Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG 3

KẾ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

 Đối tượng sản xuất là những cơ thể sống

 kỳ tính giá thành sản phẩm trong nông nghiệp

thường là cuối vụ hoặc cuối năm

 Tổ chức quản lý sản xuất thường bao gồm:



bộ phận quản lý chung toàn doanh nghiệp và

đội (phân xưởng sản xuất)





Khi thực hiện cơ chế khoán, người lao động có thể

nhận khốn theo đội hoặc nhận khốn trực tiếp với

doanh nghiệp

78



CHƯƠNG 3

KẾ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

 Kế tốn tính giá thành hoạt động sản xuất phân hữu cơ

Chi phêsnxút

dåídangk trỉïåc +



Giạthnh

1 táún

phán hoai



=



Chi phêsnxút Chi phêsnxút

phạ

t sinh



-



dåídang



chuøn

sang

trong k

chuøn

ksau

Khäúilỉåüng

phán hoaithu âỉåüc

trong k



TK 621, 622, 627

(Phân hữu cơ)



TK 154- SX

phân hữu cơ

(1)



TK 621 –

SX trồng trọt

(2)



79



CHƯƠNG 3

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NƠNG NGHIỆP

 Kế tốn tính giá thành cơng việc cày kéo

Giạthnh

1 ha tiãu chøn



=



Ton bäü

chi phêâãø thỉûc

hiãûncäng viãûccykẹo

Khäúilỉåüng

ha tiãu chøn

âỉûåc

xạcâënh



TK 621, 622, 627

(SX cày kéo)



TK 154SX cày kéo



(1)



TK 627 –

SX trồng trọt



(2)



80



CHƯƠNG 3

KẾ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NƠNG NGHIỆP

 Kế tốn tính giá thành hoạt động vận tải

Giạthnh1táúnkm =



TK 621, 622, 627

(Ơ tơ vận tải)



Ton bäü

chi phêâãø thæûc

hiãûncäng viãûcváûnchuyãøn

Khäúilæåüng

váûn

chuyãøn æûc

th hiãûnâæåüc

(táúnkm)



TK 627 – chi

tiết theo ngành

sản xuất chính



TK 154Ơ tơ vận tải



(1)



(2)



81



CHƯƠNG 3

KẾ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NƠNG NGHIỆP





Kế tốn chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm

của ngành trồng trọt

 Đặc điểm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm

của ngành trồng trọt

Sản xuất trồng trọt có chu kỳ sản xuất dài, có tính thời

vụ

 Nếu căn cứ vào thời gian canh tác có thể chia thành 3

loại cây trồng chính: cây ngắn ngày, cây rồng 1 lần thu

hoạch nhiều lần, cây lâu năm

 Đối tương tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành có

thể là từng loại cây trồng hoặc từng nhóm

82cây trồng





CHƯƠNG 3

KẾ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

 Hạch tốn chi phí sản xuất và tính giá thành



sản phẩm cây ngắn ngày

Chi phê

snxút

chuøn

sang =

nàmsau



Chi phê

nàm trỉï

åc



Chi phêsnxút

+

phạ

t sinh

-



Chi phê

thu hoảch



Diãûn têch

chỉathu hoảch



chuøn

sang

trong nàm

trong nàm

sang

x chuøn

Täøng

diãûn têch

thu hoảchong

tr nàm v

nàmsau

chỉathu hoảch

chuøn

sangnàmsau



83



CHƯƠNG 3

KẾ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

TK 621



TK 152



TK 111, 152,

621- SX phụ



TK 154Cây ngắn ngày



(1)



(5)



TK 334, 338



TK 622



TK 155

(4)



(2)



TK 334, 338, 214, 152…



(6)



TK 157, 632



TK 627

(3)



(7)



84



CHƯƠNG 3

KẾ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NƠNG NGHIỆP

Chú thích:

(1) Tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

(2) Tập hợp chi phí nhân cơng trực tiếp

(3) Tập hợp chi phí sản xuất chung

(4) Kết chuyển chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

(5) Giá trị sản phẩm phụ

(6) Giá thành sản phẩm nhập kho

(7) Giá thành sản phẩm gửi bán hoặc chuyển bán ngay

85



CHƯƠNG 3

KẾ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

 Hạch tốn chi phí sản xuất và tính giá thành



sản phẩm cây trồng 1 lần thu hoạch nhiều lần

gieo träưngthỉûc

tãúphạtsinh

Mỉïcphán bäø

cho tỉìng

k = Chi phêlmâáút v

Säú

k thu hoảch

dỉû

kiãún(thỉåìng

lnàm)



86



CHƯƠNG 3

KẾ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

TK 621



TK 154- Cây trồng 1 lần

thu hoạch nhiều lần



(1)



TK 111, 152,

621- SX phụ



(6)



TK 622



TK 155

(5)



(2)



TK 142 (1421), 242



(7)



TK 627

(3)



(4)



TK 157, 632

(8)



87



CHƯƠNG 3

KẾ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG

DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NƠNG NGHIỆP

Chú thích:

(1) Tập hợp chi phí ngun vật liệu trực tiếp (giai đoạn

chăm sóc và thu hoạch)

(2) Tập hợp chi phí nhân cơng trực tiếp (giai đoạn chăm

sóc và thu hoạch)

(3) Phân bổ chi phí làm đất và gieo trồng

(4) Tập hợp các khoản chi phí sản xuất chung khác

(5) Kết chuyển chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

(6) Giá trị sản phẩm phụ

(7) Giá thành sản phẩm nhập kho

(8) Giá thành sản phẩm gửi bán hoặc chuyển bán ngay

88



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x