Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiết 1. Tự nhiên, dân cư và ttình hình phát triển kinh tế

Tiết 1. Tự nhiên, dân cư và ttình hình phát triển kinh tế

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Nhận xét các số liệu, tư liệu.

3) Thái độ:

Có ý thức học tập người Nhật trong lao động, học tập, thích ứng với tự

nhiên, sáng tạo để phát triển phù hợp với hồn cảnh.

4) Định hướng hình thành năng lực:

* Năng lực chung

- Năng lực làm việc cá nhân, nhóm.

- Năng lực tu duy, phân tích.

- Năng lực tổng hợp kiến thức.

- Năng lực đánh giá.

* Năng lực riêng

- Năng lực quan sát, làm việc với bản đồ.

- Năng lực khai thác bản đồ, tranh ảnh.

- Năng lực phân tích bảng số liệu.

II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

1) Chuẩn bị của giáo viên.

- Giáo án, SGK, sách giáo viên.

- Máy tính, máy chiếu.

- Bảng phụ, phiếu học tập.

2) Chuẩn bị của học sinh.

- Tập bản đồ thế giới.

III. Tổ chức hoạt động học.

1) Tình huống xuất phát.

Ở các tiết học trước, các em đã được tìm hiểu về một đất nước có diện

tích lớn nhất thế giới và nằm trải dài trên cả hai châu lục đó chính là đất nước

Liên Bang Nga.Ở bài học ngày hơm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu, khám phá

một đất nước có vị trí rất gần với Việt Nam,đất nước xứ sở mặt trời mọc,với loài

hoa anh đào tuyệt đẹp, núi Phú Sĩ hùng vĩ, đất nước có nhiều thiên tai như động

đất, núi lửa. Đất nước ấy chính là NHẬT BẢN.

2) Hoạt động hình thành kiến thức mới.

a). Hoạt động 1: Tìm hiểu về vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên

- Mục tiêu:

47



- Biết vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ Nhật Bản.

- Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích được

những thuận lợi và khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế.

- Hình thức: Cá nhân, Nhóm.

- Thời gian: 23 phút.

- Các bước tiến hành

Năng lực

Tên hoạt



Hoạt động của GV và HS



động



được hình thành

Năng lực

Năng lực



Tìm hiểu về



* Vị trí địa lí



chung

- Năng lực



riêng

- Năng lực



vị trí địa lí,



Bước 1: GV mở Google Earth -> Tìm



sử dụng



quan



điều kiện tự



kiếm -> Đánh chữ “Nhật Bản”.



công nghệ



đọc và sử



nhiên của



thông tin.



dụng



Nhật Bản



- Năng lực đồ.



sát,

bản



làm việc cá - Năng lực

nhân, nhóm



phân tích

và tổng hợp



u cầu học sinh quan sát trên màn

hình máy chiếu và trả lời câu hỏi:

- Hãy cho biết vị trí địa lí và phạm vi

lãnh thổ của Nhật Bản?

- Qua đó hãy đánh giá ý nghĩa của vị

trí địa lí đến phát triển kinh tế xã hội

của Nhật Bản?

Bước 2: GV gọi HS trả lời.

Bước 3: Các HS khác nhận xét, bổ

sung.

Bước 4: GV nhận xét và chuẩn kiến

thức.

48



thông tin.



* Điều kiện tự nhiên

HS mở Google Earth -> Tìm kiếm ->

Nhật Bản-> sử dụng thanh cuộn và

con trỏ chuột để quan sát địa hình các

đảo của Nhật Bản.

- Kết quả: Đảo Hơn – su nhìn từ trên cao.



- Đảo Hô – cai – đô.



Chia lớp thành 3 nhóm. Phát phiếu

học tập, yêu cầu HS thảo luận trong 3

phút. Sau đó mời đại diện các nhóm

báo cáo.(Phiếu học tập bảng phụ lục)

+ Nhóm 1: Tìm hiểu các nhân tố:địa

hình, địa chất và ảnh hưởng của

chúng đến sự phát triển kinh tế.

+ Nhóm 2: Tìm hiểu các nhân tố:

sơng ngòi, khí hậu và ảnh hưởng của

chúng đến sự phát triển kinh tế.

+ Nhóm 3: tìm hiểu các nhân

tố:đường bờ biển, khoáng sản và ảnh

49



hưởng của chúng đến sự phát triển

kinh tế.

-Lưu ý HS: dựa vào hình 9.2/ Tự

nhiên Nhật Bản để



rút ra các đặc



điểm tự nhiên.

Bước 2: Từng nhóm lên trình bày bài

làm của nhóm.

Bước 3: Các nhóm nhận xét bài làm

của nhau.

Bước 4: GV nhận xét và đưa ra bảng

phản hồi kiến thức.(Xem bảng 1)

Nội dung kiến thức cần đạt

* Vị trí địa lí

- Nằm ở Đông Á.

- Hệ tọa độ:

+ 310 B → 450 B

+ 1290 Đ → 1420 Đ

- Vị trí tiếp giáp:

+ Phía Bắc: giáp biển Okhos.

+ Phía Đơng: giáp Thái Bình Dương.

+ Phía Tây: giáp biển Nhật Bản.

- Gồm 4 đảo: Hơccaiđơ, Hônsu, Xicôcư và Kiuxiu

=> Ảnh hưởng:

- Thuận lợi:

+ Giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới bằng đường biển và đường

hàng không.

+ Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

- Khó khăn: nằm trên bờ Thái Bình Dương có nhiều thiên tai, sóng thần, động

đất, núi lửa.

50



* Điều kiện tự nhiên(Xem bảng 1. Bảng phản hồi kiến thức)

b) Hoạt động2: Tìm hiểu về dân cư

- Mục tiêu:

- Phân tích được các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới sự phát

triển kinh tế.

- Hình thức: Cá nhân.

- Thời gian: 10 phút.

- Các bước tiến hành

Tên hoạt

động



Hoạt động của GV và HS



Năng lực được hình thành

Năng lực

Năng lực



Tìm hiểu về



chung

Bước 1: Dựa vào thơng tin SGK - Năng lực sử



riêng

- Năng lực



vị trí địa lí,



và bảng số liệu, em có nhận xét dụng cơng



quan sát, đọc



lãnh thổ



gì về



và sử dụng



Trung Qc



Bản?



tin.



- Em có nhận xét gì về sự phân



-Năng lực làm - Năng lực



bố dân cư vàt độ gia tăng dân



việc cá nhân.



đặc điểm dân số Nhật nghệ thơng



bản đồ.

phân tích và



số Nhật Bản như thế nào?



tổng hợp



- Dựa vào bảng 9.1 em hãy cho



thông tin.



biết cơ cấu dân số theo độ tuổi

của Nhật Bản đang biến động

theo xu hướng nào?

- Nguyên nhân và ảnh hưởng

của chiều hướng đó đến sự phát

triển kinh tế - xã hội?

Bước 2: HS nghiên cứu và trả

lời câu hỏi

Bước 3: Gọi HS trả lời sau đó

yêu cầu HS mở Google Earth ->

Tìm kiếm-> một số thành phố tập

trung đơng dân cư của Nhật Bản.

51



- Kết quả: Một góc phố của Tôki

ô.



Bước 4: GV nhận xét và chuẩn

kiến thức.

Nội dung kiến thức cần đạt

II. Dân cư.

1.Dân số.

- Dân số đông: 127.7 triệu người (2005).

-Phân bố khô

ng đồng đều, tập chung chủ yếu ở các thành phố và đồng bằng ven biển.

- Gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm.

- Cơ cấu dân số đang già đi.

→ Nguyên nhân: gia tăng dân số thấp và đang giảm dần, chỉ còn 0,1% vào năm

2005, tuổi thọ tăng →khó khăn: thiếu nguồn lao động trong tương lai, chi phí

phú lợi xã hội tăng cao.

- Người dân Cần cù, tự giác, tích cực, sáng tạo, tinh thần trách nhiệm cao.

- Nhà nước và người dân rất chú trọng đầu tư cho giáo dục.



52



c) Hoạt động3: Tìm hiểu về tình hình phát triển kinh tế

- Mục tiêu:

- Trình bày và giải thích được tình hình kinh tế Nhật Bản từ sau chiến

tranh thế giới thứ hai đến nay.

- Hình thức: Cá nhân.

- Thời gian: 10 phút.

- Các bước tiến hành

Năng lực

Tên hoạt



Hoạt động của GV và HS



động

Tìm hiểu



được hình thành

Năng lực

Năng lực



chung

Bước 1: Yêu cầu HS nghiên cứu thơng - Năng lực



về vị trí địa tin SGK và trả lời những câu hỏi sau:



sử dụng



riêng

- Năng lực

quan



sát,



lí, lãnh thổ



- Sau chiến tranh thế giới lần 2 nền cơng nghệ



đọc và sử



Trung



kinh tế Nhật Bản có đặc điểm gì?



dụng bản



Qc



- Dựa vào bảng 9.2, em hãy nhận xét -Năng



thông tin.



lực đồ.



về tốc độ phát triển kinh tế của Nhật làm việc cá - Năng lực

qua các giai đoạn từ 1950 -1973?



nhân.



phân tích



- Nguyên nhân nào đã giúp cho Nhật



và tổng



Bản có tốc độ tăng trưởng cao như



hợp thơng



vậy?



tin.



- Em có nhận xét gì về tình hình kinh tế

Nhật Bản sau năm 1973

- Dựa vào bảng 9.3, em có nhận xét gì

về tình hình tăng trưởng kinh tế Nhật

Bản thời kì 1995 - 2005?

- Em có nhận xét gì về sự phân bố dân

cư vàt độ gia tăng dân số Nhật Bản

như thế nào?

Bước 2: HS nghiên cứu và trả lời câu

hỏi

53



Bước 3: Gọi từng HS trả lời sau đó u

cầu HS mở Google Earth -> Tìm kiếm> một số địa điểm nổi tiếng của Nhật

Bản

- Kết quả: Vịnh Tơ ki ơ nhìn từ trên cao



- Trụ sở công ty Tôyôta



Bước 4: GV nhận xét và chuẩn kiến

thức.



Nội dung kiến thức cần đạt

III. Tình hình phát triển kinh tế.

1. Thời kì tái thiết và phát triển kinh tế.

- Suy sụp nghiêm trọng.

- Năm 1952, kinh tế Nhật đã khôi phục ngang mức trước chiến tranh.

2. Giai đoạn 1950-1973: là thời kì tăng trưởng thần kì của nền kinh tế Nhật

Bản.

- GDP tăng trung bình trên 10%/năm.

=> Nguyên nhân:

54



- Chú trọng đầu tư hiện đại hóa cơng nghiệp, tăng vốn đi liền với áp dụng kĩ

thuật mới.

- Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng

giai đoạn.

- Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn vừa duy trì

những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.

3.Giai đoạn sau năm 1973.

- Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm (2,6% năm 1980).

- Từ 1986 – 1990: kinh tế được phục hồi, tốc độ tăng GDP là 5,3%.

- Từ 1995 – 2005 có mức tăng trưởng thấp.

- Gần đây, kinh tế Nhật Bản có dấu hiệu phục hồi, tăng trưởng cao hơn (đạt

2,5%/ năm 2005.

4. Hiện nay, Nhật Bản là nước đứng thứ 2 thế giới về kinh tế, khoa học kĩ thuật

và tài chính.

d). Hoạt động luyện tập

e). Hoạt động vận dụng. mở rộng.

- Thời gian: 2 phút.

f). Điều chỉnh bổ sung (nếu có).

IV. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ



55



PHỤ LỤC

1) Phiếu học tập

Phiếu học tập số 1

Dựa vào hình 9.2 trong SGK, em hãy nêu đặc điểm chủ yếu về địa hình, địa chất Nhật

Bản. Các đặc điểm đó đã có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế Nhật Bản ?



Đặc điểm



Ảnh hưởng



Đ ịa h ình

Đ ịa ch ất

Phiếu học tập số 2

Dựa vào hình 9.2 trong SGK, em hãy nêu đặc điểm chủ yếu về khí hậu

và sơng ngòi, đặc điểm đó đã có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh

tế Nhật Bản ?

Đặc điểm



Ảnh hưởng



Khí hậu

Sơng ngòi

Phiếu học tập số 3

Dựa vào hình 9.2 trong SGK, em hãy nêu đặc điểm chủ yếu về dường

bờ biển và khoáng sản của Nhật Bản và nêu ảnh hưởng của chúng đến sự

phát triển kinh tế ?

Đặc điểm

Đường bờ biển

Khoáng sản



56



Ảnh hưởng



2) Bảng phản hồi kiến thức phiếu học tập

Bảng 1: Bảng thông tin phản hồi phiếu học tập 1,2,3



Tiêu chí



Đặc điểm

- Chủ yếu là núi, phổ biến là dạng địa hình



Địa hình



núi lửa.



Địa chất



- Đồng ít, nhỏ hẹp.

-Nằm trong khu bất ổn của vỏ trái đất nên



Ảnh hưởng

Nhiều suối nước

nóng, đất tốt.



hàng năm thường sảy ra nhiều động đất ,núi

lửa...

Khí hậu- Có sự phân hoá :



Hạn chế các hoạt

động kinh tế.

-Đa dạng hóa cây



- + Phía bắc :khí hậu ơn đới.

+ Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới, mùa

đơng khơng lạnh lắm, mùa hạ nóng, thường

có mưa to và bão.

Sơng ngòi - Ngắn , dốc, tập trung ở miền núi.

- Các sông dài nhất : Sina(369),



trồng

-Bão lũ

Ảnh hưởng đến

đời sống và kinh tế.

Phát triển thuỷ

điện.



Isikarrô(365).

Đường bờ - Dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh.

biển



- Là nơi hội tụ của 2 dòng biển nóng

Cưrosivơ và dòng biển lạnh Ơiasivơ ngư



Phát triển các

nghành kinh tế biển.



Khống



trường có nhiều cá lớn.

- Nghèo khống sản, ngồi than đá, đồng (trữ



sản



lượng không nhiều), các loại khác trữ lượng



phát triển cơng



khơng đáng kể.



nghiệp.



57



Khó khăn cho



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiết 1. Tự nhiên, dân cư và ttình hình phát triển kinh tế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×