dán 8 quả cam giấy lên bảng, sau đó lấy đi

một quả cam và hỏi?

- Lúc đầu có mấy quả cam?



- 8 quả

3



- Cơ lấy đi mấy quả?

- Còn lại mấy quả cam?

- Hãy nêu phép tính phù hợp với bài toán

8–1=7

- GV ghi bảng 8 – 7 = 1

- Giới thiệu phép trừ:

GV cho HS quan sát tranh SGK, sau đó lần

lượt đặt câu hỏi như trên để HS rút ra phép

tính

- Tương tự để có:

8-2=6

8-6=2

8-3=5

8-5=3

8-4=4

Luyện tập:

- Bài 1: Tính theo cột dọc

- Bài 2: Tính theo hàng ngang

- Bài 3: Tính ( cột 1)



- Lấy đi 1 quả

- Còn lại 3 quả cam- HS nêu phép tính tương ứng

HS theo dõi

- HS đọc tám trừ một bằng bảy

- Đọc 2 phép trừ

- HS đọc bảng trừ theo sự hướng dẫn của

giáo viên.

- Thi đua đọc thuộc bảng trừ

HS đọc cá nhân,đồng thanh

- HS làm bảng con

- 3 HS lên bảng chữa bài

1 em lên bảng

8–4=4

8–1–3=4

8–2–2=4

-HS nhìn tranh đọc bài toán

- 1HS làm bài



- Bài 4: Viết phép tính thích hợp



Hoạt động 3 : Kết thúc

- GV hệ thống nội dung bài học

- Cho cả lớp đọc lại bảng trừ

trong phạm vi 8

- Dặn dò HS xem lại bài học



8



-



4



=



4



********************************************

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012



ĐẠO ĐỨC:( Tieát 14)

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T1)

I/ Mục

tiêu

- Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp các em thực hiện tốt quyền

được học tập.

- Thực hiện tốt đi học đều và đúng giờ.

* GDHS:- Kỹ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ

- Kỹ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ.

II/ Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Tranh bài tập 1, 4. Điều 28 Công ước Quốc tế

Học sinh: Vở bài tập Đạo Đức 1

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

A / Kiểm tra bài cũ

“ Nghiêm trang khi chào cờ”

- Vì sao chúng ta phải nghiệm trang khi chào

HS trả lời câu hỏi.

cờ ?

4



- Khi chào cờ các em cần phải đứng như thế

nào ?

-GV nhận xét,ghi điểm

B / Bài mới

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

- Đọc: Đi học đều và đúng giờ ( 2 em)

2/ Các hoạt động:

* Họat động 1: Quan sát tranh bài tập 1

- Làm việc theo nhóm ( 2 em)

- Giới thiệu Thỏ và Rùa là đôi bạn học chung - Trình bày kết hợp chỉ tranh: Đến giờ

lớp. Thỏ nhanh nhẹn, Rùa thì chậm chạp.

học bác Gấu đánh trống vào lớp. Rùa đã

- Hỏi: Vì sao Thỏ nhanh nhẹn mà đi học chậm vào lớp còn Thỏ la cà hái hoa dọc

?

đường.

- Vì sao Rùa chậm chạp mà đi học đúng giờ ? - HS trả lời: Thỏ ham chơi,

- Bạn nào đáng khen, vì sao ?

* Hoạt động 2: Đóng vai theo tình huống (bài

tập 2)

- Rùa cố gắng đi học đúng giờ.

“ Trước giờ đi học”

- Bạn Rùa thật đáng khen.

- Phân vai.

- Nếu em có mặt ở đó thì em sẽ nói gì?

- Chuẩn bị đóng vai

- Nêu tên bạn thường xuyên đi học đều và

đúng giờ.

- Đóng vai lần lượt các nhóm

- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ.

* Hoạt động 3: Liên hệ

- Giáo viên kết luận: Đi học đều và đúng giờ - Nhận xét, thảo luận

là thực hiện tốt quyền được học tập của mình.

***********************************************



I/ Mục

tiêu



HỌC VẦN: ( Tiết 133 –

134 )

BÀI 56: NG – ƯƠNG



- Đọc và viết được các vần uông, ương, quả chuông, con đường.

- Đọc được từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh họa SGK

- Học sinh : Bảng cài, Bảng con.

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ eng - iêng”

HS leân bảng đọc và viết

các từ ngữ GV yêu cầu

GV nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần uông - ương

2/ Dạy vần:

* Vần uông:

Vần uông được tạo bởi uô và ng

- Nêu cấu tạo vần ng

- Giống: đều có âm cuối ng

- So sánh vần uông với iêng

- Khác : âm đầu uô và iê

- HS ghép bảng cài : uông

- HS ghép vần uông

- Đánh vần uô-ngờ-uông

- Cho HS đọc đánh vần

- HS ghép bảng cài :chuông

- Cho HS cài tiếng chuông

- GV nhận xét sửa sai

5



- Phân tích tiếng chng

- Cho HS đọc đánh vần và đọc trơn quả

chuông



- Âm ch đứng trước vần ng đứng sau

- HS đọc cá nhân,nhóm , đồng thanh

- HS đọc: uông - chuông - quả chng ( cá

nhân, lớp)



* Vần ương ( HD tương tự như dạy

vần uông)

- So sánh vần ng với ương



- Giống: đều có âm cuối ng

- Khác :Âm đầu và ươ

-HS viết bảng con: uông, ương, quả chuông,

con đường.

- HS đọc từ: cá nhân, nhóm, lớp



3/ Luyện viết.

4/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ - Giải nghĩa từ.

TIEÁT 2

Hoạt động 3: Luyện đọc 1/

Hướng dẫn đọc bài tiết 1

- Đọc từ ứng dụng:



- HS đọc vần, tiếng, từ:

uông - chuông - quả chuông

ương - đường - con đường

rau muống, nhà trường, luống cày, nương

rẫy

(cá nhân, tổ, lớp)



2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:

- Giới thiệu tranh hỏi vẽ cảnh gì ?



- Xem tranh và nhận biết nội dung bức tranh

- HS đọc ( 5 em, đồng thanh theo tổ, lớp)

- 4 em đọc lại câu văn



- Giới thiệu câu ứng dụng:

- Đọc mẫu câu ứng dụng

Họat động 4: Luyện viết

- Giới thiệu bài tập viết

- Hướng dẫn HS viết, giáo viên theo dõi,

nhận xét.

Họat động 5: Luyện nói

- HS nêu chủ đề:

- HS xem tranh và trả lời câu hỏi câu hỏi

- Trong tranh vẽ gì?

- Những ai trồng lúa ngô khoai sắn?

- Tranh vẽ các bác nông dân đang làm gì?

Họat động 6: Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dò cần thiết



- HS viết vào vở Tập Viết

uông, ương, quả chuông, con đường

- Đồng ruộng.

- Trả lời câu hỏi:

- Đồng ruộng có người cầy cấy

- Các bác nông dân

- Đang cầy,bừa,cấy



- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò.

**************************************************************



THỦ CƠNG: ( Tiết 42 )

GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG

CÁCH ĐỀU

I/ Mục tiêu

- HS nắm được cách gấp các đoạn thẳng cách đều

- Gấp được các đoạn thẳng cach đều theo đường kẻ, các nếp gấp tương đối đều, thẳng,

phẳng.

- Các hình mẫu gấp cách đều có kích thước lớn.

II/ Chuẩn bò :

- Giáy màu có kẻ ơ

6



- Hồ dán., khăn lau tay.

III/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và

nhận xét.

- HS quan sát mẫu.

- HS: quan sát.

Hình 1 SGV/ trang 212

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS gấp

HS chú ý theo dõi khi GV làm

đường có nét đứt

mẫu

Hình mẫu 2 (trang 212 SGV.)

- Hướng dẫn HS đường dấu gấp vào.

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS thực hành.

HS lấy giấy thủ công để

thựcgiúp

hành

-GV

đỡ HScả

làmlớp

.

Hoạt động 4: Đánh giá nhận xét

- Nhận xét thái độ học tập của HS.

HS: lắng nghe.

- Đánh giá sản phẩm, làm vệ sinh lớp.

- Dặn dò: Bài tuần sau

Thứ tư ngày 21 tháng

11 năm 2012

I/ Mục

tiêu



TỐN: ( Tiết

54 )

LUYỆN TẬP



- Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 8

- Thực hiện được phép cộngvà phép trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài tập 4

- Sách giáo khoa. Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Phép trừ trong phạm vi 8”

Goïi HS lên bảng làm bài tập

GV nhận xét và ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

2/ Luyện tập

+ Bài 1(cột 1,2) Nhẩm rồi ghi kết quả

rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép

+ Bài 2:

- Nêu u cầu?



-2HS lên bảng làm bài



+ Bài 3: (cột 1,2) Tính

- GV hướng dẫn mẫu:

4+3+1=

8-4-2=

5+1+2=

8-6+3=

+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp

-Yêu cầu HS quan sát tranh



- 2HS làm bài và chữa bài



Đọc đề bài: Luyện tập

- 2 em lên bảng mỗi em làm 1cột

- Viết số thích hợp vào

- HS chữa bài ( 3 em)



(có 8 quả táo, lấy ra 2 quả còn lại 6 quả)

HS nêu phép tính:

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Các hoạt động dạy học

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×