Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

các cơ sở như: chính sách đất đai, chính sách thuế, công tác khuyến nông, công tác đào

tạo cán bộ …

- Đầu tư xây dựng và phát triển công nghiệp chế biến rau quả ở các địa phương,

có chính sách ưu tiên, khuyến khích các cá nhân, tổ chức đầu tư vào lĩnh vực này.

- Tiến hành quy hoạch vùng sản xuất rau, bố trí cơ cấu cây trồng phù hợp với

điều kiện tự nhiên, khí hậu, đất đai của từng vùng.

- Tìm kiếm thị trường tiêu thụ rau lớn trên thế giới, tạo điều kiện và khuyến khích

các tổ chức trong việc chế biến xuất khẩu rau, mở rộng hơn nữa thị trường tiêu thụ rau

RAT.

2.2. Đối với chính quyên địa phương

- UBND ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển RAT theo hướng

hàng hóa, hỗ trợ giống mới, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất, hỗ trợ đào tạo

nguồn nhân lực, khắc phục rủi ro trong sản xuất.

- Tăng cường mở các lớp tập huấn kỹ thuật cho người dân, hướng dẫn người dân

sử dụng hợp lý và có hiệu quả các loại phân bón.

- Tìm kiếm thị trường đầu ra sản phẩm cho người dân, xây dựng hệ thống thông

tin thị trường đảm bảo người dân có thể xác định được nhu cầu thị trường.

- Tăng cường vai trò quản lý quản bá thương hiệu RAT thông qua các phương

tiện thông tin đại chúng, trang web, báo, loa phát thanh xã,…

- Đầu tư xây dựng hệ thống thủy lợi, đầu tư nâng cấp và xây dựng hệ thống giao

thông trên địa bàn.

2.3. Đối với các hộ trồng rau

- Chủ động trong việc tìm tòi, học hỏi, về kỹ thuật trồng RAT, các tiêu chí về

RAT từ đó đưa ra các quyết định trong việc đầu tư các yếu tố đầu vào, đảm bảo cho

sản phẩm mà mình sản xuất ra được thị trường chấp nhận.

- Tạo ra các mối quan hệ tốt đối với các người thu gom để có mối tiêu thụ ổn

định. Đồng thời chủ động tìm kiếm thêm thơng tin về thị trường và giá cả để có kế

hoạch sản xuất và tiêu thụ rau hiệu quả.

- Tiếp thu và áp dụng các tiến bộ khoa học công nghệ vào sản xuất. Thực hiện tốt

các biện pháp kỹ thuật để tiết kiệm hợp lý chi phí sản xuất và nâng cao thu nhập.



DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Báo cáo tình hình hoạt động của Làng rau Trà Quế xã Cẩm Hà năm 2015,

2016, 2017.

2. Báo cáo thực trạng Làng rau Trà Quế xã Cẩm Hà giai đoạn 2015- 2017.

3. Niêm giám thống kê 2016 của Xã Cẩm Hà.

4. Quy trình sản xuất rau an tồn theo tiêu chuẩn VietGap

5. Một số nhận định về sản xuất và tiêu thụ rau an tồn của Viện khoa học kỹ

thuật nơng nghiệp.

6. Thế nào là rau an toàn, rau hữu cơ tại “Rau sạch, cá sạch”

7. Đào Ngọc Chính, Một số nhận định về sản xuất rau an tồn, Chun viên

phòng cây lương thực – Cục trồng trọt – Bộ nông nghiệp và Phát triển nơng thơn

8. Ths. Nguyễn Đình Dũng, Nghiên cứu tình hình sản xuất rau theo tiêu chuẩn

VietGap

9. Damwan, D.A (1994),



Vegetable Economic in Indonesia, Presented in



Workshop on “Agrieulturel economics reseach on vegetable productin and

consumption patters in Asia”

10. TS. Nguyễn Cơng Thành, Một số tình hình sản xuất rau an toàn trên thế

giới và ở nước ta, Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam

11. Thái Thị Bun My, Thực trạng và giải pháp phát triển sản xuất rau an toàn ở

Việt Nam

12. Một số trang web:

http://iasvn.org

http://khoahoc.tv

http://luanvan.co



http://iasvn.org/tin-tuc/Mot-so-nhan-dinh-ve-san-xuat-va-tieu-thu-rau-an-toan3110.html

http://caytrongvatnuoi.com/trong-rau/phuong-phap-thu-hoach-rau/



Mã số phiếu: … … …

ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ

KHOA KINH TẾ PHÁT TRIỂN

˜˜˜˜˜



PHIẾU ĐIỀU TRA

Tơi là Võ Hồng Ngọc Châu sinh viên trường Đại học kinh tế Huế. Sau thời gian

nghiên cứu về “Sản xuất rau an tồn tại Thơn Trà Quế, xã Cẩm Hà, thành phố Hội

An, tỉnh Quảng Nam” do thiếu một số thông tin nên tôi tiến hành khảo sát nhằm có

thêm dữ liệu cho bài Khóa luận tốt nghiệp.

Câu trả lời của Ơng (Bà) có ý nghĩa rất quan trọng và chỉ có mục đích phục vụ

cho bài Khóa luận tốt nghiệp.

Ngày phỏng vấn:....../……/ 2018

I. THƠNG TIN VỀ NGƯỜI ĐƯỢC PHỎNG VẤN:

1. Họ, tên chủ hộ:…………………………………………

Giới tính:



 Nam



 Nữ



Tuổi:……



2. Địa chỉ:………………………………………………....

3. Trình độ văn hóa:………………………………………

4. Số năm trồng rau:………………………(năm).

5. Tham gia tập huấn khuyến nơng:…………….lần,

Trong đó tập huấn về sản xuất rau an tồn:…..lần.

II.THƠNG TIN VỀ NGUỒN LỰC CƠ BẢN CỦA HỘ:



1. Số người đang sống trong gia đình:………….(Nam:……...Nữ:………)

2. Số lao động:…………………Số nam:…………………………………

- Lao động nơng nghiệp:…………………………………………………

- Lao động phi nơng nghiệp:……………………………………………..

3. Tình hình sử dụng đất đai của hộ:

Chỉ tiêu đất đai

ĐVT Tổng số Giao cấp

Tổng DT đang sử dụng

Sào

1.DT đất ở

Sào

2.DT đất SXNN

Sào

-DT đất trồng lúa

Sào

-DT đất trồng rau

Sào

4. Tư liệu sản xuất của các hộ cho sản xuất:

Loại TLSX

Máy bơm nước

Bình phun thuốc

Bình tưới nước

Ống dẫn nước

Xe rùa

Cuốc, cào,…..

Tư liệu khác



ĐVT



Số lượng



Đơn giá

(1000 đồng)



Thuê mướn



Thời gian

sử dụng

(tháng)



khác



Ghi chú



Cái

Cái

Cái

M

Chiếc

Cái

Cái



5. Nguồn vốn của chủ hộ:

- Vốn tự có:……………………………………………………………………

- Vốn vay:……………………………………………………………………..

+ Vay để sản xuất rau:……………………………………………………….

+ Vay cho hoạt động khác:……………………………………………….....



III. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT RAU:

1. Gia đình ơng/bà trồng loại rau gì:……………………………………….

…………………………………………………………………………...

Các loại rau

Xà lách

Ngò

Rau dền

Tần ơ

Cải



Diện tích



Số mùa vụ/năm



2. Kết quả sản xuất rau:

Loại cây

Xà lách

Ngò

Rau dền

Tần ơ

Cải



Năng suất (tạ/sào)



Sản lượng (kg)



Giá bán (1000đ/kg)



3. Giá mua các yếu tố đầu vào (sào/năm):

Yếu tố đầu vào

1.Giống

- Xà lách

- Ngò

- Rau dền

- Tần ô

- Cải

2.Phân bón

- Phân chuồng

- Phân đạm

- Phân lân

- Phân kali

- Phân NPK

3.Thuốc BVTV

4.Lao động

5.Chi phí khác



ĐVT

1000đ/kg



1000đ/kg



1000đ/chai

1000đ/ ngày cơng

1000đ



4. Cơ cấu mùa vụ của các loại rau:



Số lượng



Tiền



Loại rau



Các tháng trong năm

12

1

2

3

4



5



6



7



8



9



10



11



Xà lách

Ngò

Rau dền

Tần ơ

Cải



IV. THƠNG TIN KHÁC:

1. Hình thức tiêu thụ:

Ông/bà thường tiêu thụ rau ở đâu?

 Chợ



 Thương lái



 Trực tiếp bán cho người tiêu dùng



 Bán cho siêu thị



 Khác



a. Ơng/bà có biết trước được giá rau khơng?

 Có



 Khơng



b. Ơng/bà biết giá rau qua phương tiện nào?

 Hội khuyến nông



 Báo, đài, internet



 Từ nông hộ khác



 Nguồn khác:……………………….

c. Giá bán rau do ai quyết định trong thu mua?

 Thương lái



 Nông hộ



 Theo giá thị trường



 Khác:………………………………..

d. Ơng/ bà thấy giá bán có hợp lý hay khơng?

 Có



 Khơng. Vì…………………………………..



2. Gia đình có muốn mở thêm diện tích trồng rau khơng?

 Có



 Khơng



Nếu có thì tại sao?

 Tăng thu nhập cho hộ

 Có vốn

 Có lao động

 Lý do khác

3. Nhận định của ông/bà khi tham gia sản xuất rau an toàn: (khi đã tham gia)



Thuận lợi:……………………………………………………………..

Khó khắn:……………………………………………………………..

Đề xuất ý kiến giải quyết khó khăn:………………………………….

………………………………………………………………………..

4. Ơng/bà có mong muốn gì để sản xuất rau tốt hơn …………………………

Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà !!!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×