Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC 1

PHIẾU KHẢO SÁT

Mã số phiếu:………….

Xin chào quý Anh/Chị!

Tôi là sinh viên Khoa Hệ Thống Thông Tin Kinh Tế, Trường Đại Học Kinh Tế Huế.

Hiện tại tôi đang nghiên cứu đề tài: “Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung

thành của cơng nhân viên tại Cơng ty TNHH Tiến Bảo”. Anh/Chị vui lòng dành

chút thời gian trả lời một số câu hỏi sau đây. Thông tin mà Anh/Chị cung cấp là cơ sở

để tơi hồn thành để tài nghiên cứu. Tôi cam kết các thông tin thu được chỉ phục vụ



uế



cho mục đích học tập, nghiên cứu.



THƠNG TIN CÁ NHÂN



tế



I.



H



Xin cảm ơn quý Anh/Chị!

--------------------------------------------Anh/Chị vui lòng cho biết những thơng tin sau:



nh



1. Giới tính:



Ki



1.  Nam

1.  Dưới 25 tuổi



họ



3.  Từ 41 – 55 tuổi



c



2. Tuổi:



2.  Nữ

2.  Từ 25 – 40 tuổi

4.  Trên 55 tuổi



ại



3. Trình độ học vấn:



2.  Cơng nhân kỹ thuật



Đ



1.  Lao động phổ thông

3.  Trung cấp, cao đẳng



4.  Đại học trở lên



4. Vị trí cơng tác:

1.  Nhân viên văn phòng



2. Cơng nhân



5. Thâm niên cơng tác

1.  < 2 năm



2.  Từ 2-5 năm



3.  > 5 năm



6. Thu nhập hàng tháng:

1. Dưới 4 triệu đồng



2. Từ 4 – 5 triệu đồng



3. Từ 5 – 8 triệu đồng



4. Trên 8 triệu đồng



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



II. THƠNG TIN CHÍNH

Anh/Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý của Anh/Chị trong các phát biểu dưới

đây bằng cách đánh dấu X tương ứng vào ô thích hợp:

1. Hồn tồn khơng đồng ý

2. Khơng đồng ý

3. Trung lập

4. Đồng ý

5. Hoàn toàn đồng ý



(1) đến Hoàn tồn đồng ý (5).



tế



TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ



H



uế



Mức độ đánh giá của Anh/Chị cho theo thang điểm từ Hồn tồn khơng đồng ý



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



Đ



ại



họ



c



Ki



nh



YẾU TỐ TIỀN LƯƠNG

Mức lương của Anh/Chị nhận được là phù hợp với thị trường lao

động

Mức lương hiện tại tương xứng với năng lực làm việc của

Anh/Chị

Anh/Chị có thể sống tốt hồn tồn dựa vào thu nhập từ cơng ty

Chính sách lương bổng của Cơng ty rất cơng bằng

YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

Nơi Anh/Chị làm việc rất an tồn

Nơi Anh/Chị làm việc sạch sẽ, thống mát

Anh/Chị được cung cấp đầy đủ trang thiết bị hỗ trợ cho công

việc

Nhiệt độ, ánh sáng, tiếng ồn tại Công ty rất phù hợp với cơng

việc của Anh/Chị

Anh/Chị hài lòng với q trình trao đổi, cung cấp thông tin nội

bộ tại Công ty

Môi trường làm việc tại Công ty không áp lực

YẾU TỐ ĐỒNG NGHIỆP

Đồng nghiệp của Anh/Chị thoải mái và dễ chịu

Đồng nghiệp và Anh/Chị phối hợp lẫn nhau để hoàn thành tốt

công việc

Đồng nghiệp sẵn sàng giúp đỡ Anh/Chị trong công việc

Cấp trên của Anh/Chị thân thiện , tôn trọng nhân viên

Cấp trên của Anh/Chị luôn lắng nghe ý kiến của nhân viên

YẾU TỐ KHEN THƯỞNG



MỨC ĐỘ ĐÁNH

GIÁ



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



họ



c



Ki



nh



tế



H



uế



Cơng ty có chính sách đánh giá khen thưởng rõ ràng, hợp lý

Thành tích của Anh/Chị được cấp trên công nhận, đánh giá kịp

thời

Anh/Chị được thưởng tương xứng với những đóng góp và cống

hiến của mình

YẾU TỐ PHÚC LỢI

Cơng ty có chế độ BHXH, BHYT tốt

Các chương trình phúc lợi của Công ty rất đa dạng và hấp dẫn

Anh/Chị hài lòng với các chế độ trợ cấp và quà tặng trong các

dịp lễ, tết

Các chế độ phúc lợi của Công ty không thua kém so với các công

ty khác

YẾU TỐ CƠ HỘI ĐÀO TẠO VÀ THĂNG TIẾN

Công ty rất quan tâm đến công tác đào tạo nhân viên

Công ty tạo điều kiện thăng tiến cho người có năng lực

Anh/Chị được tham gia các chương trình đào tạo hàng năm của

Công ty theo yêu cầu công việc

Bất kỳ sự thăng tiến nào của nhân viên cũng đảm bảo sự cơng

bằng

I.

LỊNG TRUNG THÀNH

Anh/Chị tự hào khi làm việc tại Cơng ty

Anh/Chị mong muốn được làm việc lâu dài với Công ty

Anh/Chị sẽ ở lại Công ty cho dù nơi khác có đề nghị mức lương

hấp dẫn hơn

Anh/Chị trung thành với Cơng ty mình đang làm việc



Đ



ại



Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của Anh/Chị!



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



PHỤ LỤC 2: THỐNG KÊ MƠ TẢ

Giới tính

Percent

Valid Percent



Frequency

Valid



Nam

Nữ

Total



110

50

160



68,8

31,3

100,0



68,8

31,3

100,0



Tuổi

Frequency Percent



68,8

100,0



Valid Percent



Cumulative

Percent



8



5,0



5,0



5,0



Từ 25 - 40 tuổi

Từ 41 - 55 tuổi

Trên 55 tuổi

Total



101

49

2

160



63,1

30,6

1,3

100,0



63,1

30,6

1,3

100,0



68,1

98,8

100,0



H



uế



Dưới 25 tuổi



tế



Valid



Cumulative Percent



nh



Trình độ học vấn



họ



Cơng nhân kỹ thuật

Trung cấp, cao

đẳng

Đại học trở lên

Total



Đ



ại



Valid



Valid



Cumulative

Percent



27,5



27,5



27,5



32



20,0



20,0



47,5



49



30,6



30,6



78,1



35

160



21,9

100,0



21,9

100,0



100,0



Vị trí cơng tác

Frequency Percent

Nhân viên văn

phòng

Cơng nhân

Total



Valid

Percent



44



c



Lao động phổ thơng



Percent



Ki



Frequency



Valid

Percent



Cumulative

Percent



45



28,1



28,1



28,1



115

160



71,9

100,0



71,9

100,0



100,0



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



Thâm niên công tác

Frequency Percent Valid Percent



Từ 2 - 5 năm

> 5 năm

Total



69

85

160



43,1

53,1

100,0



3,8



uế



3,8



43,1

53,1

100,0



H



6



3,8

46,9

100,0



tế



Valid



< 2 năm



Cumulative

Percent



nh



Thu nhập hàng tháng

Percent



Valid Percent



Cumulative

Percent



c



Ki



Frequency



17



10,6



10,6



10,6



Valid Từ 4 - 5 triệu đồng

Từ 5 - 8 triệu đồng

Trên 8 triệu đồng

Total



82

43

18

160



51,3

26,9

11,3

100,0



51,3

26,9

11,3

100,0



61,9

88,8

100,0



Đ



ại



họ



Dưới 4 triệu đồng



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



PHỤ LỤC 3

KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY (CRONBACH’ ALPHA)

CỦA THANG ĐO

1. Độ tin cậy của thang đo Lương

Reliability Statistics

Cronbach's

N of

Alpha

Items

,659

4

Item-Total Statistics

Scale Variance Corrected Itemif Item Deleted

Total

Correlation



10,86



4,698



TL2



10,86



4,459



TL3



10,78



TL4



10,86



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted



,436



,596



,593



,484



5,669



,341



,652



4,899



,404



,618



Ki



nh



tế



H



TL1



uế



Scale Mean if

Item Deleted



họ



c



2. Độ tin cậy của thang đo Môi trường làm việc



Đ



ại



Reliability Statistics



Cronbach's



N of



Alpha



Items



,783



6



Item-Total Statistics



MTLV1



Scale Mean if



Scale Variance if



Item Deleted



Item Deleted



18,59



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



14,796



Corrected Item- Cronbach's Alpha

Total Correlation

,303



if Item Deleted

,798



MTLV2



18,58



12,258



,631



,725



MTLV3



18,63



12,701



,558



,743



MTLV4



18,66



11,923



,632



,724



MTLV5



18,57



11,882



,679



,712



MTLV6



18,60



13,197



,404



,784



tế



H



uế



3. Độ tin cậy của thang đo Đồng nghiệp



Reliability Statistics



N of Items



nh



Cronbach's



Ki



Alpha



5



ại



họ



c



,874



Đ



Item-Total Statistics

Scale Mean if

Item Deleted



ĐN1

ĐN2

ĐN3

ĐN4

ĐN5



Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha

Item Deleted

Total Correlation if Item Deleted



15,02

14,98

15,01

14,87

14,96



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



9,842

9,069

10,296

12,303

9,287



,683

,846

,655

,520

,834



,854

,810

,860

,887

,814



4. Độ tin cậy của thang đo Khen thưởng

Reliability Statistics

Cronbach's

N of

Alpha

Items

,738

3



6,68

6,56

6,66



2,458

3,846

2,892



,754

,332

,650



,398

,894

,549



nh



5. Độ tin cậy của thang đo Phúc lợi



tế



H



KT1

KT2

KT3



uế



Scale Mean if

Item Deleted



Item-Total Statistics

Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha

Item Deleted

Total Correlation if Item Deleted



Đ



ại



họ



c



Ki



Reliability Statistics

Cronbach's

N of

Alpha

Items

,779

4



Scale Mean if

Item Deleted



PL1

PL2

PL3

PL4



Item-Total Statistics

Scale Variance if Corrected ItemItem Deleted

Total Correlation



10,14

10,15

10,08

10,08



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



6,019

5,361

6,088

6,447



,596

,639

,559

,544



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted

,719

,696

,737

,745



6. Độ tin cậy của thang đo Cơ hội đào tạo thăng tiến

Reliability Statistics

Cronbach's

N of

Alpha

Items

,621

4

Item-Total Statistics

Scale Variance if Corrected ItemItem Deleted

Total Correlation



ĐTTT1

ĐTTT2

ĐTTT3

ĐTTT4



4,178

3,692

3,741

4,918



,379

,441

,481

,310



Cronbach's

Alpha if Item

Deleted

,566

,520

,487

,610



tế



H



10,28

10,43

10,29

9,92



uế



Scale Mean if

Item Deleted



nh



7. Độ tin cậy của thang đo Lòng trung thành



họ



c



Ki



Reliability Statistics

Cronbach's

N of

Alpha

Items

,836

4

Item-Total Statistics



LTT1



Đ



ại



Scale Mean if

Item Deleted



Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if

Item Deleted

Total

Item Deleted

Correlation



10,87



2,693



,783



,742



LTT2



10,92



2,767



,580



,838



LTT3



10,93



2,586



,812



,726



LTT4



10,86



3,176



,524



,850



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



PHỤ LỤC 4

PHÂN TÍCH NHÂN TỐ EFA ĐỐI VỚI BIẾN ĐỘC LẬP (LẦN 1)

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling

Adequacy.

Approx. Chi-Square



Bartlett's Test of

Sphericity



Df

Sig.



,690

1899,93

7

325

,000



Total Variance Explained

Rotation Sums of Squared

Loadings

Total

% of

Cumulati

Variance

ve %



uế



5,138

2,875

2,382

1,984

1,715

1,675

1,090

1,001



19,763

11,058

9,161

7,632

6,597

6,442

4,193

3,851



c



họ



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



H



19,763 19,763

11,058 30,821

9,161 39,982

7,632 47,614

6,597 54,211

6,442 60,653

4,193 64,846

3,851 68,697

3,649 72,346

3,291 75,637

2,894 78,531

2,643 81,173

2,539 83,712

2,145 85,857

1,972 87,829

1,900 89,729

1,628 91,357

1,560 92,918

1,373 94,290

1,235 95,525

1,184 96,709

1,105 97,815

,939 98,754

,574 99,327

,512 99,839

,161 100,000



19,763

30,821

39,982

47,614

54,211

60,653

64,846

68,697



tế



5,138

2,875

2,382

1,984

1,715

1,675

1,090

1,001

,949

,856

,752

,687

,660

,558

,513

,494

,423

,406

,357

,321

,308

,287

,244

,149

,133

,042



nh



% of

Cumulati

Variance

ve %



Ki



Total



Extraction Sums of Squared

Loadings

Total

% of

Cumulati

Variance

ve %



ại



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26



Initial Eigenvalues



Đ



Co

mp

one

nt



3,998

2,779

2,463

1,942

1,926

1,805

1,778

1,171



15,379

10,689

9,472

7,468

7,407

6,941

6,839

4,504



15,379

26,068

35,539

43,007

50,414

57,355

64,193

68,697



6



7



8



Đ



ại



họ



c



Ki



nh



tế



H



uế



Extraction Method: Principal Component Analysis.

Rotated Component Matrixa

Component

1

2

3

4

5

ĐN2

,897

ĐN5

,876

ĐN1

,788

MTLV6

,761

ĐN3

,728

MTLV5

,839

MTLV4

,806

MTLV2

,743

MTLV3

,720

PL2

,809

PL1

,790

PL3

,751

PL4

,728

ĐTTT3

,784

ĐTTT2

,706

ĐTTT4

,597

ĐTTT1

,590

KT3

,927

KT1

,912

TL4

ĐN4

,576

TL3

MTLV1

TL2

TL1

KT2

Extraction Method: Principal Component Analysis.

Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

a. Rotation converged in 7 iterations.



SVTH: Lê Thị Kim Thảo – K47.TKKD



,704

,671



,852

,720

,848



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×