Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hạn chế của đề tài

Hạn chế của đề tài

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.1.



Đối với cơ quan Nhà nước và chính quyền địa phương



- Nhà nước cần hồn thiện các chính sách pháp lý một cách chặt chẽ hơn nữa



và có nhiều biện pháp để bảo vệ quyền lợi của người lao động.



- Nhà nước sớm có quy định cụ thể chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp



thực hiện công tác đào tạo nâng cao trình độ học vấn, chun mơn nghiệp vụ cho

người lao động đáp ứng được yêu cầu Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước, đồng

thời có quy định Doanh nghiệp phải dành kinh phí và thời gian để cơng nhân viên

được học tập về chính trị, pháp luật…

- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi cần có những chính sách quan tâm đến



uế



những hoạt động của công ty trên địa bàn như: tạo điều kiện thuận lợi cho công ty về

các thủ tục pháp lý trong giao dịch, hỗ trợ tạo điều kiện cho công ty tiếp xúc với nguồn

Đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tiến Bảo



tế



3.2.



H



vốn và các cơ hội kinh doanh khi cần thiết.



nh



- Cần tiếp tục củng cố hoàn thiện tổ chức, cơ chế điều hành của công ty.



Phải quan tâm hơn nữa đến công tác quản trị nhân sự, quan tâm tới thái độ và cách



Ki



thức làm việc của người lao động xem mức độ hài lòng với cơng việc, lòng trung



-



họ



-



Xây dựng kênh thu nhập và xử lý thơng tin hiệu quả hơn

Khuyến khích các nhân viên học hỏi đưa ra các ý tưởng sáng tạo mang



ại



hợp nhất.



c



thành với công ty của công nhân viên nhằm kịp thời cải thiện mơi trường làm việc phù



-



-



Đ



lại lợi ích thực tiễn cho công ty.

Luôn đảm bảo sự công bằng, khách quan trong đối xử với nhân viên

Xây dựng một cơ chế kết hợp hài hòa giữa lợi ích cá nhân và lợi ích tập



thể trong tất cả các chính sách của cơng ty, xây dựng hình ảnh đẹp và đáng tự hào

trong chính tâm trí của cán bộ nhân viên trong công ty.

.



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Tài liệu Tiếng Việt

1. Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu

với SPSS, Trường Đại học Kinh Tế TP.HCM, NXB Hồng Đức.

2. PGS.TS Trần Kim Dung (2005), Đo lường mức độ thỏa mãn đối với công việc

trong điều kiện Việt Nam, Tạp chí Phát triển Khoa học Cơng nghệ, Đại học Quốc Gia

TP. Hồ Chí Minh.

3. Nguyễn Khánh Duy (2007), Phân tích nhân tố khám phá (Exploratory Factor

Analysis) bằng SPSS, Chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright.



uế



4. Vũ Khắc Đạt (2008), Các yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của nhân viên



H



văn phòng khu vực miền Nam Vietnam Airlines, Luận văn Thạc sĩ Kinh tế, trường Đại

học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.



tế



5. TS. Nguyễn Khắc Hoan (2009), Quản trị doanh nghiệp, NXB Đại học Huế.



nh



6. Bùi Văn Chiêm (2010), Quản trị nhân sự, Đại học Huế.

7. Vương Minh Kiệt, Giữ chân nhân viên bằng cách nào, NXB Lao động – Xã



Ki



hội.



c



8. Đồn Thị Ái Liên (2015), Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung



họ



thành của nhân viên công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại số 1, khóa luận tốt

nghiệp Đại học, Đại học Kinh tế Huế.



ại



9. Nguyễn Thanh Mỹ Duyên (2012), Các yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung thành



Đ



của nhân viên – trường hợp cơng ty cổ phần Beton 6, luận văn thạc sĩ kinh tế, Trường

Đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh

 Tài liệu nước ngoài

10. Recardo, R., & Jolly, J. (1997), Organizational Culture and Teams, S.A.M

Advanced Managerment Journal.

 Internet

11. www.tailieu.vn

12. www.vi.wikipedia.org

13. www.caohockinhte.vn

14. www.phamlocblog.com

SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



PHỤ LỤC 1

PHIẾU KHẢO SÁT

Mã số phiếu:………….

Xin chào quý Anh/Chị!

Tôi là sinh viên Khoa Hệ Thống Thông Tin Kinh Tế, Trường Đại Học Kinh Tế Huế.

Hiện tại tôi đang nghiên cứu đề tài: “Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung

thành của công nhân viên tại Công ty TNHH Tiến Bảo”. Anh/Chị vui lòng dành

chút thời gian trả lời một số câu hỏi sau đây. Thông tin mà Anh/Chị cung cấp là cơ sở

để tơi hồn thành để tài nghiên cứu. Tơi cam kết các thông tin thu được chỉ phục vụ



uế



cho mục đích học tập, nghiên cứu.



THƠNG TIN CÁ NHÂN



tế



I.



H



Xin cảm ơn q Anh/Chị!

--------------------------------------------Anh/Chị vui lòng cho biết những thơng tin sau:



nh



1. Giới tính:



Ki



1.  Nam

1.  Dưới 25 tuổi



họ



3.  Từ 41 – 55 tuổi



c



2. Tuổi:



2.  Nữ

2.  Từ 25 – 40 tuổi

4.  Trên 55 tuổi



ại



3. Trình độ học vấn:



2.  Công nhân kỹ thuật



Đ



1.  Lao động phổ thông

3.  Trung cấp, cao đẳng



4.  Đại học trở lên



4. Vị trí cơng tác:

1.  Nhân viên văn phòng



2. Cơng nhân



5. Thâm niên cơng tác

1.  < 2 năm



2.  Từ 2-5 năm



3.  > 5 năm



6. Thu nhập hàng tháng:

1. Dưới 4 triệu đồng



2. Từ 4 – 5 triệu đồng



3. Từ 5 – 8 triệu đồng



4. Trên 8 triệu đồng



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



II. THÔNG TIN CHÍNH

Anh/Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý của Anh/Chị trong các phát biểu dưới

đây bằng cách đánh dấu X tương ứng vào ơ thích hợp:

1. Hồn tồn không đồng ý

2. Không đồng ý

3. Trung lập

4. Đồng ý

5. Hoàn toàn đồng ý



(1) đến Hoàn toàn đồng ý (5).



tế



TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ



H



uế



Mức độ đánh giá của Anh/Chị cho theo thang điểm từ Hồn tồn khơng đồng ý



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



Đ



ại



họ



c



Ki



nh



YẾU TỐ TIỀN LƯƠNG

Mức lương của Anh/Chị nhận được là phù hợp với thị trường lao

động

Mức lương hiện tại tương xứng với năng lực làm việc của

Anh/Chị

Anh/Chị có thể sống tốt hồn tồn dựa vào thu nhập từ cơng ty

Chính sách lương bổng của Cơng ty rất cơng bằng

YẾU TỐ MƠI TRƯỜNG LÀM VIỆC

Nơi Anh/Chị làm việc rất an toàn

Nơi Anh/Chị làm việc sạch sẽ, thoáng mát

Anh/Chị được cung cấp đầy đủ trang thiết bị hỗ trợ cho công

việc

Nhiệt độ, ánh sáng, tiếng ồn tại Công ty rất phù hợp với công

việc của Anh/Chị

Anh/Chị hài lòng với q trình trao đổi, cung cấp thông tin nội

bộ tại Công ty

Môi trường làm việc tại Công ty không áp lực

YẾU TỐ ĐỒNG NGHIỆP

Đồng nghiệp của Anh/Chị thoải mái và dễ chịu

Đồng nghiệp và Anh/Chị phối hợp lẫn nhau để hồn thành tốt

cơng việc

Đồng nghiệp sẵn sàng giúp đỡ Anh/Chị trong công việc

Cấp trên của Anh/Chị thân thiện , tôn trọng nhân viên

Cấp trên của Anh/Chị luôn lắng nghe ý kiến của nhân viên

YẾU TỐ KHEN THƯỞNG



MỨC ĐỘ ĐÁNH

GIÁ



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



họ



c



Ki



nh



tế



H



uế



Công ty có chính sách đánh giá khen thưởng rõ ràng, hợp lý

Thành tích của Anh/Chị được cấp trên cơng nhận, đánh giá kịp

thời

Anh/Chị được thưởng tương xứng với những đóng góp và cống

hiến của mình

YẾU TỐ PHÚC LỢI

Cơng ty có chế độ BHXH, BHYT tốt

Các chương trình phúc lợi của Cơng ty rất đa dạng và hấp dẫn

Anh/Chị hài lòng với các chế độ trợ cấp và quà tặng trong các

dịp lễ, tết

Các chế độ phúc lợi của Công ty không thua kém so với các công

ty khác

YẾU TỐ CƠ HỘI ĐÀO TẠO VÀ THĂNG TIẾN

Công ty rất quan tâm đến công tác đào tạo nhân viên

Công ty tạo điều kiện thăng tiến cho người có năng lực

Anh/Chị được tham gia các chương trình đào tạo hàng năm của

Cơng ty theo yêu cầu công việc

Bất kỳ sự thăng tiến nào của nhân viên cũng đảm bảo sự cơng

bằng

I.

LỊNG TRUNG THÀNH

Anh/Chị tự hào khi làm việc tại Công ty

Anh/Chị mong muốn được làm việc lâu dài với Công ty

Anh/Chị sẽ ở lại Cơng ty cho dù nơi khác có đề nghị mức lương

hấp dẫn hơn

Anh/Chị trung thành với Cơng ty mình đang làm việc



Đ



ại



Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của Anh/Chị!



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



PHỤ LỤC 2: THỐNG KÊ MƠ TẢ

Giới tính

Percent

Valid Percent



Frequency

Valid



Nam

Nữ

Total



110

50

160



68,8

31,3

100,0



68,8

31,3

100,0



Tuổi

Frequency Percent



68,8

100,0



Valid Percent



Cumulative

Percent



8



5,0



5,0



5,0



Từ 25 - 40 tuổi

Từ 41 - 55 tuổi

Trên 55 tuổi

Total



101

49

2

160



63,1

30,6

1,3

100,0



63,1

30,6

1,3

100,0



68,1

98,8

100,0



H



uế



Dưới 25 tuổi



tế



Valid



Cumulative Percent



nh



Trình độ học vấn



họ



Cơng nhân kỹ thuật

Trung cấp, cao

đẳng

Đại học trở lên

Total



Đ



ại



Valid



Valid



Cumulative

Percent



27,5



27,5



27,5



32



20,0



20,0



47,5



49



30,6



30,6



78,1



35

160



21,9

100,0



21,9

100,0



100,0



Vị trí cơng tác

Frequency Percent

Nhân viên văn

phòng

Cơng nhân

Total



Valid

Percent



44



c



Lao động phổ thông



Percent



Ki



Frequency



Valid

Percent



Cumulative

Percent



45



28,1



28,1



28,1



115

160



71,9

100,0



71,9

100,0



100,0



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



Thâm niên công tác

Frequency Percent Valid Percent



Từ 2 - 5 năm

> 5 năm

Total



69

85

160



43,1

53,1

100,0



3,8



uế



3,8



43,1

53,1

100,0



H



6



3,8

46,9

100,0



tế



Valid



< 2 năm



Cumulative

Percent



nh



Thu nhập hàng tháng

Percent



Valid Percent



Cumulative

Percent



c



Ki



Frequency



17



10,6



10,6



10,6



Valid Từ 4 - 5 triệu đồng

Từ 5 - 8 triệu đồng

Trên 8 triệu đồng

Total



82

43

18

160



51,3

26,9

11,3

100,0



51,3

26,9

11,3

100,0



61,9

88,8

100,0



Đ



ại



họ



Dưới 4 triệu đồng



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



PHỤ LỤC 3

KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY (CRONBACH’ ALPHA)

CỦA THANG ĐO

1. Độ tin cậy của thang đo Lương

Reliability Statistics

Cronbach's

N of

Alpha

Items

,659

4

Item-Total Statistics

Scale Variance Corrected Itemif Item Deleted

Total

Correlation



10,86



4,698



TL2



10,86



4,459



TL3



10,78



TL4



10,86



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted



,436



,596



,593



,484



5,669



,341



,652



4,899



,404



,618



Ki



nh



tế



H



TL1



uế



Scale Mean if

Item Deleted



họ



c



2. Độ tin cậy của thang đo Môi trường làm việc



Đ



ại



Reliability Statistics



Cronbach's



N of



Alpha



Items



,783



6



Item-Total Statistics



MTLV1



Scale Mean if



Scale Variance if



Item Deleted



Item Deleted



18,59



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



14,796



Corrected Item- Cronbach's Alpha

Total Correlation

,303



if Item Deleted

,798



MTLV2



18,58



12,258



,631



,725



MTLV3



18,63



12,701



,558



,743



MTLV4



18,66



11,923



,632



,724



MTLV5



18,57



11,882



,679



,712



MTLV6



18,60



13,197



,404



,784



tế



H



uế



3. Độ tin cậy của thang đo Đồng nghiệp



Reliability Statistics



N of Items



nh



Cronbach's



Ki



Alpha



5



ại



họ



c



,874



Đ



Item-Total Statistics

Scale Mean if

Item Deleted



ĐN1

ĐN2

ĐN3

ĐN4

ĐN5



Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha

Item Deleted

Total Correlation if Item Deleted



15,02

14,98

15,01

14,87

14,96



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



9,842

9,069

10,296

12,303

9,287



,683

,846

,655

,520

,834



,854

,810

,860

,887

,814



4. Độ tin cậy của thang đo Khen thưởng

Reliability Statistics

Cronbach's

N of

Alpha

Items

,738

3



6,68

6,56

6,66



2,458

3,846

2,892



,754

,332

,650



,398

,894

,549



nh



5. Độ tin cậy của thang đo Phúc lợi



tế



H



KT1

KT2

KT3



uế



Scale Mean if

Item Deleted



Item-Total Statistics

Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha

Item Deleted

Total Correlation if Item Deleted



Đ



ại



họ



c



Ki



Reliability Statistics

Cronbach's

N of

Alpha

Items

,779

4



Scale Mean if

Item Deleted



PL1

PL2

PL3

PL4



Item-Total Statistics

Scale Variance if Corrected ItemItem Deleted

Total Correlation



10,14

10,15

10,08

10,08



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



6,019

5,361

6,088

6,447



,596

,639

,559

,544



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted

,719

,696

,737

,745



6. Độ tin cậy của thang đo Cơ hội đào tạo thăng tiến

Reliability Statistics

Cronbach's

N of

Alpha

Items

,621

4

Item-Total Statistics

Scale Variance if Corrected ItemItem Deleted

Total Correlation



ĐTTT1

ĐTTT2

ĐTTT3

ĐTTT4



4,178

3,692

3,741

4,918



,379

,441

,481

,310



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted

,566

,520

,487

,610



tế



H



10,28

10,43

10,29

9,92



uế



Scale Mean if

Item Deleted



nh



7. Độ tin cậy của thang đo Lòng trung thành



họ



c



Ki



Reliability Statistics

Cronbach's

N of

Alpha

Items

,836

4

Item-Total Statistics



LTT1



Đ



ại



Scale Mean if

Item Deleted



Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if

Item Deleted

Total

Item Deleted

Correlation



10,87



2,693



,783



,742



LTT2



10,92



2,767



,580



,838



LTT3



10,93



2,586



,812



,726



LTT4



10,86



3,176



,524



,850



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hạn chế của đề tài

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×