Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Đồ dùng dạy học:

II. Đồ dùng dạy học:

Tải bản đầy đủ - 0trang

1 .Luyện đọc bảng lớp : - HS đọc cá nhân,lớp.

( 15’)

- HS đọc lại bài đã học ở

tiết 1

2 HS đọc,lớp

- GV chỉnh sửa lỗi

Luyện câu : GT tranh rút câu HS tìm tiếng mang vần mới học

(có gạch chân) trong câu, 4 em

ghi bảng: Không sơn mà

đánh vần các tiếng có gạch

đỏ

chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc

Không gõ mà kêu

trơn toàn câu 7 em, đồng

thanh.

Không khều mà

rụng.

(Là những gì?)



HS viết bài vào vở



Cho học sinh thảo luận

và giải câu đố:

* GVHD HS viết vào vở

GV nhắc nhở cách ngồi viết

2.Luyện nói( 10’)

Chủ đề: “Rừng, thung lũng,

suối, đèo ”. GV gợi ý bằng

hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề.

Con hãy lên bảng chỉ vào

tranh

xem đâu



suối,

đâu là thung lũng, đâu là

đèo?

+ Lớp mình có những ai được

vào rừng, qua suối? Hãy kể

cho mọi người nghe về rừng

và suối?

+ Chúng ta có cần phải bảo

vệ rừng không?

+ Để bảo vệ rừng chúng ta

phải làm gì?

4. Củng cố :(5’)



Học sinh nói dựa theo gợi

ý của GV. Học sinh khác

nhận xét.

Cảnh núi, đồi, suối, đèo,

thung lũng, rừng. HS trả lời



HS đọc cá

nhân,cả lớp HS

chú ý lắng nghe



******************************************************************

*

*****

TOÁN : ( Tiết 51)

19



LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về phép cộng và trừ

trong phạm vi 7.

- Quan hệ thứ tự giữa các số trong phạm vi 7.

- Quan sát tranh viết được phép tính thích hợp với tình huống

trong hình vẽ.

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, SGK’

- Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV

1.KTBC:(5’)

Gọi vài học sinh lên bảng

để kiểm tra về bảng trừ

trong phạm vi 7.

GV nhận xét.

2.Bài mới :

(30’) Giới

thiệu trực

tiếp

3.Hướng dẫn học sinh

luyện tập: Bài 1: Học

sinh nêu yêu cầu:



Hoạt động HS

Vài em lên bảng đọc các

công thức trừ trong phạm vi 7.

Học sinh khác nhận xét.



Học sinh nêu: viết các số

thẳng cột với nhau.

Học sinh lần lượt làm các

cột bài tập 1. Học sinh chữa

bài.

-Tính



Cho học sinh làm bài

GV gọi học sinh chữa bài.

Học sinh thực theo yêu cầu

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu

của Giáo viên 6 + 1 = 7 ,

của bài:

5+2=7

- Yêu cầu HS làm cột 1,2

1 + 6 = 7 ,2 + 5 = 7

Giáo viên đặt câu hỏi để

7–6=1 , 7–5=2

học sinh nêu tính chất giao

7–1=6 , 7–2=5

hoán của phép cộng và

mối quan hệ giữa

phép Điền số thích hợp vào chố

chấm.

cộng và phép trừ.

- 2 HS lên

Bài 3: Học sinh nêu cầu

của bài:

- HS làm cột 1,3(Trang 70)



bảng làm Học

20



sinh nêu u cầu



Yêu càu HS làm cột 1,2

Gọi học sinh chữa bài ở

- Viết phép tính thích hợp

bảng lớp.

Bài 5:(giành cho HS trên - 1 HS lên bảng

3 +4=7

chuẩn)

- Học sinh nêu cầu của bài:

- HS quan sát tranh

- HS viết phép tính tương ứng

4.Củng cố dặn dò ( 5’)

Gọi đọc bảng cộng và trừ

trong phạm vi 7, hỏi miệng 1

*******************************************************************

***********

Thứ sáu ngày 16 tháng 11 năm 2012

TẬP VIẾT : (Tiết 129)

Tập viết Tuần 11:NỀN NHÀ,NHÀ IN,CÁ

BIỂN,YÊN NGỰA,........

I.Mục tiêu :

- Giúp HS viết đúng các chữ: nền nhà, nhà in, cá

biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn,

kiểu chữ viết thường,cỡ vưà theo vở Tập viết 1 tập một

II.Đồ dùng dạy học:

- Bài viết mẫu, vở tập viết

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV

1.KTBC:( 5’)

Gọi 4 HS lên bảng viết.

Gọi 1 tổ nộp vở để GV

chấm.xét bài cũ.

Nhận

2.Bài mới :( 15’)

Qua mẫu viết GV giới thiệu

và ghi

đề

bài.

GV hướng dẫn HS quan sát



Hoạt động HS

4 HS lên bảng viết:

Thợ hàn, dặn dò, khôn lớn,

cơn

mưa.

Chấm

bài tổ 3.



HS nêu tựa bài.

HS theo dõi ở bảng lớp.

nền nhà, nhà in, cá biển,

yên ngựa, cuộn



21



GV viết mẫu, vừa viết vừa

dây, vườn

nêu cách viết.

nhãn. HS tự

Gọi HS đọc nội dung bài viết. phân tích.

Học sinh nêu : các con chữ

Phân tích độ cao, khoảng

được viết cao 5 dòng kẽ là: h

cách các chữ ở bài viết.

(nhà), b (biển). Các con chữ

được viết cao 4 dòng kẽ là: d

(dây). Các con chữ được viết

kéo xuốâng dưới tất cả là 5

dòng kẽ là: g (ngựa), y (yên),

còn lại các nguyên âm viết

HS viết bảng

cao 2 dòng kẻ

con. GV nhận

Học sinh viết 1 số từ khó.

xét sửa sai.

Nêu yêu cầu số lượng viết

ở vở tập viết cho học sinh

thực hành.

3. Thực hành :(15’)

HS thực hành bài viết.

Cho HS viết bài vào tập.

GV theo dõi nhắc nhở động HS nêu: nền nhà, nhà in,

viên một số em viết chậm, cá biển, yên ngựa, cuộn

giúp các em hoàn thành bài dây, vườn nhãn.

viết

4. Củng cố :(2’)

Gọi HS đọc lại nội dung

bài viết. Thu vở chấm

một số em.

Nhận xét tuyên dương.

5. Dặn dò :(1’)

******************************************************************

****

TẬP VIẾT : ( Tiết 130)

Tập viết tuàn 12 : CON ONG,CÂY THÔNG,

VẦNG TRĂNG CỦ GỪNG – CỦ

RIỀNG

I.Mục tiêu :

- Giúp HS viết các chữ : con ong, cây thông vầng trăng, củ

gừng, củ riềng.

-Viết đúng độ cao các con chữ,theo kiểu chữ viết

thường,cỡ vừa theo vở Tập viết 1,tập một.

II.Đồ dùng dạy học:

- Bài viết mẫu, vở tập viết.

22



III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV

1.KTBC ( 5’)

Gọi 4 HS lên bảng viết.



Gọi 2 tổ nộp vở để GV

chấm.xét bài cũ.

Nhận

2.Bài mới :(10’)

Qua mẫu viết GV giới thiệu

và ghi

đề

bài.

GV hướng dẫn HS quan sát

bài viết.

GV viết mẫu, vừa viết vừa

nêu cách viết.

Gọi HS đọc nội dung bài viết.

Phân tích độ cao, khoảng

cách

các chữ ở

bài viết.

HS viết bảng con.

GV nhận xét và sửa sai

trước

khisinh

tiến hành viết vào

cho học

vởtheo

tậpdõi

viết.

GV

giúp các em

yếu hoàn thành bài viết

của mình tại lớp.

3.Thực hành :( 16’)

Cho HS viết bài vào tập.



Hoạt động HS

4 HS lên bảng viết:

Chú cừu, rau non, thợ hàn,

dặn cơn

dò,mưa.

khôn

lớn,

Chấm bài tổ 1 và 3.



HS nêu đề bài.

HS theo dõi ở bảng lớp

con ong, cây thông, vầng

trăng, củ gừng, củ riềng.

HS tự phân tích.

Học sinh viết 1 số từ khó.



HS thực hành bài viết



HS viết vào vở tập viết

HS nêu : con ong, cây

thông,vầng trăng, củ gừng,

củ riềng.



GV theo dõi nhắc nhở động

viên

một

số giúp các em

em viết

chậm,

bài viết

4.Củng cố :(3’)

Gọi HS đọc lại nội dung bài

viết.

Thu vở chấm một số em.

Nhận xét tuyên dương.

5.Dặn dò :(1’)

Viết bài ở nhà, xem bài

mới.

23



******************************************************************

*****



TỐN: ( Tiết 52)

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8.

I.Mục tiêu : Học sinh được:

- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 8.Viết được phép tính thích

hợp với hình vẽ.

Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng toán 1, SGK.

- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm

vi 8.

III. Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV

1. KTBC : (5’)

Gọi học sinh nộp vở.

Gọi học sinh lên bảng làm

bài tập.



Nhận xét KTBC



Hoạt động HS

Tổ 4 nộp vở.

Điền số thích hợp vào

chỗ chấm: 4 + … = 7

, 7 -…=5

…+2=7, 7 -…= 3

…+6=7 , …-2=4



2. Bài mới :(30’

GT bài ghi đ ề bài học.

HS nhắc tựa bài

 Hướng dẫn học sinh thành

lập và ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 8.

Bước 1: Hướng dẫn học sinh

thành lập công thức 7 + 1 = Học sinh QS trả lời câu hỏi.

8 và 1 + 7 = 8

+ Hướng dẫn học sinh

quan sát mô hình đính trên

bảng và trả lời câu hỏi:

7 tam giác

Giáo viên đính lên bảng 7

tam giác và hỏi:

24



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Đồ dùng dạy học:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×